Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Trần Phú
Câu 21. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 . Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua trục thì thiết diện thu được là một tam giác đều. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 50π . B. 200π . C. 100π . D. 25π .
A. 50π . B. 200π . C. 100π . D. 25π .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Trần Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_3_mon_toan_nam_2020_ma_de_101.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Trần Phú
- SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 – LẦN 3 TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ MÔN: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 06 trang) Mã đề thi Họ và tên thí sinh: . Số báo danh: 101 a Câu 1. Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn log= log b3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? b A. ab3 = . B. ba2 = . C. ab= . D. ab= 2 . Câu 2. Cho cấp số cộng (un ) với u1 = 2 và u2 = 5 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 5 A. . B. 3. C. 1. D. 2 . 2 Câu 3. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? y x +1 x +1 A. y = . B. y = . −+x 1 x −1 x 21x − x −1 O C. y = . D. y = . x −1 x +1 Câu 4. Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành hàng dọc? 1 A. 70 . B. 7!. C. 80 . D. A7 . Câu 5. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD cạnh a , SA vuông góc với đáy và SA= a 3 . Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ABCD) bằng A. 45°. B. 30° . C. 90° . D. 60°. Câu 6. Môđun của số phức zi=13 − bằng A. 11 . B. 12 . C. 10 . D. 8 . e2x − 6 Câu 7. Gọi Fx() là một nguyên hàm của hàm số fx()= , biết F(0)= 7 . Tính tổng các nghiệm của ex phương trình Fx()= 5. A. ln 5 . B. 0 . C. −5 . D. ln 6 . xyz−+−112 Câu 8. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng = = ? 2− 13 A. Q(−−2;1; 3 ) . B. P(2;− 1; 3 ) . C. N (1;− 1; 2 ). D. M (−−1;1; 2 ) . Câu 9. Số phức liên hợp của số phức zi=32 + là A. zi=−+32. B. zi=−−32. C. zi=32 − . D. zi=23 + . Câu 10. Trong không gian Oxy , cho mặt phẳng (α ) :3xz− 4 += 2 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α ) ? A. n2 =(3; − 4; 2) . B. n3 =(3; 0; − 4) . C. n1 =(0; 3; − 4). D. n4 =(3; − 4; 0) . Câu 11. Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2a là A. 8a3 . B. 2a3 . C. 4a3 . D. 8a . 2 22 Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (Sx) :( + 3) ++( y 1) +−( z 12) =. Xác định tọa độ tâm của mặt cầu (S ) . Trang 1/6 - Mã đề 101
- Câu 23. Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau: x ∞ 1 1 +∞ f'(x) 0 + 0 +∞ 0 f(x) 4 ∞ Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. x =1. B. x = −4. C. x = 0 . D. x = −1. Câu 24. Cho hàm số hàm số y= fx( ) liên tục trên , có bảng xét dấu fx′( ) như sau: x ∞ 0 2 +∞ f'(x) || + 0 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 25. Cho hàm số fx( ) =−− x422 x 1. Kí hiệu M= max fx( ) , m= min fx( ) . Khi đó Mm− bằng [0;2] [0;2] A. 7 . B. 5. C. 9. D. 1. Câu 26. Cho hàm số y= ax3 −+2 x d (ad, ∈ ) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? y O x A. ad>>0; 0 . B. ad 0; 0 . Câu 27. Nghiệm của phương trình 28x+2 = là A. x = 2 . B. x = 4 . C. x = 3. D. x =1. 23x++ 2xx2 3 ππ Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình ≤ là 44 3 3 3 3 A. −∞; − ∪[ 1; + ∞) . B. −1; . C. −1; . D. − ;1 . 2 2 2 2 xyz−+−115 Câu 29. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = và điểm A(1;1; 3 ) . Phương trình 32− 1 mặt phẳng (P) chứa d và đi qua điểm A là A. xyz+3 − 3 += 50. B. xyz−3 −+= 3 11 0 . C. 3x+ 2 yz −−= 20. D. 3x+ 2 yz −+= 40. Câu 30. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx=+−2 23 x , yx=21 + và hai đường thẳng xx=−=1, 3 là 3 23 A. Sx=∫ ( 2 − 4d) x. B. S=−∫∫(4 xx22 )d +− ( x 4)d x. −1 −12 23 3 C. Sxxxx=∫∫(22 −−− 4)d ( 4)d . D. S=∫ (4 − xx2 )d . −12 −1 Trang 3/6 - Mã đề 101
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 21 14 21 7 Câu 42. Cho hình trụ (T ) có OO, ′ lần lượt là tâm 2 đường tròn đáy và ∆ABC nội O' 1 tiếp đường tròn tâm O (tham khảo hình vẽ bên). Biết AB= 2 a , sin ACB = và 3 OO′ tạo với mặt phẳng (O′ AB) một góc 30° . Tính thể tích khối trụ (T ). C A 3 3 O A. πa 6 . B. 36πa . C. 26πa3 . D. πa3 3 . B ax+ b Câu 43. Cho hàm số y= f( x) = ( abcd,,, ∈ ) có bảng biến thiên như sau: cx+ d x ∞ 1 +∞ y' + + +∞ 2 y 2 ∞ Biết ff(2) +( −− 12) là số nguyên dương. Tính f (2020) ? 4041 4036 4044 4039 A. . B. . C. . D. . 2019 2019 2019 2019 Câu 44. Trong một phòng thí nghiệm, người ta cần nuôi một số lượng muỗi để làm thí nghiệm. Giả sử số lượng kt muỗi tại thời điểm t được tính theo công thức là Nt( ) = No .e , trong đó No là số lượng muỗi tại thời điểm t = 0 và k là hằng số tăng trưởng của đàn muỗi. Biết số lượng muỗi tăng lên gấp đôi sau 9 ngày và biết N0 =100 con. Hỏi sau bao nhiêu ngày có được 800 con muỗi? A. 26 . B. 25 . C. 28 . D. 27 . Câu 45. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′′′ B C có đáy là tam giác vuông, BA= BC = 2 a , cạnh bên AA′ = 4 a , M là trung điểm của BC ( minh họa như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC′ và AM bằng B' C' A' M B C A a 6 27a a 6 A. . B. a . C. . D. . 6 7 3 Trang 5/6 - Mã đề 101