Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 002 - Sở GD và ĐT Quảng Bình (Có đáp án)
Câu 8: Cho khối nón có bán kính đáy R = 2 và chiều cao h = 6 . Thể tích khối nón đã cho bằng
A. 8π . B. 24π . C. 48π . D. 32π
Câu 9: Diện tích của mặt cầu bán kính R = 3 bằng
A. 12π . B. 36π . C. 9π . D. 16π
A. 8π . B. 24π . C. 48π . D. 32π
Câu 9: Diện tích của mặt cầu bán kính R = 3 bằng
A. 12π . B. 36π . C. 9π . D. 16π
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 002 - Sở GD và ĐT Quảng Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_002_so_gd.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 002 - Sở GD và ĐT Quảng Bình (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Bài thi: TOÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Họ, tên thí sinh: Mã đề thi: 002 Số báo danh: Câu 1: Số cách chọn 4 học sinh từ một tổ có 6 học sinh nam và học sinh 4 nữ bằng 4 4 A. 24 . B. 10. C. C10 . D. A10 . Câu 2: Cho cấp số nhân un với u1 2 và u4 54 . Công bội của cấp số nhân bằng A. q 2 . B. q 3. C. q 2. D. q 3. Câu 3: Phương trình log3 x 2 2 có nghiệm là A. x 8 . B. x 11. C. x 10 . D. x 9 . Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a bằng 3 3 3 A. a3 . B. a3 . C. 2a3 . D. a3 . 2 6 4 1 Câu 5: Tập xác định của hàm số y x 2 là A. 0; . B. 2; . C. 0; . D. 2; . Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 x3 3 x 2 1 là 1 A. 2x4 3 x 3 x C . B. 2x2 3x C . C. x4 x 3 x C . D. 6x2 6x C . 2 Câu 7: Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA ABC , SA 2 a . Thể tích của khối chóp S. ABCD bằng 1 2 A. V a3 . B. V 2 a3 . C. V a3 . D. V a3 . 3 3 Câu 8: Cho khối nón có bán kính đáy R 2 và chiều cao h 6 . Thể tích khối nón đã cho bằng A. 8 . B. 24 . C. 48 . D. 32 Câu 9: Diện tích của mặt cầu bán kính R 3 bằng A. 12 . B. 36 . C. 9 . D. 16 Câu 10: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. 0; 1 . B. 1; 1 . C. 0; . D. 1; . Câu 11: Với a, b , x là số thực dương thỏa mãn log5x 3log 5 a 4log 5 b . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. x 3 a 4 b .B. x 12 ab . C. x a3 b 4 . D. x a3 b 4 . Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R 5 và chiều cao h 6 là A. Sxq 6 5π . B. Sxq 15π . C. Sxq 12 5π . D. Sxq 30π . Câu 13: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 . Trang 1/5 - Mã đề thi 002
- Câu 26: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , biết SA ABCD và SA 2 a . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng A. 600 . B. 300 . C. 450 . D. 900 . Câu 27: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: x - ∞ -1 0 1 + ∞ y' - 0 + 0- 0 + + ∞ + ∞ y 0 -2 -2 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm dưới đây? A. x 1, x 1. B. x 2 . C. x 2. D. x 0 . x 2 Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số y trên 0; 2 bằng x 3 1 2 A. 0 . B. . C. . D. 5 . 3 3 50 Câu 29: Cho a log 5 và b log 9 . Biểu diễn của P log theo a và b là 2 2 2 3 1 1 A. P 1 2 a 2 b. B. P 1 2 a b . C. P 1 2 a b . D. P 1 2 a b . 2 2 Câu 30: Cho hàm số y f() x có bảng biến thiên như sau: x - ∞ 0 1 + ∞ y' + 0 - + 5 y 3 2 0 - ∞ Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x 0 B. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 C. Hàm số đạt cực đại tại x 2 D. Giá trị cực tiểu của hàm số yCT 3 2 Câu 31: Số nghiệm của phương trình log3 x 1 log 9 x 3 log 1 3 0 là 3 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 32: Trong không gian, cho ABC vuông tại A, có AB 6, AC 10 và M là trung điểm của cạnh AC . Khi quay BMC xung quanh AB thì tạo thành khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng A. 200 . B. 60 . C. 150 . D. 50 . 9 9 Câu 33: Xét xex dx , nếu đặt u x thì xex dx bằng 1 1 9 3 3 1 3 A. 2 u3 eu du . B. 2 u2 eu du . C. 2 u3 eu du . D. u3 eu du. 1 1 1 2 1 Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm AB(2; 4; 1), ( 1; 1; 3) và mặt phẳng ( ) :x 3 y 2 z 5 0. Mặt phẳng () đi qua hai điểm AB, và vuông góc có dạng ax by cz 11 0 . Giá trị của a b c bằng A. 4. B. 4. C. 1. D. 6. Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn phương (1 2i ) z 1 2 i . Phần ảo của số phức 2iz (1 2 i ) z bằng 4 13 4 4 A. i . B. . C. . D. . 5 5 5 5 3 2020 2 Câu 36: Gọi z0 1 là một nghiệm phức của phương trình z 1 0. Giá trị biểu thức M z0 z 0 2020 bằng A. 2018. B. 2019. C. 2020. D. 2018. Trang 3/5 - Mã đề thi 002
- ax b Câu 44: Cho hàm số y có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó cx d d 0. Trong các số a, b và c có bao nhiêu số dương? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. 2 Câu 45: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 0; 1 thỏa mãn f x 1 dx 3 và f 1 4 . Khi đó 1 1 x3 f x 2 dx bằng 0 1 1 A. 1. B. . C. . D. 2. 2 2 Câu 46: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi trong khoảng 0; 2024 phương trình f 2020cos 2x f (tan x ) có bao nhiêu nghiệm? A. 323. B. 644. C. 645. D. 322. Câu 47: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn ea b e a b . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1 P 2020 bằng a3 b 3 ab A. 2024 2 3. B. 2028. C. 2020 3. D. 2024 2 3. Câu 48: Cho hàm số f( x ) ax3 bx 2 cx 1, ( a 0) với các số thực a,, b c thỏa mãn a b c 2019 và lim f x . Số điểm cực trị của hàm số y g( x 2019) với g( x ) f x 2020 là x A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 5. 7a Câu 49: Cho hình hộp ABCD. A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a , BCD 12 0 và AA . Hình 2 chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD. Gọi MNPR, , , lần lượt là trung điểm của các đoạn AB , B D , AD , DC và Q là trung điểm của BR. Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 15a3 a3 5a3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 8 24 4 8 Câu 50: Cho hàm số y f x liên tục trên và hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Điều kiện cần và đủ để 3f x m 4 f x m 5f x 25, m x 2; 1 là A. f 2 m 1 f 1 . B. f 1 m 1 f 2 . C. f 1 m 1 f 2 . D. f 2 m 1 f 1 . HẾT Trang 5/5 - Mã đề thi 002