Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 171 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo
Câu 36. Kể từ ngày 1/1/2021, cứ vào ngày mùng 1 hàng tháng, ông A ra gửi ngân hàng số tiền là x (đồng) với lãi suất 0,5% /tháng. Biết tiền lãi cuả tháng trước được cộng vào tiền gốc của tháng sau. Tìm giá trị nhỏ nhất cuả x để đến ngày 1/1/2022 khi ông A rút cả gốc và lãi thì được số tiền lãi là hơn 10 triệu đồng? (Kết quả lấy làm tròn đến nghìn đồng).
A. 25173000 . B. 21542000 . C. 21541000 . D. 25174000 .
A. 25173000 . B. 21542000 . C. 21541000 . D. 25174000 .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 171 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_ma_de_171_nam_hoc.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 171 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo
- SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN ( Đề thi gồm 05 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ và tên thí sinh: SBD: 171 Câu 1. Tìm số thực x để x 3 ; xx ; 2 1 theo thứ tự lập thành cấp số cộng. A. 1. B. 4 . C. 2 D. 3. Câu 2. Số nghiệm của phương trình log5 x 4 3 là: A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 3. Cho log2 3 a , log2 5 b khi đó log5 675 được biểu diễn theo a, b là đáp án nào sau đây? 3a 2 b ab b a3 b 2 a ab A. . B. . C. . D. . b 2 3a b 3 2a Câu 4. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây: y 4 3 2 1 x -3 -2 -1 O 1 2 3 4 -1 -2 A. y x3 3 x . B. y x3 3 x 2 . C. yx 3 3 x . D. yx 3 3 x 2 . Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? 3 4 A. y x B. y cot x C. y x D. y log2 x Câu 6. Cho hàm số y fx( ) có bảng biến thiên như sau: x ∞ 2 +∞ f'(x) 5 1 f(x) ∞ 5 Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 2 Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số y log2 xx 2 3 . A. D 3;1 . B. D 3;1 . C. D ;3 1; . D. D ;3 1; . Câu 8. Cho hàm số yx 3 3 x 2 2 . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là A. 2;2 . B. 2; 2 . C. 0; 2 . D. 0;2 . 2 Câu 9. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x 2 x 1 3 là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 10. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là: 7! A. C3 . B. 7 . C. . D. A3 . 7 3! 7
- A. x log 5. B. x 4. C. x log 4 . D. x 5. Câu 24. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , SA ABCD và SB 2 a . Góc giữa SB và mặt phẳng ABCD bằng: A. 600 . B. 450 . C. 900 . D. 300 . mx 4 m 3 Câu 25. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y nghịch biến trên từng x m khoảng xác định là A. 3. B. 6 . C. 1. D. 2 . Câu 26. Nghiệm của phương trình 7x 2.71 x 9 0 thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau? 1 1 A. 0;1 . B. 0; . C. 0;1 . D. 0; . 2 2 Câu 27. Cho một vật chuyển động theo phương trình st t2 40 t 10 trong đó s là quãng đường vật đi được (đơn vị m ), t là thời gian chuyển động (đơn vị s ). Tại thời điểm vật dừng lại thì vật đi được quãng đường là: A. 10 m . B. 385 m . C. 310 m . D. 410 m . 2x x Câu 28. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y e 2e trên đoạn 2;0. A. maxy 2e4 2e 2 . B. maxy 3. 2;0 2;0 1 2 C. maxy e4 2e 2 . D. max y . 2;0 2;0 e2 e Câu 29. Một khối nón có chiều cao 3a , diện tích đáy a 2 thì có thể tích bằng A. a3 . B. 4a3 . C. 2a3 . D. 6a3 . 2 Câu 30. Cho bất phương trình log2 2x 4log 2 x 4 0 . Khi đặt t log2 x thì bất phương trình đã cho trở thành bất phương trình nào sau đây? A. t2 4 t 3 0 . B. t2 2 t 3 0 . C. t 2 0 . D. t2 4 t 4 0 . Câu 31. Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 2 . Tính thể tích V của khối nón đã cho. A. V 12 . B. V 16 . C. V 18 . D. V 6 . Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A B C có đáy ABC cân tại AAB, BC . Hỏi hình lăng trụ đã cho có bao nhiêu mặt đối xứng? A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 33. Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 . Xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt là: A. 0, 24 . B. 0,94 . C. 0,14 . D. 0,56 . Câu 34. Cho hàm số y fx có đạo hàm fx xx2 2 x 3 3 2x 8 . Số điểm cực trị của hàm số y fx là A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Câu 35. Thể tích V của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là: 2 3 a3 2 6 A. V a3 . B. V a3 . C. V . D. V a3 . 4 4 6 2 Câu 36. Kể từ ngày 1/1/2021, cứ vào ngày mùng 1 hàng tháng, ông A ra gửi ngân hàng số tiền là x (đồng) với lãi suất 0,5% /tháng. Biết tiền lãi cuả tháng trước được cộng vào tiền gốc của tháng sau. Tìm giá trị nhỏ nhất cuả x để đến ngày 1/1/2022 khi ông A rút cả gốc và lãi thì được số tiền lãi là hơn 10 triệu đồng? (Kết quả lấy làm tròn đến nghìn đồng). A. 25173000 . B. 21542000 . C. 21541000 . D. 25174000 . Câu 37. Cho x, y là các số thực thỏa mãn: xx 1 y 3 y . Gọi S là tập hợp các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức P xy 2 2 xym bằng 2. Tính tổng các phần tử của S . A. 2 . B. 4 . C. 6. D. 3.
- 0 1 2 n Câu 43. Cho số nguyên dương n thỏa mãn: 3CCCn 4 n 5 n nC 3 n 720896. Tìm hệ số của n 8 1 x trong khai triển nhị thức Niutơn của biểu thức: 2x . x A. 465920 . B. 232960 . C. 7454720 . D. 29120 . Câu 44. Cho hàm số y fx liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực tiểu của hàm số y 2021fx 2020 fx là A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 . Câu 45. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình bình hành, AB 3 a , AD a , BAD 1200 , SA vuông góc với 1 đáy, SA a . Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho SM SB, N là trung điểm của SD . Tính cosin góc 10 giữa hai mặt phẳng AMN và ABCD . 165 2 715 3 13 A. . B. . C. . D. . 55 55 4 4 x 4 1 2 Câu 46. Cho hàm số f x x . Tìm m để phương trình fm sin xf cos x 1 có đúng 8 4 2 4 nghiệm phân biệt thuộc ;2 . 1 3 1 1 1 3 A. m . B. m 0 . C. m 0 . D. m . 64 4 64 64 64 4 Câu 47. Trong mặt phẳng P , cho hình chữ nhật ABCD có AB a, AD b . Trên các nửa đường thẳng Ax, Cy vuông góc với P và ở cùng một phía với mặt phẳng ấy, lần lượt lấy các điểm M, N sao cho MBD vuông góc với NBD . Tìm giá trị nhỏ nhất Vmin của thể tích khối tứ diện MNBD . a2 b 2 a2 b 2 a2 b 2 a2 b 2 A. . B. . C. . D. . 6 a2 b 2 3 a2 b 2 12 a2 b 2 9 a2 b 2 Câu 48. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. a a 3 a 5 a 21 A. R . B. R . C. R . D. R . 2 3 2 6 Câu 49. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số ye 3x2. e 2 x ln 3 e x ln 9 mx đồng biến trên khoảng ln 2; ? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2 . x 2020 Câu 50. Đồ thị hàm số y có bao nhiêu đường tiệm cận? x2 2018 x 2019 A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 HẾT