Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 192 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT chuyên Quốc Học Huế (Có đáp án)

Câu 35. Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kỳ hạn 1 tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58% một tháng (kể từ tháng thứ hai trở đi, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền gốc và tiền lãi tháng trước đó). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có tối thiểu 225 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm, biết rằng ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kỳ hạn?
A. 24 tháng. B. 22 tháng. C. 30 tháng. D. 21 tháng.
pdf 7 trang Bảo Ngọc 16/02/2024 380
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 192 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT chuyên Quốc Học Huế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_ma_de_192_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 192 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT chuyên Quốc Học Huế (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC – HUẾ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 Tổ Toán Môn: Toán (Đề thi gồm có 50 câu TNKQ) Năm học: 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh : Số báo danh : Mã đề 192 1 4  Câu 1. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x trên  \.  5x 4 5  1 1 A. f( x ) dx ln 5 x 4 C . B. f( x ) dx ln 5 x 4 C . 5 ln 5 1 C. f( x ) dx ln 5 x 4 C . D. f( x ) dx ln 5 x 4 C . 5 Câu 2. Cho hàm số y f() x xác định trên tập D. Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y f() x trên D nếu A. f() x M với mọi x D . B. f() x M với mọi x D và tồn tại x0 D sao cho f() x0 M . C. f() x M với mọi x D . D. f() x M với mọi x D và tồn tại x0 D sao cho f() x0 M . Câu 3. Cho hàm số y f() x có bảng biến như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1;3) . B. (1;5). C. (3; ) . D. (0;4) . Câu 4. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên ? 3x 1 A. y . B. y x3 2 x 2 6 x 1. x 2 C. y tan x 2 . D. y x3 2 x . Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số y 3x log( x2 1) . 2x ln10 2x A. y ' 3x ln 3 . B. y ' 3x ln 3 . x2 1 x2 1 ln10 3x x2 1 3x 1 C. y ' . D. y ' . ln 3 ln10 ln 3 x2 1 ln10 Câu 6. Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , trục Ox và hai đường thẳng x 1; x 4 quanh trục hoành được tính bởi công thức nào dưới đây? 4 4 4 4 A. V xdx . B. V x dx . C. V 2 xdx . D. V xdx 1 1 1 1 Câu 7. Tính thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng 5cm và diện tích đáy bằng 12 cm2. A. V 40 cm3. B. V 60 cm3. C. V 20 cm3. D. V 30cm3. Trang 1/6 - Mã đề 192
  2. Câu 19. Cho khối nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng 2 a3 a3 4 a3 A. . B. . C. 2 a3 . D. . 3 3 3 Câu 20. Có bao nhiêu cách chọn ra k đồ vật từ n đồ vật phân biệt cho trước ( k, n * , 0 k n )? k k A. k( k 1) n . B. C.n C. A.n D. (n k )!. x2 3 x Câu 21. Đồ thị hàm số y có bao nhiêu đường tiệm cận? x2 6 x 9 A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 22. Có bao nhiêu số phức z có môđun bằng 2 và thỏa mãn z 3 4 i 3. A. 1. B. 2. C. 0. D. 4. Câu 23. Tính diện tích của hình phẳng (được tô đậm) giới hạn bởi hai đường y 2 x2 , y 2 4 x . 4 2 2 4 A. S . B. S . C. S . D. S . 3 3 3 3 Câu 24. Cho hình lập phương ABCD.'''' A B C D có OO,' lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và ABCD'''' . Góc giữa hai mặt phẳng (')A BD và ()ABCD bằng A. A ' OA B. OA ' A C. A' DA D. A ' OC * Câu 25. Cho dãy số ()un với un 3 n 1, n . Tính tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy số đó. A. 15200. B. 14750. C. – 4750. D. 15050. Câu 26. Cho hình lập phương ABCD A B C D Số đo của góc giữa hai mặt phẳng BA C và DA C bằng A. 90o B. 60o C. 30o D. 45o Câu 27. Gọi (C) là đường cong trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn z. z z z 2 1 và H là hình phẳng giới hạn bởi (C). Diện tích của hình phẳng H bằng 2 A. 5 . B. 2 5 . C. . D. . 5 5 Câu 28. Biết rằng đồ thị của hàm số y x3 3 x 2 5 có hai điểm cực trị A và B . Tính độ dài đoạn thẳng AB. A. AB 10 2 . B. AB 2 5 . C. AB 3 2 . D. AB 2 3 . Câu 29. Dãy số ()un nào sau đây là dãy số giảm? 1 1 n2 1 A. u sin n . B. u . C. u 2 . D. u . n n 2n 1 n n n n 4 5 Câu 30. Cho sin 2a . Tính P sin4 a c os 4 a . 9 121 1 161 41 A. B. C. D. 81 81 81 81 Trang 3/6 - Mã đề 192
  3. Câu 41. Tính thể tích lớn nhất của hình trụ nội tiếp trong mặt cầu có bán kính 1 (hình trụ nội tiếp trong mặt cầu là hình trụ có hai đường tròn đáy thuộc mặt cầu). 3 4 3 2 3 2 3 A. . B. . C. . D. . 9 9 9 3 x2 mx 1 Câu 42. Cho hàm số y có đồ thị C ( m là tham số thực). Tổng bình phương các giá trị của m x 1 để đường thẳng d : y m cắt đồ thị C tại hai điểm A, B sao cho OA OB bằng A. 5. B. 4 . C. 3. D. 12 . 3 2 Câu 43. Cho hàm số y x 3 x có đồ thị C . Gọi d1, d 2 là hai tiếp tuyến của của đồ thị C vuông góc với đường thẳng x 9 y 2021 0. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1,. d 2 32 16 A. 4 2 . B. 8 2 . C. . D. . 82 82 Câu 44. Hộp thứ nhất chứa 3 bi đỏ và 4 bi xanh, hộp thứ hai chứa 2 bi đỏ và 5 bi xanh. Chuyển ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ nhất sang hộp thứ hai, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ hai ra. Tính xác suất để viên bi được lấy ra ở hộp thứ hai có màu đỏ. 3 17 2 9 A. . B. . C. . D. . 7 56 7 56 cosx 2021 2021 Câu 45. Giả sử x0 là nghiệm thực của phương trình 2021. 2 log x logx . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. x0 2 ;4 . B. x0 0;2 . C. x0 4 ;6 . D. x0 2 ;0 . Câu 46. Gọi S là tập hợp các cặp số thực x; y thỏa mãn đẳng thức sau đây 2212121212121xy 2 xy 3 xy 3 xy 5 xy 5 xy . 2 Biết rằng giá trị nhỏ nhất của biểu thức P y 2021 x 3 với x; y S đạt được tại x0;. y 0 Khẳng định nào sau đây đúng? A. x0 0;100 . B. x0 200; 100 . C. x0 100;0 . D. x0 300; 200 . Câu 47. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên thoả mãn f x f x ex .cos2021 x và f 0 0.Đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm có hành độ thuộc đoạn [ 1;1] ? A. 4043. B. 3. C. 1 . D. 1287 . x2 2 m m 1 x 2 m 3 m 2 1 Câu 48. Cho hàm số y có đồ thị C ( m là tham số thực). Gọi A là điểm x m m thỏa mãn vừa là điểm cực đại của Cm ứng với một giá trị m vừa là điểm cực tiểu của Cm ứng với giá trị khác của m. Giá trị của a để khoảng cách từ A đến đường thẳng d : x a 1 y a 0 đạt giá trị lớn nhất là 10 10 A. a 3. B. a . C. a . D. a 3. 3 3 Câu 49. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.''' A B C có mặt bên ABB'' A là hình thoi cạnh a, A ' AB 120 và 10 A' C BC a 3, AC a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và AC. 2 10 3 10 10 3 10 A. a B. a C. a D. a 10 10 20 20 Trang 5/6 - Mã đề 192
  4. ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ Mã đề [192] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A B A B B D C C B D A C C B A D A C A B D A B A D 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B C B C D D A A A D C A B D B B C C B B D D C D A Mã đề [263] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 D D C D A B B B A C C A B C D D B C B C D C C D D 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A C A B A D D B B D A B B B A A C D A B C A C D A Mã đề [316] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A D A D B C B C B A B A B B C A B D B C A D C D A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 C D A C A D B B C D B C D D B B A D A A C C B D A Mã đề [419] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 D B C D C B C C A A B B C A A A B C A A B C D A D 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B A A A D B D A D D A D A B C D B D C D C C B B C