Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)
Câu 37. Giả sử vào cuối năm thì một chiếc Tivi mất 10% giá trị so với đầu năm. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau n năm, chiếc Tivi sẽ mất đi ít nhất 90% giá trị của nó?
A. 20. B. 22. C. 16. D. 18.
A. 20. B. 22. C. 16. D. 18.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_101_truon.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THP NĂM 2020 TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2 MÔN : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:. Số báo danh:. Mã đề 101 n Câu 1. Cho cấp số nhân (un ) biết un = 3 . Công bội q bằng 1 A. 3. B. 3. C. . D. −3. 3 Câu 2. Trong không gian cho ba điểm AB(5; 2;−− 0,2;) 3; (0 ) và C (0 ; 2 ; 3 ) . Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là A. (1; 1; 1) . B. (1;2 ; 1) . C. (2 ;0 ; 1− ) . D. (1; 1;− 2 ) . Câu 3. Trong không gian O x y , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I (1;0 ; 2− ) , bán kính R = 4 ? A. (xyz+++−=124)222 ( ) . B. (xyz−+++=1216)222 ( ) . C. (xyz−+++=124)222 ( ) . D. (xyz+++−=1216)222 ( ) . Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số fxxx()45=−+42 trên đoạn −2;3 bằng A. 1. B. 5. C. 50. D. 122. Câu 5. Trong không gian O x y z , cho A(2;4;6)− và B(9;7;4) . Vectơ AB có tọa độ là A. (7;3;10) . B. (7;3;10− ) . C. (11;11;2− ) . D. (−−−7;3;10 ) . Câu 6. Một hộp chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp bi? A. 480 . B. 720 . C. 80 . D. 120. Câu 7. Tìm số phức liên hợp của số phức zii=−(12. ) A. zi=−+2 . B. zi=−−2 . C. zi=−2 . D. zi=+2 . Câu 8. Tập nghiệm của phương trình. log(4)1xx2 ++= là A. 2. B. −2;3 . C. −3. D. −3; 2 . Câu 9. Cho hàm số yfx= ( ) liên tục trên đoạn ab; . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yfx= ( ) , trục hoành và hai đường thẳng xa= , xb= (ab ) được tính theo công thức b b b b A. Sfxx= 2 ( )d B. Sfxx= ( )d . C. S= f( x) d x . D. Sfxx= ( )d . a a a a Câu 10. Cho hàm số y= f( x) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Tìm khẳng định đúng dưới đây: A. Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 . B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại x 2 . D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1. 1/6 - Mã đề 101
- 2 Câu 21. Kí hiệu zz12, là hai nghiệm phức của phương trình zz− +2 = 4 0 . Giá trị của zz12+ 2 bằng A. 23. B. 2 . C. 6 . D. 4 . Câu 22. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 3 3 3 3 A. (−x2 +4 x − 3) d x . B. (x2 −−2 x 11) d x . C. (x2 −+4 x 3) d x . D. (−x2 +2 x + 11) d x . 1 1 1 1 xt=+12 Câu 23. Trong không gian Oxyz , đường thẳng dytt:23, =− không đi qua điểm nào dưới đây? zt=−3 A. P(2; 2;3− ) . B. N( 1− ;5;4 ) . C. M ( 3; 1− ;2 ) . D. Q(1 ;2;3 ) . xx2 + 2 Câu 24. Nguyên hàm Ix= d trên khoảng (0 ; )+ là x +1 x2 x2 A. +−++xxCln(1). B. −−++xxCln(1). 2 2 x2 C. xxxC2 +−++ln(1). D. +x +ln( x + 1) + C . 2 −4 Câu 25. Tìm tập xác định D của hàm số yxx=−( 2 3 ) . A. D =− + ( ;03;) ( ) . B. (0 ;3) . C. DR= D. D = \ 0;3 . 1 1 1 Câu 26. Cho fxdx()2 = và g( x ) dx = 5 khi đó [f ( x )+ 2 g ( x )] dx bằng 0 0 0 A. 1. B. 12 . C. −8. D. −3. Câu 27. Cho hàm số yfx= ( ) có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f( x) − m +2020 = 0 có 2 nghiệm phân biệt. m −3 m 2017 A. . B. m 2015. C. m −3. D. . m =−4 m = 2016 3/6 - Mã đề 101
- Câu 36. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= a , AD= 2 a . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AD , góc giữa SB và mặt phẳng đáy ()A B C D là 450 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BH theo a 2 2 2a a A. a B. a . C. D. . 3 5 3 3 Câu 37. Giả sử vào cuối năm thì một chiếc Tivi mất 10% giá trị so với đầu năm. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau n năm, chiếc Tivi sẽ mất đi ít nhất 90% giá trị của nó? A. 20. B. 22. C. 16. D. 18. Câu 38. Cho một hình thang cân ABCD có các cạnh đáy ABaCDa==2 ,4, cạnh bên A D B== C a 3. Hãy tính thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình thang đó khi quay quanh trục đối xứng của nó. 1 4 2a3 2 8a 23 14a3 56 2a3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 39. Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 201 đến 300 (mỗi tấm thẻ được đánh một số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để lấy được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 3. 2203 2179 248 817 A. . B. . C. . D. . 7350 7350 3675 2450 Câu 40. Cho hình chóp S A. B C . Gọi M N,, P lần lượt là trung điểm của S A,, S B S C . Tỉ số thể tích V S A. B C bằng VS M. N P A. 2 . B. 8 . C. 12. D. 3. mx 8 Câu 41. Cho hàm số fx() (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số xm2 đã cho nghịch biến trên khoảng (1; )? A. 4 . B. 2 . C. 5. D. 3 . Câu 42. Cho xy, là các số thực dương thỏa mãn logloglog345xyxy (). Giá trị của 2xy bằng A. 25 . B. 9 . C. 34 D. 16. 8 25 x Câu 43. Cho hàm số fx() có f (3) và fxx(),0. Khi đó fxx()d bằng 3 x 11 3 25 68 13 A. 10 . B. . C. . D. . 3 5 30 Câu 44. Cho hình chóp SABC. có tam giác SAB nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy( ABC), tam giác ABC vuông tại C có AC= a, ABC = 30 . Mặt bên (SAC) và (SBC) cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng 60. Thể tích của khối chóp S. ABC theo a là: 3a3 2a3 2a3 a3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 2(13)+ 13+ 2(1+ 2) 2(1+ 5) 5/6 - Mã đề 101
- SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐÁP ÁN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút 101 102 103 104 1 A D A C 2 A A C C 3 B B D A 4 C A B D 5 A C D C 6 D B D A 7 C B B B 8 D B B B 9 C A C A 10 A C D B 11 B C B B 12 C A B B 13 A B C C 14 D B C C 15 B C C C 16 A D C B 17 A B A C 18 D C B C 19 B C A D 20 C D D C 21 C C B D 22 A C D A 23 A C C A 24 A C C C 25 D C B D 26 B B A B 27 D A B A 28 B A C A 29 B A D B 30 C D B A 31 A D D D 32 A A B D 33 B C C C 34 A B A D 1
- LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU CUỐI TRONG ĐỀ THI THỬ TN THPTYP2 1. Có bao nhiêu giá trị âm của tham số m để phương trình 20202020mmxx++= 22 có hai nghiệm thực phân biệt ? A. 1. B. 0 . C. Vô số. D. 2 . Lời giải Điều kiện 2 0 2 0 0mx+ 2 . Phương trình 2020202020202020mmxxmmxx++= ++= 2224 +++=+20202020mxmxxx2242 (1). Xét hàm số f t t( t ) =+2 trên 0; + ) , ta có fttt ( ) =+ 210,0 ft( ) luôn đồng biến trên . Khi đó (1) += += =−fmxfxmxxmxx( 202020202020222242) ( ) . x = 0 Xét hàm số gxxx( ) =−42 có gxxx ( ) =−423 ; gxxx ( ) = −= 0420 3 1 . x = 2 Ta có bảng biến thiên 1 1 2020m =− m =− Từ bảng biến thiên suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm 4 8080 . 2020m 0 m 0 1 Vì m âm nên m =− . Vậy có 1 giá trị cần tìm. 8080 1
- 3. Cho hàm số fx() liên tục trên và thỏa mãn 1 a a 1ln201922xfxx (ln)2020.ln. fxxx (ln)2021ln,0;. Biết f( x )d x ( 2 1) với b b 0 tối giản và ab, . Khí đó abbằng A. 4041. B. 4039 . C. 4040 . D. 5050 . Lời giải 2 2021.lnx Từ giả thiết ta suy ra: 2019(ln)2020.ln.fxx fxx (ln),0;. 1ln 2 x 2019 2020 lnxx 2021ln f(ln x ) f (ln2 x ) , x 0; . xxxx1 ln2 ee2019 2020 lnxx 2021ln f(ln x ) f (ln2 x ) dx dx xx 2 11xx1 ln e e2021 e dx (1 ln2 ) 2019f (ln x ) d ln x 1010 f (ln22 x ) d ln x 2 2 1 1 1 1 ln x 1 1 2019f ( t ) d ( t ) 1010 f( t ) d ( t ) 2021( 2 1) 0 0 222021 3029f ( t ) d ( t ) 2021( 2 1) f ( t ) d ( t ) ( 2 1). 3029 11 Nên ab 5050. x 4. Có bao nhiêu cặp số nguyên (xy ; ) thỏa mãn 02020x và 2log2?xy+=2− 2 2 − y A. 2018 . B. 2019 . C. 2020 . D. 2021. Lời giải xy2− pt (1) +=+−2log2log22xy (2) . t Hàm số ftt( )2log=+ 2 liên tục trên khoảng (0; + ) 1 f'( t )= 2t ln2 + 0, t 0 hs f() t đồng biến trên (0; + ) t ln2 Mà phương trình (4) f( x ) = f (2 − y ) x = 2 − y Từ đó suy ra có 2020 cặp số thỏa mãn. 3
- 6. Cho hàm số y f x= () có bảng biến thiên như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình fx( 1 2s− i n ) = fm() có nghiệm thực? A. 6 . B. 5 . C. 4 . D. 7. Lời giải Đặttx=− −12sinx1;3, phương trình trở thành f t( f m) ( )= có nghiệm t −[ 1;3 ] . Dựa trên bảng biến thiên để đường thẳng y f= m () cắt đồ thị hàm số y f= t () trên đoạn [ 1;3− ] ta phải có − 2()23fmm Vì vậy m −−− 3,21,0,1,2,3 . 7. Giả sử vào cuối năm thì một chiếc Tivi mất 10% giá trị so với đầu năm. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau n năm, chiếc Tivi sẽ mất đi ít nhất 90% giá trị của nó? A. 16. B. 18. C. 20. D. 22. Lời giải Gọi xx(0) là giá trị Ti vi lúc ban đầu. Theo đề bài sau 1 năm giá trị Ti vi còn 0 ,9 x . Cuối năm thứ nhất còn 0 ,9 x . Cuối năm thứ hai còn 0,9.0,90,9xx= 2 . Cuối năm thứ n còn 0 ,9n x . Theo đề bài, sau n năm Ti vi mất đi ít nhất 90% giá trị nó nên ta có 0,9n x 0,1 x n 21,86. Mà n là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn nên n = 22 21x − 2 a 8. Phương trình log3853 =−+xx có hai nghiệm là a và (Với ab,* và là phân số tối giản). ( x −1)2 b Giá trị của ba− là A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. 5
- Trong 100 tấm thẻ từ 201 đến 300 , số các tấm thẻ chia hết cho 3, chia 3 dư 1, chia 3 dư 2 lần lượt là 34 tấm, 33 tấm, 33 tấm. Gọi A là biến cố “Lấy được ba tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ chia hết cho 3”. Trường hợp 1: Cả ba tấm thẻ lấy ra đều chia hết cho 3. 3 Số cách lấy là: C34 = 5984 (cách). Trường hợp 2: Cả ba tấm thẻ lấy ra đều chia 3 dư 1. 3 Số cách lấy là: C33 = 5456 (cách). Trường hợp 3: Cả ba tấm thẻ lấy ra đều chia 3 dư 2. 3 Số cách lấy là: C33 = 5456 (cách). Trường hợp 4: Ba tấm thẻ lấy ra có 1 tấm chia hết cho 3; 1 tấm chia 3 dư 1 và 1 tấm chia 3 dư 2. Số cách lấy là: 34.33.33= 37026 (cách). Vậy số các trường hợp thuận lợi của biến cố A là: nA( ) =5984 + 5456 + 5456 + 37026 = 53922 (cách). nA( ) 53922 817 Xác suất của biến cố A là: PA( ) = = = . n() 161700 2450 7