Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Hậu Giang (Có đáp án)
Câu 23. Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Độ dài đường sinh của khối nón đã cho bằng
A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Hậu Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_101_so_gd.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Hậu Giang (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 TỈNH HẬU GIANG Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ THI THỬ Mã đề 101 (Đề thi có 06 trang) Câu 1. Giả sử là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn Khẳng định nào sau đây là F() x f() x a;. b đúng? b b A. f( x ) dx F ( b ) F ( a ). B. f( x ) dx F ( b ) F ( a ). a a b b C. f( x ) dx F ( a ) F ( b ). D. f( x ) dx f ( b ) f ( a ). a a Câu 2. Tìm cos2xdx . 1 1 1 A. sin 2x C . B. 2sin2x C . C. sin2x C . D. cos2x C . 2 2 2 Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình (0,5)x 1 là A. ( ;2]. B. [0; ). C. ( ;0]. D. [2; ). Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? 3 2 4 2 x 2 3 2 A. y x 3 x 2. B. y x 2 x 2. C. y . D. y x 3 x 2 . x 1 Câu 5. Cho hàm số y ax4 bx 2 c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực của phương trình f( x ) f (0) là A. 3. B. 0. C. 4. D. 2. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1;2;3) trên trục Oy là điểm A. R(1;0; 0). B. P(1;0; 3). C. Q(0;2;0). D. S(0;0;3). Trang 1/6 - Mã đề 101
- Câu 18. Cho hàm số y f() x có bảng biến thiên như hình bên dưới. Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 4. B. 4. C. 2. D. 2. Câu 19. Số phức nào sau đây không phải là số thuần ảo? A. Số phức z i 3. B. Số phức z ( i 1) i . C. Số phức z 0. D. Số phức z (1 2) i . Câu 20. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Gọi V là thể tích của khối chóp. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 1 1 A. V SAAB AC B. V SAAB AC 3 6 1 1 C. V SA AB AC D. V SAAB BC 2 6 Câu 21. Cho cấp số nhân với và . Khi đó, số hạng bằng ()un u1 2 q 3 u6 A. 2.( 3)5 . B. 3.25 . C. 3.26 . D. 2.( 3)6 . Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình x 1 y 2 z 1 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ? 2 2 1 A. B. C. D. a1 (1; 2; 1). a3 ( 1;2;1). a2 (1;2;1). a4 (2;2;1). Câu 23. Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Độ dài đường sinh của khối nón đã cho bằng A. 5. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 24. Có 69 học sinh tham dự kì thi chọn học sinh giỏi môn Toán cấp tỉnh. Số cách chọn hai học sinh để kiểm tra túi đựng đề thi là A. 2 cách. B. cách. C. 2 cách. D. 2 cách. 69 69 A69 C69 3x 1 Câu 25. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là x 2 A. y 2. B. y 3. C. x 2. D. x 3. /2 Câu 26. Xét I f( x )cos xdx . Nếu đặt u f() x và dv cos xdx thì 0 /2 /2 A. I f( x )sin x2 f'( x )sin xdx . B. I f( x )sin x2 f'( x )sin xdx . 0 0 0 0 /2 /2 C. I f( x )sin x2 f'( x )sin xdx . D. I f( x )sin x2 f'( x )sin xdx . 0 0 0 0 Trang 3/6 - Mã đề 101
- x 1 Câu 37. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y và các trục tọa độ được tính bởi x 2 công thức nào dưới đây? 1 2 2 0 0 2 0 x 1 x 1 x 1 x 1 A. S. dx B. S dx. C. S. dx D. S dx. 1 x 2 1 x 2 0 x 2 1 x 2 Câu 38. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình 2 , trong đó có phần ảo âm. Tìm z1, z 2 z 2 z 10 0 z1 số phức w z1 2 z 2 . A. w 3 3 i . B. w 3 3 i . C. w 3 3 i . D. w 3. mx 1 Câu 39. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số f() x nghịch biến trên từng x m khoảng xác định của nó? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. 2 ' x Câu 40. Cho hàm số y f() x thỏa mãn f( x ) x e và f (0) 2. Tính f( x )d x . 0 A. 8. B. e2 1. C. 8. D. e2 5. Câu 41. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 (minh họa như hình bên dưới). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ()SCD bằng a 5 a 5 a 6 a 6 A. . B. . C. . D. . 6 6 5 6 Câu 42. Anh Nam gửi vào ngân hàng 90 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng. Sau mỗi tháng, anh Nam đến ngân hàng rút 5 triệu đồng để chi tiêu cho đến khi hết tiền thì thôi. Số tiền còn lại sau n tháng được tính n n 1,005 1 theo công thức S 90.1,005 5. (triệu đồng). Biết rằng, sau một số tròn tháng thì anh Nam n 0,005 rút hết tiền cả gốc lẫn lãi. Vậy, tháng cuối cùng anh Nam sẽ rút được số tiền là bao nhiêu đồng (làm tròn đến chữ số hàng nghìn)? A. 4.525.000 đồng. B. 4.547.000 đồng. C. 4.548.000 đồng. D. 4.524.000 đồng. Câu 43. Cho hàm số y ax3 bx 2 cx d có bảng biến thiên như sau Có bao nhiêu số dương trong các số a,,, b c d ? Trang 5/6 - Mã đề 101