Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Nam Định (Có đáp án)

Câu 40: Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5, có năm chữ số đôi một khác nhau, đồng thời thỏa mãn có đúng hai chữ số chẵn và hai chữ số chẵn này không đứng kề nhau.
A. 720 . B. 1080 . C. 984 . D. 1344 .
pdf 8 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Nam Định (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_101_so_gd.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Nam Định (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 NAM ĐỊNH Bài thi: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 6 trang) Mã đề thi 101 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: . Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau? A. yx=−+4221 x . B. yx=−++3 31 x. C. yx=−+3 31 x . D. yx=−+4221 x +. Câu 2: Cho hình nón có chiều cao h = 23, bán kính đáy r = 2 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 83 A. 83π . B. π . C. 8π . D. 12π . 3 Câu 3: Cho hai số phức z12=+=−2 3, iz 1 2 i. Phần thực của số phức zz12. bằng A. 8 . B. −4 . C. 6 . D. 3. Câu 4: Nghiệm của phương trình 4xx− 3.2 −= 4 0 là A. x = 2 . B. x = −1 . C. x = 4 . D. x = −4. Câu 5: Cho hàm số bậc bốn y= fx( ) có đồ thị như hình vẽ sau Số nghiệm của phương trình 2fx( ) += 10 0 là A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây biểu diễn số phức zi=12 + ? A. M (−−1; 2 ) . B. N (−1; 2 ) . C. P(1; 2 ) . D. Q(1;− 2 ) . Câu 7: Số phức nghịch đảo của số phức zi=34 − là 34 34 34 A. 34+ i . B. + i . C. − i . D. + i . 55 55 25 25 12− x Câu 8: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x − 2 Trang 1/6 - Mã đề thi 101
  2. Câu 21: Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau x ∞ 1 3 + ∞ y' + 0 0 + 5 + ∞ y ∞ 1 Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. x = 3. B. x =1. C. x = 5. D. x = −1. 1 Câu 22: Biết ∫(2x−=+∈ 3.) edxxb ae . c ; abc , , . Tính giá trị biểu thức P=++ abc. 0 A. P = 4 . B. P = 3. C. P = 2 . D. P = 5. 2 Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình log33( 3xx) − 5log −≤ 5 0 là 1 A. [4; +∞) . B. [−1; 4 ]. C. ;81 . D. [1; 81]. 3 1 Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx()= x32 +−− x34 x trên đoạn [− 4;0] bằng 3 8 17 A. . B. 5. C. −4 . D. − . 3 3 Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ()P vuông góc với đường thẳng AB với AB(2;− 1;1) , ( 3;0; 2). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ()P ?        A. n2 (1;− 1;1) . B. n3 (−−1; 1;1) . C. n1 (5;− 1; 3 ) . D. n4 (1;1;1) . Câu 26: Tìm mođun của số phức z biết (1− 2iz ) ++= 3 i 0 . A. z = 2 . B. z = 3 . C. z = 2. D. z = 3 . Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho các điểm MN(1;0;0) ,( 0;− 2;0) , P( 0;0;3) . Mặt phẳng ()MNP có phương trình là A. 6xyz+ 3 + 2 −= 60. B. 6xyz− 3 + 2 −= 60. C. 6xyz+ 3 + 2 += 60. D. −6xyz + 3 + 2 −= 60. Câu 28: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (2;− 1;1) trên trục Ox có tọa độ là A. (0;− 1;1) . B. (0;− 1; 0 ) . C. (2;0;0) . D. (0;0;1) . Câu 29: Khi quay hình vuông ABCD quanh đường chéo AC ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích V của khối tròn xoay đó, biết AB = 2 . 42 22 82 62 A. V = π B. V = π . C. V = π . D. V = π . 3 3 3 3 Câu 30: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx=+−4278 x với trục hoành là A. 1. B. 3 . C. 4 . D. 2 . Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (Sx ): 2+ y 22 + z −2 x + 4 y + 6 z −= 2 0. Bán kính của mặt cầu ()S bằng A. 12. B. 4 . C. 16. D. 8 . Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P ):2 xy−− 2 z += 3 0. Đường thẳng ∆ đi qua điểm M (4;1;− 3 ) và vuông góc với (P) có phương trình chính tắc là Trang 3/6 - Mã đề thi 101
  3. Câu 41: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4a , hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SCD) với mặt phẳng đáy bằng 45o (minh họa như hình bên). Gọi M là trung điểm của SB . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SD bằng S M D A B C 3a 43a a 23a A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 1 Câu 42: Số các giá trị nguyên của m để hàm số f( x) = x3 −+( m50) x 22 +( m + 100 mx) + 2020 m nghịch 3 biến trên (7;13) là A. 94. B. 95 C. 96. D. vô số. Câu 43: Cho hàm số fx() liên tục trên [0; +∞) và thỏa mãn fx( 22+4 x) =−−+ 2 x 7 x 1, ∀x ∈[0; +∞) . Biết 5 f (58) = − , tính I= ∫ x.' f( x) dx ? 0 68 35 52 62 A. I = − . B. I = − . C. I = − . D. I = − . 3 3 3 3 Câu 44: Một người có số tiền là 150.000.000 đồng, đem gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép, loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 4% / 1 kỳ hạn. Vậy sau thời gian 7 năm 9 tháng, người đó nhận được tổng số tiền cả vốn và lãi là bao nhiêu (số tiền được làm tròn đến 100 đồng)? Biết rằng khi thời điểm rút tiền chưa tròn các kỳ hạn thì số ngày rút trước thời hạn (phần chưa tròn kỳ hạn) ngân hàng sẽ trả lãi suất theo loại không kỳ hạn 0,01% một ngày. (1 tháng tính 30 ngày). Biết trong toàn bộ quá trình gửi, người đó không rút tiền gốc và lãi, lãi suất không thay đổi. A. 275.491.382 đồng. B. 271.491.526 đồng. C. 272.572.800 đồng. D. 270.141.526 đồng. Câu 45: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= a,3 AD = a , SA⊥ ( ABCD) và SA= 2 a ( minh họa như hình vẽ). Gọi MN, lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh BC và SD sao cho 12 BM= BC; SN = SD . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện NADM bằng: 33 134 139 127 134 A. . B. . C. . D. . 6 6 6 4 Trang 5/6 - Mã đề thi 101
  4. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN NAM ĐỊNH KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Bài thi: Toán Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu không có đáp án được cộng 0,2 điểm. MÃ ĐỀ THI CÂU 101 103 105 107 111 113 115 117 1 C C B C D B B D 2 C A D A D A A C 3 A A C C A D C C 4 A C A A C D C B 5 D C D A A D A B 6 C D A C C A D A 7 D B C D A C A D 8 C D B A B A B A 9 A C B B B B A D 10 C D B D B B B C 11 B C D D C B B C 12 B D A B B A D C 13 D B D B A D C A 14 A B B D D C A B 15 C B A A C C C B 16 B A A C D C D B 17 D B C B C D D A 18 B D D D A D B A 19 B A B A D C A D 20 D B A B B A C D 21 A A C C B B D C 22 B D A C C B B B 23 C B B A B A C D 24 C D C C C A B D 25 D C D A C D D A 26 A A B C B C A A 27 B D C C D C A C 28 C B B B C B A B 29 A B C D D C D A 30 D B B D B A B B 31 B A C A D B A C 32 B C A B B D B D 33 C A C B A A D C 34 A C D D A A C C 35 A D D C A C D D 36 B C A D A D C C 37 D A A A D D C A 38 D D D B D B D B 39 C B A A D B D A 40 D A C C B B A B 41 B C B A A A B C 42 B D D A C C C A 43 A C A D A C D D 44 C A D A C B D C 45 B A A B B D B C 46 A C C C C D C D