Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 485 - Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu

Câu 46. Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7,5% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
A. 9 năm. B. 12 năm. C. 11 năm. D. 10năm.
pdf 6 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 485 - Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_485_truon.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 485 - Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu

  1. TRƯỜNG THPT CHUYÊN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THOẠI NGỌC HẦU NĂM 2020 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 06 trang) (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 485 Số báo danh: Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2020x = m có nghiệm thực. A. m ≥1. B. m ≠ 0 . C. m > 0. D. m ≥ 0 . Câu 2. Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0 . B. 2 . C. 5. D. 1. Câu 3. Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức zi=−+2 ? y Q 2 P 1 N −2 −1 O 2 x − 1 M A. Q . B. N . C. M . D. P . Câu 4. Thể tích của khối cầu bán kính R bằng 4 3 A. 4π R3 . B. π R3 . C. 2π R3 . D. π R3 . 3 4 Câu 5. Cho hàm số y= fx( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(2sin xm) = có đúng một nghiệm thuộc khoảng (0;π ) . Số phần tử của S là y 3 1 −2 −1 O 2 x −1 A. 1. B. 0 . C. 3. D. −2 . Câu 6. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log (ab3 ) bằng 1 A. 3logab+ log . B. logab+ log . C. 3( logab+ log ) . D. logab+ 3log . 3 Câu 7. Cho cấp số cộng (un ) có số hạng đầu u1 = −2 và công sai d = 7 . Giá trị của u5 bằng A. 12. B. 250 . C. 26 . D. 22 . Trang 1/6 - Mã đề thi 485
  2. 1 1 1 Câu 18. Cho ∫ fx( )d3 x= và ∫ gx( )d5 x= khi đó ∫ f( x) − 2d gx( ) x bằng 0 0 0 A. 1. B. −7 . C. 12. D. −3 . Câu 19. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng 16 4 A. a3 . B. 4a3 . C. a3 . D. 16a3 . 3 3  Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;− 1) và B(2; 3; 2) . Véctơ AB có tọa độ là A. (3; 5;1) . B. (−−1; 2; 3 ) . C. (3; 4;1). D. (1; 2; 3 ). Câu 21. Cho xy, là hai số thực thỏa x2 −+1 yi =−+ 12 i . Giá trị của 2xy+ là A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 2 . Câu 22. Cho lập phương ABCD. A′′′′ B C D có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và AC′′ bằng 3a A. a . B. . C. 3a . D. 2a . 2 Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx= ; tiếp tuyến với đồ thị tại M (4, 2) và trục hoành là 3 2 8 1 A. . B. . C. . D. . 8 3 3 3 Câu 24. Cho hình lăng trụ ABCD. A′′′′ B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= a , AD= a 3 . Hình chiếu của A′lên mặt phẳng ( ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD . Góc giữa hai mặt phẳng ( ADD′′ A ) và ( ABCD)bằng 600 . Khoảng cách từ điểm B′đến mặt phẳng ( A′ BD) bằng a 3 a 3 a 3 A. . B. a 3 . C. . D. . 4 2 3 Câu 25. Cho hàm số y= fx( ) liên tục trên đoạn [−1; 3] và có đồ thị như hình bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1; 3] . Giá trị của Mm− bằng y 3 2 1 2 x −1 O 3 −2 A. 4 . B. 0 . C. 5. D. 1. Trang 3/6 - Mã đề thi 485
  3. Câu 37. Cho hình nón ( N ) có đường sinh tạo với đáy một góc 60°. Mặt phẳng qua trục của ( N ) cắt ( N ) được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Tính thể tích V của khối nón giới hạn bởi ( N ) . A. V = 93π . B. V = 3π . C. V = 9π . D. V = 33π . Câu 38. Cho hàm số fx( ) liên tục trên thảo mãn xf( x3 ) + f(1 − x2) =− x 10 + x 6 −2, x ∀∈ x . Khi đó 0 ∫ fxx( )d ? −1 −13 17 −17 A. −1. B. . C. . D. . 4 4 20 2 x Câu 39. Cho phương trình (4log22xx+ log − 5) 7 −= m 0 ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt A. 47 . B. 48 . C. 49 . D. Vô số. Câu 40. Cho lăng trụ ABC.' A B ' C ' có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M, N, P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB'', A ACC '', A BCC '' B . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ABCM,,, , N , P bằng A. 73. B. 93. C. 12 3 . D. 10 3 . 32 Câu 41. Cho đồ thị (Cyx) :=++ 31 x . Gọi A1 (1; 5 ) là điểm thuộc (C) . Tiếp tuyến của (C) tại A1 cắt (C) tại A2 , tiếp tuyến của (C) tại A2 cắt (C) tại A3 , tiếp tuyến của (C) tại An cắt (C) tại An+1 . Tìm số 2018 nguyên dương n nhỏ nhất sao cho An có hoành độ lớn hơn 2 . A. 22017 . B. 2019 . C. 2018 . D. 22018 . Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;− 2;4) , B(−−3;3; 1) và mặt phẳng (P) :2 xy−+ 2 z −= 8 0. Xét M là điểm thay đổi thuộc (P) , giá trị nhỏ nhất của 23MA22+ MB bằng A. 108. B. 105. C. 145. D. 135. x−317 yz −+ Câu 43. Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; 2; 3 ) và đường thẳng d : = = . Đường thẳng 21− 2 đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Ox có phương trình là xt=−+12 xt=1 + xt=1 + xt=−+12     A. yt= −2 . B. yt=22 + . C. yt=22 + . D. yt= 2 .     zt= zt=32 + zt=33 + zt= 3 Câu 44. Cho hàm số yx=−+3233 x có đồ thị (C). Trên (C) lấy hai điểm phân biệt A và B sao cho tiếp tuyến tại AB, có cùng hệ số góc k và ba điểm OAB,, thẳng hàng. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. 8<<k 12. B. 0<<k 3. C. −<3k < 0. D. 4<<k 8. Câu 45. Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy 1 11 luật vt()= t2 + t( m/ s), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ 180 18 trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng am( / s2 ) ( a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng A. 10(ms / ) . B. 7/(ms) . C. 15(ms / ) . D. 22(ms / ) . Trang 5/6 - Mã đề thi 485