Kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nghệ An (Có đáp án)

Câu 16: Số cạnh của một hình bát diện đều là
A. 12 . B. 10 . C. 8 . D. 6 .
Câu 25:Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6,5% / năm. Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp
theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng (bao
gồm gốc và lãi) ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền
ra.
A. 14 năm B. 12 năm C. 11 năm D. 13 năm
pdf 8 trang vanquan 18/05/2023 1920
Bạn đang xem tài liệu "Kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nghệ An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfky_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_ma_de_101_nam_hoc_2021_2.pdf

Nội dung text: Kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nghệ An (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 LIÊN TRƯỜNG THPT Bài thi: TOÁN HỌC (Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 101 Họ và tên thí sinh: SBD: Câu 1: Cho tập hợp A gồm n phần tử (n N* , n 3). Số tập con gồm 3 phần tử của tập hơp A bằng 3 3 n A. Cn . B. An . C. 3 . D. 3! Câu 2: Cho hàm số y= x32 +32 x − có đồ thị (C) . Số giao điểm của (C) với trục hoành là A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 . Câu 3: Cho cấp số nhân (un ) có số hạng đầu u1 và công bội q 1. Kí hiệu Sn là tổng n số hạng đầu của cấp số nhân đó. Chọn khẳng định đúng: 1− qn 1− qn qn qn A. Su= . B. Su= . C. Su= . D. Su= . n 1 1− q n 1 q −1 n 1 q −1 n 1 1− q Câu 4: Hàm số y= x42 −22 x − nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (− 1;1). B. (0;1). C. (− 1;0). D. (0;+ ). Câu 5: Cho hàm số đa thức y= f() x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 . Câu 6: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau. x – ∞ -2 -1 1 + ∞ y' – 0 + 0 – 0 + + ∞ 0 + ∞ y -4 -4 Số nghiệm của phương trình 2fx( ) += 3 0 là A. 4 . B. . C. . D. . 1 Câu 7: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = bằng x2 +1 A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 8: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai? m A. xm .x n= x m+ n B. (xy)n = xnn .y C. (xxn) = nm D. xmn .y= ( xy)mn+ Trang 1/6 - Mã đề 101
  2. Câu 22: Tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 . A. 42 . B. 12 . C. 24 . D. 36 . Câu 23: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x− y −2 z + 1 = 0 . Véctơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. (− 1;1;2) B. (−− 1;1; 2) C. (−− 1; 1;2) D. (1;1;2) 222 Câu 24: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu có phương trình (x-1) +y+3( ) +z =9 . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó là: A. I (−1;3;0) ; R = 3 . B. I (1;− 3;0) ; R = 9 .C. I (1;− 3;0) ; R = 3 . D. I (−1;3;0) ; R = 9 Câu 25:Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6,5% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng (bao gồm gốc và lãi) ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra. A. 14 năm B. 12 năm C. 11 năm D. 13 năm Câu 26: Phần thực của số phức z thỏa mãn phương trình (1− 2i ). z = 7 + i bằng A. 2 B. 3 C. 1 D. 12 17 4 2021 Câu 27: Cho hàm số y= f() x có đạo hàm f'( x )=( x + 2) .( x22 − 3 x) .( 4 − x ) . Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1. Câu 28: Cho hàm số f()(,,) x= ax42 + bx + c a b c R có đồ thị cho bởi hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng: A. ba . B. ab+ c 0 . C. ac− 0 . D. abc 0 . Câu 29: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SC= 23 a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng 2a3 8a3 2a3 A. 8a3 B. C. D. 3 3 3 22 Câu 30: Nếu f( x) =−cos x sin x có nguyên hàm Fx( ) thỏa mãn F =−1 thì giá trị của F 4 2 bằng 1 5 3 A. −2 B. C. D. − . 2 2 2 2 Câu 31: Cho phương trình az+ bz + c = 0 , với a, b c , có các nghiệm phức là z1 và z2 . Biết zi1 =−3 , tính zz12. A. 8 B. 10 C. 9 D. 12 Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x.ln2 x , trục hoành và hai đường thẳng x = 1, xe= . 1 1 1 A. Se=+(2 1) B. Se=−(2 1) C. Se=−(2 1) D. Se=−2 1 4 4 2 Trang 3/6 - Mã đề 101
  3. Câu 40: Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu chuyển động với vận tốc được biểu thị bằng đồ thị là đường cong Parabol. Biết rằng sau 5 phút thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 1000 m/phút và bắt đầu giảm tốc, đi được 6 phút thì xe chuyển động đều (hình vẽ). Hỏi quãng đường xe đã đi được trong 10 phút đầu tiên kể từ lúc bắt đầu là bao nhiêu mét? A. 8160 (m) B. 8610 (m) C. 10000 (m) D. 8320 (m) . Câu 41: Trong mặt phẳng phức Oxy , cho các số phức z thỏa mãn zi+ 10 và w=( i +1) z + 2 z + 1 là số thuần ảo. Biết rằng tồn tại số phức z= a + bi;, a b được biểu diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất, với điểm A(1;4) . Tính ab− . A. 3 . B. −3 . C. 5 . D. −5 . Câu 42: Cho fx( ) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. 1+ mx2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −100;100 để đồ thị hàm số y = có đúng   f() x− m hai đường tiệm cận? A. 100 . B. 99 . C. 2 . D. 196 . Câu 43: Cho lăng trụ tam giác đều ABC. DEF có tất cả các cạnh bằng a . Xét (T) là hình trụ nội tiếp lăng trụ. Gọi M là tâm của mặt bên BCFE, mặt phẳng chứa AM và song song với BC cắt (T) như hình vẽ bên dưới. Thể tích phần còn lại (như hình trên) của khối (T) bằng a3 a3 a3 2 a3 A. B. C. D. 18 54 27 54 Trang 5/6 - Mã đề 101
  4. SỞ GD & ĐT NGHỆ AN THI THỬ – NĂM HỌC 2020 - 2021 LIÊN TRƯỜNG THPT MÔN TOÁN Thời gian : 90 Phút PHẦN ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM: 101 103 105 107 109 111 113 115 117 119 121 123 01 A D A B D A B C D B D D 02 D C C B A C B C D D C D 03 A D C C D D C D D D C D 04 B B D B C A B A D B A D 05 B C C D C B A B C C A D 06 A D D D B D C C C B D D 07 C C A B B B A D B A D C 08 D B A A D B B C A B A D 09 A D D C B C B D B A D C 10 A B C B D D A B C A B D 11 A A B B B D C A A B C B 12 D B A D A D C B B A C A 13 A C D B C B B B C D C C 14 A D A A C A B C A A B C 15 A B A A B D B D D D D D 16 A D D A D C B D A A D A 17 C B C C C D C D C B C C 18 B A B B A B A C A A D C 19 B D A C A A D B C D A A 20 A C D D D C A C B C B A 21 C D C B A A D B C D A D 22 C A B D A A A D C B A B 23 A B D B B B A D C D D B 24 C C C D C D C A B D C A 25 B B D B D D D A B D A C 26 C B C D B A D A D B C D 27 A D A B D D D B D C B C 28 C B B D B A C A D B C D 29 C B B D C A B A C D A C 1