Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT chuyên Hùng Vương (Có đáp án)

Câu 50: Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O. Gọi X là tập hợp các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác đều trên. Tính xác suất P để chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải tam giác đều.
A. P = 144/136 B. P = 7/816 C. P = 23/136 D. P = 21/136
doc 7 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT chuyên Hùng Vương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_001_truon.doc

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT chuyên Hùng Vương (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG KỲ THI THỬ THPT TỐT NGHIỆP THPT GIA LAI NĂM HỌC 2019 – 2020 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi : TOÁN (Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (50 câu trắc nghiệm) MÃ ĐỀ 001 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1: Trong mặt phẳng phức, cho số phức z 1 2i . Điểm biểu diễn cho số phức z (1 i) là điểm nào sau đây ? A. N 3; 1 . B. M 1; 2 . C. P 1;3 . D. Q 1;2 . r Câu 2: Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp này ? 2 2 A. C6 . B. 6. C. A6 . D. 24. 500 Câu 3: Cho khối cầu có thể tích là . Bán kính khối cầu đã cho bằng 3 A. 5. B. 6. C. 8. D. 4. 5 Câu 4: Tập xác định của hàm số y = (x - 5) + log2 (x - 1) là A. ¡ . B. 0 ;5 . C. 0 ; . D. 5; . Câu 5: Cho số phức z 3 i . Phần ảo của số phức 3z 1 2i bằng A. 6. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S tâm I a;b;c bán kính bằng 1, tiếp xúc mặt phẳng Oxz . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. a 1. B. a b c 1. C. b 1. D. c 1. x 1 2t Câu 7: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d: y 3 4t ? z 6 5t A. M 1;3;6 . B. N 3; 1;1 . C. P 1; 3; 6 . D. Q 1;7;11 . Câu 8: Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong trong hình bên ? y A. y x3 2x 1. B. y x3 3x 1. x 1 C. y . D. y x2 3x 2 . x 1 O x Câu 9: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Trang 1/7 - Mã đề thi 001
  2. 2x C. cos x dx sin x C . D. (2x ex ) dx ex C . ln 2 Câu 20: Với a,b là các số thực cùng dấu và khác 0 , log ab bằng 2 A. log2 a log2 b . B. log2 a.log2 b . C. blog2 a . D. log2 a log2 b . 3 3 3 Câu 21: Nếu f (x)dx 2 và g(x)dx 1 thì 3 f (x) 2g(x)dx bằng 1 1 1 A. 8. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 22: Cho hai số phức z1 2 3i , z2 1 i và z z1 3z2 . Số phức liên hợp của số phức z là A. z 5 6i . B. z 5 6i . C. z 2 6i . D. z 3 4i . Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 3z 2 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?   A. n1 (1; 3;2). B. n2 (1;0;2). C. n3 (1;0; 3). D. n4 (1;0;2). x2 1 Câu 24: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là x A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 25: Cho hàm số bậc bốn y f (x) có đồ thị như hình bên dưới y 1 2 2 O x 3 Số nghiệm của phương trình 2020 f (x) 2019 0 là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. a 3 Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA , tam giác ABC đều 2 cạnh bằng a (minh họa như hình dưới). Góc tạo bởi giữa mặt phẳng( SBC ) và ABC bằng A. 90o . B. 30o . C. 45o . D. 60 o . 2 Câu 27: Cho hàm số y f ( x ) liên tục trên R , biết f '(x) x2 x 1 x 3 x 2 ,x ¡ . Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [ 2;3] là A. f 2 . B. f 0 . C. f 1 . D. f 3 . 2 Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình log2 x 3log2 x 2 0 là A. 4; . B. 0;24; . C. 2;4 . D. 0;2. Trang 3/7 - Mã đề thi 001
  3. 1 thời điểm t và a,k là các hằng số dương. Cho a 3, k với t đo bằng giờ. Hỏi cần phải ít nhất bao 2 lâu để hơn 90% dân số nhận được thông tin ? A. 5,5 giờ. B. 8 giờ. C. 6,6 giờ D. 4,5 giờ. ax b Câu 40: Cho hàm số f (x) (a,b,c,d R và c 0 ). Biết rằng đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm cx d 2a 3b 4c d 1;7 và giao điểm hai tiệm cận là 2;3 . Giá trị biểu thức bằng 7c A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 41: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A B C có đáy là một tam giác vuông cân tại B, AB AA 2a , M là trung điểm BC ( minh họa như hình dưới). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C bằng A C M B C A B a 2a a 7 A. . B. . C. . D. a 3 . 2 3 7 Câu 42: Cho hình trụ có chiều cao bằng 5. Biết rằng một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai mặt đáy của hình trụ theo hai dây cung AB , CD mà AB CD 5 , diện tích tứ giác ABCD bằng 30 ( minh họa như hình dưới). Diện tích xung quanh hình trụ đã cho bằng A. 15 . B. 30 C. 32 . D. 18 . Câu 43: Cho hình chóp S.ABC , mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) , cạnh SB SC 1, ·ASB B· SC C· SA 60o . Gọi M , N là các điểm lần lượt thuộc các cạnh SA, SB sao cho 2 SA x SM (x 0) , SB 2SN . Giá trị x bằng bao nhiêu để thể tích khối tứ diện SCMN bằng ? 32 5 4 3 A. . B. 2. C. . D. . 2 3 2 Trang 5/7 - Mã đề thi 001 A C M B C A B
  4. Đáp án 001 MÃ ĐỀ 001 Câu 1 A Câu 26 C Câu 2 C Câu 27 C Câu 3 A Câu 28 C Câu 4 D Câu 29 A Câu 5 B Câu 30 A Câu 6 A Câu 31 A Câu 7 C Câu 32 D Câu 8 B Câu 33 A Câu 9 C Câu 34 C Câu 10 D Câu 35 A Câu 11 C Câu 36 D Câu 12 B Câu 37 B Câu 13 D Câu 38 D Câu 14 A Câu 39 B Câu 15 B Câu 40 C Câu 16 D Câu 41 B Câu 17 B Câu 42 B Câu 18 D Câu 43 B Câu 19 D Câu 44 D Câu 20 D Câu 45 D Câu 21 A Câu 46 B Câu 22 B Câu 47 A Câu 23 C Câu 48 A Câu 24 A Câu 49 C Câu 25 A Câu 50 C Trang 7/7 - Mã đề thi 001