Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Đặng Thúc Hứa (Có đáp án)

Câu 16. Cho khối chóp có đáy là hình vuông với cạnh bằng 6 và chiều cao khối chóp h = 4 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 12. B. 48. C. 24. D. 144.
pdf 14 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Đặng Thúc Hứa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_nam_2020_ma_de_001.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Đặng Thúc Hứa (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA MÔN TOÁN (LẦN 2) Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 06 trang) Họ và tên học sinh: Số báo danh: Mã đề 001 Câu 1. Cho a là số thực dương và khác 1. Khi đó ax dx bằng x ax A. ax ln a C . B. ln C . C. aCx . D. C . a ln a 3 Câu 2. Với a là số thực dương, ta có log2 a bằng 3 log2 a A. log2 a . B. log 3 a . C. 3log2 a . D. . 2 3 Câu 3. Tập xác định của hàm số yx ln 1 là A. \1  . B. 1; . C. 1; . D. . Câu 4. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Tìm giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho A. yCD 2và yCT 0 . B. yCD 3 và yCT 0 . C. yCD 2 và yCT 2 . D. yCD 3 và yCT 2 . 1 Câu 5. Nghiệm của phương trình 3x 2 là 81 A. x 1. B. x 2 . C. x 4 . D. x 3. Câu 6. Cho hình trụ có chiều cao h 4 , bán kính đáy r 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là A. 12 B. 24 C. 6 D. 36 Câu 7. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào? A. 1;1 . B. ; 1 . C. 1; . D. 0;1 . Câu 8. Từ tập hợp A 1;2;3;4;5;6 , thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau? A. 20. B. 120. C. 216. D. 6. Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()S có phương trình: x 2 2 y 3 2 z 1 2 16 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S . A. I 2; 3;1 , R 16. B. , R 4 . 1/6 - Mã đề 001
  2. A. 672. B. 483. C. 3.(221 1) . D. 3121 . 2 Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình log22xx 5log 6 0 là A. 4;8 . B. 4;9 . C. 0;4  8; . D. 4;8 . 32x Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là x 1 2 A. y 2 . B. x . C. y 3 . D. x 1. 3 Câu 21. Tập nghiệm bất phương trình log3 2x 1 2 là 1 1 A. 0;4 . B. ;4 . C. ;4 . D. ;4 . 2 2 Câu 22. Cho hàm số fx có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 2fx 1 0 là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. 2 Câu 23. Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phương trình: zz 2 10 0 . Tính P z12 z . 10 A. P . B. P 2 10 . C. P 10 . D. P 2. 2 1 1 1 1 a4 b 4 a 4 b 4 Câu 24. Với a, b là các số thực dương khác nhau, cho P . Mệnh đề nào dưới đây đúng? ab 1 A. P ab . B. P . C. P 4 ab . D. P 4 ab . 4 ab Câu 25. Cho hai số phức zi1 12, zi2 3. Phần ảo số phức z z12 z là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4. Câu 26. Cho khối cầu có bán kính R 5 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng 500 A. 500 . B. 100 . C. 25 . D. . 3 x 1 y 2 z 1 Câu 27. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d: . Vectơ nào dưới đây là một vectơ 2 1 4 chỉ phương của đường thẳng d? A. a1 2;1; 4 . B. a4 1;2; 1 . C. a2 2;1;4 . D. a3 1; 2;1 . Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1; 2;3 . Điểm đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy là A. M ' 1; 2;0 . B. M ' 1;2;3 . C. M ' 1; 2; 3 . D. M ' 1;2;3 . Câu 29. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;2; 2) , B(0;1;3) . Đường thẳng AB có phương trình chính tắc là 3/6 - Mã đề 001
  3. Câu 37. Cho hình nón có bán kính đáy r 6 , độ dài đường sinh l 10 . Một mặt phẳng P đi qua đỉnh và tạo với trục hình nón một góc 30 . Diện tích thiết diện của mặt phẳng P và hình nón là 16 11 5 11 64 11 32 11 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 38. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x , trục Ox và hai đường thẳng x 1; x 3 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào? 3 3 3 3 A. V 4x dx . B. V 2 2x dx . C. V 2x dx . D. V 2x dx 1 1 1 1 Câu 39. Một khối nón có đường kính đáy bằng 2a và chiều cao bằng 4. Thể tích khối nón đã cho bằng 8a 4a2 A. 4a2 . B. . C. 8a . D. . 3 3 Câu 40. Cho số phức z thỏa mãn z 23 z i . Phần ảo của số phức là A. 1. B. 1. C. 2 . D. 2 . Câu 41. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ: 3 Số nghiệm thuộc đoạn 2; của phương trình 2 2fx sin 2 5 0là A. 11. B. 15. C. 7. D. 9. 2020 a a 11 2020 Câu 42. Tìm tất cả các giá trị thực dương của tham số a thỏa mãn bất đẳng 22 a 2020 22 A. 01 a . B. 0 a 2020 . C. 0 a 2020 . D. a 2020 . Câu 43. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 1 y x42 14 x 48 x m 30 trên đoạn [0; 2] không vượt quá 30. Số phần tử của tập hợp S là: 4 A. 16. B. 17. C. 14. D. 15. mx 8 Câu 44. Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y nghịch biến trên khoảng 1; là: 2xm A. 5. B. 3. C. 7. D. 9. Câu 45. Cho tứ diện ABCD. Tam giác ABC là tam giác vuông tại A, tam giác ABD là tam giác vuông tại B. Gọi P, Q lần lượt là các điểm trên đoạn thẳng AB, CD sao cho AB 3 AP , CD 3 CQ . Biết AB a , AC 3 a , BD 3 a , PQ a 7 . Thể tích khối tứ diện ABCD là a3 2 a3 3 a333 a3 42 A. . B. . C. . D. . 6 4 4 3 Câu 46. Để dự báo tốc độ tăng trưởng bình quân GDP (“Bình quân GDP” được hiểu là thu nhập bình quân 5/6 - Mã đề 001
  4. SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA MÔN TOÁN (LẦN 2) Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 06 trang) Họ và tên học sinh : Số báo danh : Mã đề 002 Câu 1. Từ tập hợp A 1;2;3;4;5;6;7 , thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau? A. 7. B. 35. C. 210. D. 343. Câu 2. Modun của số phức zi 68 bằng A. 10. B. 28 . C. 6. D. 100 Câu 3. Tập xác định của hàm số yx ln 3 là A. 3; . B. \3  . C. 3; . D. . 2 2 2 Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()S có phương trình: x 3 y 2 z 1 9 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S . A. I 3; 2;1 , R 9. B. I 3;2; 1 , R 3. C. , R 3. D. , R 9. Câu 5. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Tìm giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho A. yCD 3 và yCT 2 . B. yCD 2 và yCT 0 . C. yCD 3 và yCT 0 . D. yCD 2 và yCT 2 . Câu 6. Cho hình trụ có chiều cao h 5 , bán kính đáy r 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là A. 30 B. 8 C. 42 D. 15 Câu 7. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y x32 41 x B. y x32 x 1 C. y x42 21 x D. y x42 31 x 1 Câu 8. Nghiệm của phương trình 3x 2 là 27 A. x 1. B. x 4 . C. x 2 . D. x 3. 1/6 - Mã đề 002
  5. Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1;2; 3 . Điểm đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy là A. M ' 1;2;0 . B. M ' 1;2;3 . C. M ' 1; 2; 3 . D. M ' 1;2;3 . Câu 18. Cho cấp số cộng ()un với u1 3 và công sai d 2 . Tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng là A. 3120 . B. 3.(220 1) . C. 610. D. 440. Câu 19. Cho khối chóp có đáy là hình vuông với cạnh bằng 9 và chiều cao khối chóp h 4 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 108. B. 12. C. 432. D. 36. Câu 20. Một hình trụ có bán kính đáy ra 3 ,độ dài đường sinh la 4 .Diện tích toàn phần của hình trụ này là A. 24 a2. B. 33 a2 . C. 42 a2 . D. 9. a2 1 1 1 1 a6 b 6 a 6 b 6 Câu 21. Với a, b là các số thực dương khác nhau, cho P . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 33ab 1 A. P 3 ab . B. P 6 ab . C. P . D. P 6 ab . 6 ab Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ()P : x 3 y 2 z 4 0 . Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng ? A. Q 2; 2; 2 . B. M 1;2; 1 . C. N 1;1;3 . D. P 0;0;2 . x 1 y 2 z 1 Câu 23. Trong không gian , cho đường thẳng d: . Vectơ nào dưới đây là một vectơ 3 3 1 chỉ phương của đường thẳng d? A. a1 3;3; 1 . B. a2 1; 2; 1 . C. a4 3;3;1 . D. a3 1;2;1 . 2 Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình log33xx 5log 6 0 là A. 9;27 . B. 9;27 . C. 8;27 . D. 0;9  27; . Câu 25. Tập nghiệm bất phương trình log5 2x 1 2 là 1 1 A. ;12 . B. 0;12. C. ;12. D. ;12 . 2 2 Câu 26. Cho hai số phức zi1 13 , zi2 3. Phần ảo số phức z z12 z là A. 4. B. 4. C. 1. D. 2. 2 Câu 27. Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phương trình: zz 2 10 0 . Tính P z12 z . 10 A. P 2. B. P . C. P 2 10 . D. P 10 . 2 3 4 4 Câu 28. Nếu f x dx 2 và f x dx 5 thì 5 f x dx bằng bao nhiêu? 0 3 0 3/6 - Mã đề 002
  6. 3 3 e4 3 A. I t2 dt . B. I tdt . C. I t2 dt . D. I 2 t2 dt . 1 1 1 1 xt 1 Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1;1; 2 và đường thẳng : yt 3 2 (t là tham số). Mặt zt 3 phẳng ()P đi qua M và vuông góc với có phương trình là A. (P ) : x 3 y 1 3 0 . B. (P ): x 2 y 3 z 9 0 . C. (P ): x 2 y 3 z 9 0. D. (P ): x 2 y 3 z 9 0 . Câu 39. Cho hình nón có bán kính đáy r 6, độ dài đường sinh l 10 . Một mặt phẳng P đi qua đỉnh và tạo với trục hình nón một góc 30 . Diện tích thiết diện của mặt phẳng P và hình nón là 16 11 64 11 32 11 5 11 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 40. Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x32 3 x 9 x 2 m 1 và trục Ox có đúng hai điểm chung phân biệt. Tính tổng T của các phần tử thuộc tập S A. T 12 . B. T 10. C. T 12. D. T 10 . Câu 41. Có bao nhiêu số nguyên m  3;20 để phương trình log23x log m 2 x 3 có nghiệm thực? A. 9 B. 10. C. 19. D. 7. Câu 42. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 1 y x42 14 x 48 x m 30 trên đoạn [0; 2] không vượt quá 30. Số phần tử của tập hợp S là: 4 A. 15. B. 17. C. 14. D. 16. 1 5 Câu 43. Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa mãn f x dx 3 và f x dx 5 . Tính tích phân 0 0 2 I f 23 x dx 1 A. 4. B. 5 C. 2. D. 3. Câu 44. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ: 3 Số nghiệm thuộc đoạn 2; của phương trình 2 2fx sin 2 5 0là A. 9. B. 15. C. 7. D. 11. Câu 45. Biết rằng hàm số f x x8 ax 5 23 bx 4 đạt GTNN khi x 0 . Giá trị nhỏ nhất của P a b là A. 12. B. 5. C. 8. D. 7 . 5/6 - Mã đề 002