Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Cụm trường THPT Ninh Bình (Có đáp án)
Câu 5: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60π . Thể tích của khối nón đã cho bằng:
A. 360π . B. 288π . C. 120π . D. 96π .
A. 360π . B. 288π . C. 120π . D. 96π .
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Cụm trường THPT Ninh Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_ma_de_001_nam_hoc_2019_2.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Cụm trường THPT Ninh Bình (Có đáp án)
- CỤM NBHL ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THI CHUNG THỨ HAI Năm học 2019 – 2020 MÔN: TOÁN Mã đề thi: 001 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm 50 câu, 06 trang) Câu 1: Trên măt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức zi=(2 − 2 )2 là điểm nào dưới đây? A. P(0;− 8) . B. Q(0;8) . C. N(4;− 4) . D. M (4; 4) . +=+ Câu 2: Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn log2 (a b ) 2 log2 ( ab ) . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ab= . B. a22= b + ab . C. ab22=4 − . D. ab=2 − . Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d có phương trình x−+11 yz = = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) . 23− 5 A. n = (2;3;5) . B. n =(4;6; − 10) . C. n =( −2;3;5) . D. n =−−−( 2;3;5) . Câu 4: Cho hàm số y= fx( ) có đồ thị (C) như hình vẽ. Tọa độ điểm cực tiểu của (C) là: A. (0;− 4) . B. (1; 0 ) . C. (0;− 2) . D. (−2;0) . Câu 5: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60π . Thể tích của khối nón đã cho bằng: A. 360π . B. 288π . C. 120π . D. 96π . Câu 6: Diện tích của mặt cầu đường kính 2a bằng: 4π a2 16π a2 A. . B. 16π a2 . C. 4π a2 . D. . 3 3 Câu 7: Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng với điểm A(−2;7;5) qua mặt phẳng (Oxz) là điểm B có tọa độ là: A. B(2;7;− 5). B. B(−−2; 7;5) . C. B(−−2;7; 5) . D. B(2;7;5−−) Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A′′′′ B C D có ABCD là hình vuông, BD= 32 a và AA′ = 6 a . Thể tích của hình hộp đã cho là: 54a3 216a3 A. 54a3 . B. 216a3 . C. . D. . 3 3 22 2 zz12 Câu 9: Gọi zz12, là nghiệm của phương trình z −2z += 4 0. Giá trị biểu thức P = + bằng: zz21 11 A. P = 4. B. P = − . C. P = −4. D. P = 8. 4 Câu 10: Cho hàm số y= fx() liên tục trên đoạn [− 1; 3] và có đồ thị hình bên. Trang 1/6 - Mã đề thi 001
- X = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}? 2 2 2 8 A. C8 . B. 8. C. A8 . D. 2. 3 Câu 20: Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức Pa= 5 .3 a2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 19 1 2 1 − A. Pa= 15 . B. Pa= 15 . C. Pa= 5 . D. Pa= 15 . Câu 21: Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn (3+=−iz) 57 i 13 13 4 A. 3. B. − i . C. − . D. . 5 5 5 Câu 22: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( xx−1) .ln( 5 −>) 0 là: A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 . Câu 23: Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 1. Câu 24: Số phức z thỏa mãn zz−=2 và ( z+−1)( zi) là số thực. Giá trị của z là: A. 12+ i . B. −−12i . C. 2 − i . D. 12− i . x+−12 yz Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng thẳng d : = = . Viết phương trình 211 mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với trục Ox . A. (Px) :− 2 z −= 20. B. (Pyz) :+−= 20. C. (Px) :− 2 y += 10. D. (Pyz) :−+= 20. x4 Câu 26: Cho hàm số fx( ) = + x3 −+ x2020. Số điểm cực trị của hàm số fx( ) là: 2 A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 27: Cho số phức z= a + bi thỏa mãn 23zz+=+ i. Giá trị của biểu thức 3ab+ là: A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. x +1 Câu 28: Đồ thị (C) của hàm số y = và đường thẳng d : yx=21 − cắt nhau tại hai điểm A và x −1 B khi đó độ dài đoạn AB bằng: A. 25. B. 22. C. 23. D. 5 . x −1 Câu 29: Cho hình phẳng (H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = và hai đường thẳng y = 2 , x + 2 yx=−+1 (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính diện tích S của hình phẳng (H ) . Trang 3/6 - Mã đề thi 001
- A. xy−−4 z + 10 = 0 . B. xy++4 z −= 80. C. xy−+4 z −= 60. D. xy+−4 z += 80. xx32 3 Câu 37: Cho hàm số fx()=−−+ 6x . Mệnh đề nào sau đây đúng? 32 4 A. Hàm số đồng biến trên (−2;3) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;3) . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2 − ) . D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞) . Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()S có tâm I(2;− 4;3) và tiếp xúc với trục Ox . Phương trình của mặt cầu ()S là: A. (xyz−+++−= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 25 . B. (xyz−+++−= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 4 . C. (xyz++−++= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 4 . D. (xyz++−++= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 25. (2mx++ 1) tan 1 Câu 39: Cho hàm số y = ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tan xm+ π m thuộc khoảng (−2020;2020) để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; ? 2 A. 2020 . B. 4037 . C. 2019 . D. 4038 . 2m xxlog+= 1 log 9 x + 1 Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 39( ) ( ) có hai ngiệm thực phân biệt. A. m∈−( 1; 0 ) . B. m∈−[ 1; 0 ) . C. m∈−( 2;0) . D. m∈( −1; +∞). Câu 41: Cho hàm số y= ax32 + bx ++ cx d ( a ≠ 0) có bảng biến thiên như sau: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pa=++22 c b bằng 3 3 3 −3 A. . B. − . C. . D. . 4 8 8 4 Câu 42: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn bán kính R và có tâm lần lượt là O và O′ . Gọi AB là một dây cung của đường tròn (OR; ) ( AB không đi qua O ). Một mặt phẳng đi qua AB và tạo với đường thẳng OO′ một góc 60° cắt hình trụ theo thiết diện là một hình thoi. Tính thể tích khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho theo R . 3 3 3 27π R 3 π R 27π R A. . B. π R . C. . D. . 21 3 7 2 x 1 ( xx++5 6e) ace + dxa= e −− b ln Câu 43: Biết ∫ −x với a , b , c là các số nguyên và e là cơ số của 0 x ++2e 3 logarit tự nhiên. Tính S=2 abc ++. A. S =10 . B. S = 9 . C. S = 5. D. S = 0 . Câu 44: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, SA⊥ ( ABCD) . Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45°. E là trung điểm của SD, AB=2, a AD = DC = a . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ACE) 4a 2a 3a A. . B. . C. a . D. . 3 3 4 Trang 5/6 - Mã đề thi 001
- CỤM NBHL ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THI CHUNG THỨ HAI Năm học 2019 – 2020 MÔN: TOÁN Mã đề Câu 001 002 003 004 005 006 007 008 1 A D D D D D B D 2 A A B C A C C B 3 B A B B B B A B 4 A C A D A A B B 5 D D D A C D D D 6 C B D D A D A B 7 B A C A C B D C 8 A C A C D D B D 9 C D C D D D A D 10 B A C A D B C B 11 B B A C A A D C 12 B B B A C D C D 13 D A D C D A D A 14 A C B A A A D B 15 A B C A D D B D 16 C C D C C C A C 17 C C C C C B C D 18 D C C B A C D B 19 C C B D C D B C 20 A D D A B B C D 21 C A D A D C D D 22 B C A B B D D A 23 A D C C B A D C 24 D D B D C C B A 25 D B D B A A C B 26 D A B D C B C C 27 C C B B B C C C 28 A B B D B D B A 29 C A A C A A C A 30 B C A C C B A A 31 B A C D D A C C 32 C C A B A C A B 33 C B B A B C B A
- Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập hợp X = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}? 8 2 2 2 A. 2. B.C8 . C.8. D. A8 . 1 Câu 2. Cho cấp số nhân (u ) vớiu = và u = −9 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng: n 1 3 4 1 1 A. q = . B. q = −3. C. q = 3. D. q = − . 3 3 Câu 3: Cho hàm số y= fx( ) có đồ thị (C) như hình vẽ. Tọa độ điểm cực tiểu của (C) là A. (0;− 2) . B. (0;− 4) . C. (1; 0 ) . D. (−2;0) . Câu 4. Cho hàm số y= fx() liên tục trên đoạn [− 1; 3] và có đồ thị hình bên. Hỏi phương trình 7fx ()−= 5 0 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [− 1; 3] ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 5:Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên? −+x 1 x + 2 −+x 2 x − 2 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x − 2 x − 2 x + 2 x + 2 Câu 6: Nghiệm của phương trình log24xx+= log log 1 3 là 2 1 1 1 A. x = B. x = 3 3 C. x = D. x = 3 3 3 3 3 Câu 7. Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức Pa= 5 .3 a2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
- ABCD quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng A. 25π a2 . B. 4π a2 . C. 23π a2 . D. π a2 3 . Câu 19. Diện tích của mặt cầu đường kính 2a bằng 4π a2 16π a2 A. . B. 16π a2 . C. 4π a2 . D. . 3 3 Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d có phương trình x−+11 yz = = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) . 23− 5 A. n = (2;3;5) . B. n =−−−( 2;3;5) . C. n =(4;6; − 10) . D. n =( −2;3;5) . Câu 21. Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng với điểm A(−2;7;5) qua mặt phẳng (Oxz) là điểm B có tọa độ là: A. B(2;7;− 5). B. B(−−2; 7;5) . C. B(−−2;7; 5) . D. B(2;7;5−−) Câu 22. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và a SA = , gọi I là trung điểm của BC (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SI và mặt 2 phẳng ()ABC bằng : A. 60° . B. 45° . C. 30° . D. 40° . xx32 3 Câu 23: Cho hàm số fx()=−−+ 6x . Mệnh đề nào sau đây đúng? 32 4 A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2 − ) . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;3) . D. Hàm số đồng biến trên (−2;3) . Câu 24: Cho hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
- A. S =8 + 3ln 3 . B. S =8 − 3ln 3 . C. S = 3ln 3. D. S =−+4 3ln 3. 1 ' Câu 31. Cho y = fx( ) là một hàm số bất kỳ có đạo hàm trên R,đặt I= ∫ xf() x dx . Khẳng định 0 nào dưới đây đúng: 1 0 A. I=∫ f( x ) dx − f (1) . B. I=∫ f( x ) dx − f (1) . 0 1 1 0 C. I=∫ f( x ) dx + f (1) . D. I=∫ f( x ) dx + f (1) . 0 1 Câu 32. Cho số phức z= a + bi thỏa mãn 23zz+=+ i. Giá trị của biểu thức 3ab+ là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 33. Số phức z thỏa mãn zz−=2 và ( z+−1)( zi) là số thực. Giá trị của z là A. 12+ i . B. −−12i . C. 2 − i . D. 12− i . Câu 34. Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO . Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và ∠=SAO 30O , ∠=SAB 60O . Diện tích xung quanh của hình nón bằng: π a2 3 23π a2 A. S = . B. S = . C. Sa= 23π 2 . D. Sa= π 2 3 . xq 3 xq 3 xq xq Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()S có tâm I(2;− 4;3) và tiếp xúc với trục Ox . Phương trình của mặt cầu ()S là A. (xyz−+++−= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 4 . B. (xyz−+++−= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 25 . C. (xyz++−++= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 4. D. (xyz++−++= 2)2 ( 4) 22 ( 3) 25 . Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình cầu (Sx) :2+ y 22 + z − 2 x − 4 y − 6 z −= 20. Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa Oy cắt mặt cầu (S ) theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 8π . A. (α ) :3xz++= 2 0. B. (α ) :3xz+= 0.
- Câu 40 . Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, SA⊥ ( ABCD) . Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45°. E là trung điểm của SD, AB=2, a AD = DC = a . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ACE) 2a 4a 3a A. . B. . C. a . D. . 3 3 4 Lời giải Coi như a =1. Ta có (SB,( ABCD)) = SBA =45 °⇒ SA = AB =2 . Gọi F là trung điểm của AD, ta có SA ngay FE⊥==( ABCD),1 FE . 2 d( B,( EAC)) = 2, d( D( EAC)) và d( D,(AEC)) = 2d (F,(EAC)) Nên d (B,(ACE)) = 4 d(F, (ACE)) 1 11 1 Kẻ FH⊥ AC, FM ⊥⇒ EH FM = d(F,( EAC)) và =+=+1 FM22 FE FH 2 FH 2 1 11 2 2 Kẻ DK ⊥ AC ⇒ DK = 2 FH mà = + =⇒=⇒=2 DK FH DK222 DA DC 24 11 4 Vậy =+⇒18 FM = ⇒ d( B,( AEC)) = FM 2 33 (2mx++ 1) tan 1 Câu 41: Cho hàm số y = ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m tan xm+ π thuộc khoảng (−2020;2020) để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; ? 2 A. 2020 . B. 2019 . C. 4037 . D. 4038 . Lời giải Điều kiện xác định: tan xm≠− . 21mm2 +− Ta có y ' = 2 . cos2 x( tan xm+ ) (2mx++ 1) tan 1 π π Hàm số y = đồng biến trên 0; ⇔yx' > 0, ∀∈ 0; . tan xm+ 2 2