Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Phụ Dực (Có đáp án)

Câu 29: Tổ 4 của lớp 12A có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Tất cả các học sinh trong tổ đó đều đủ khả năng để làm tổ trưởng. Số cách chọn một học sinh làm tổ trưởng là:
A. 35. B. 20 . C. 16. D. 12.
pdf 8 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 300
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Phụ Dực (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_4_mon_toan_nam_2020_ma_de_101_t.pdf

Nội dung text: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Trường THPT Phụ Dực (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC Đề thi môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: Câu 1: Cho hình lập phương có thể tích bằng 8a3 . Khi đó độ lớn cạnh của hình lập phương sẽ bằng bao nhiêu? A. 2a . B. 4a . C. 2a . D. 22a . Câu 2: Gọi Mm, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx=54 − trên đoạn [−1;1]. Khi đó giá trị của Mm, lần lượt là: A. Mm=3; = 1 . B. Mm=1; = 0 . C. Mm=3; = 0 . D. Mm=1; = 3 . Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx=−+3 32 x và trục hoành là: A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 4: Cho cấp số nhân (un ) với u1 = 3 và u2 = 9 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng 1 A. 6 . B. 3. C. . D. −6. 3 xy−−+121 z Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Vectơ nào dưới đây là một 23− 1 vectơ chỉ phương của d ? A. n3 =(2; 3; − 1). B. n1 =(1; 2; − 1) . C. n2 = (2; 3;1) . D. n4 =−−( 1; 2;1) . Câu 6: Cho hàm số fx( ) liên tục trên có bảng xét dấu của fx′( ) như sau: Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 7: Tính môđun của số phức zi=34 + . A. 4 . B. 25 . C. 3. D. 5. π Câu 8: Tập xác định D của hàm số yx=(21 − ) là 1 1 1 A. D = ; +∞ . B. D = \ . C. D = . D. D =; +∞ . 2 2 2 Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình? Trang 1/6 - Mã đề thi 101
  2. A. (0; 4) . B. (−∞;0). C. (0; 2) . D. (0;3) . Câu 19: Tìm phần ảo của số phức zi=19 − 20 ? A. 20i . B. −20. C. −20i . D. 19. Câu 20: Phương trình log2 x = 2 có nghiệm là A. x = 2 . B. x = 3. C. x =1. D. x = 4 . Câu 21: Tập xác định của hàm số yx= log2 là A. [0;+∞ ) . B. (0;+∞ ) . C. (;)−∞ +∞ . D. [2;+∞ ) . Câu 22: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I (1;− 3; 0 ) và bán kính R = 5 là 22 22 A. ( x−135) ++( yz) +=2 . B. ( x+135) +−( yz) +=2 . 22 22 C. ( x−13) ++( yz) +=2 5. D. ( x+1) ++( yz 3) +=2 5. Câu 23: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 4 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 8 . B. 12. C. 24 . D. 36. Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) :2 x+ 3 yz ++= 2 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P) ? A. P(1;2;1−−) . B. M (−−1; 2;1) . C. N (2; 3;− 1) . D. Q(−−2;1; 1) . Câu 25: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng 1 A. π rl . B. 4π rl . C. 2π rl . D. π rl . 3 Câu 26: Cho số phức zi=2 − . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ? A. N (−1; 2 ) . B. M (2;− 1) . C. Q(2;1) . D. P(1; 2 ) . Câu 27: Khẳng định nào sau đây sai? A. ∫f( xgx).( ) d x= ∫∫ f( x) d x . gx( ) d x, với mọi hàm số f( x), gx( ) liên tục trên . B. ∫ f′( x)d x= fx( ) + C, với mọi hàm số fx( ) có đạo hàm trên , C là hằng số bất kỳ. C. ∫f( x) +=+ gx( ) d x ∫∫ f( x) d x gx( ) d x, với mọi hàm số f( x), gx( ) liên tục trên . D. Nếu hàm số fx( ) xác định trên , Fx( ) là một nguyên hàm của fx( ) trên thì Fx′( ) = fx( ), ∀∈ x . a4 Câu 28: Cho a là số thực dương khác 2 . Giá trị của biểu thức log a  bằng 2 16 1 1 A. −4. B. 4 . C. . D. − . 4 4 Câu 29: Tổ 4 của lớp 12A có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Tất cả các học sinh trong tổ đó đều đủ khả năng để làm tổ trưởng. Số cách chọn một học sinh làm tổ trưởng là: A. 35. B. 20 . C. 16. D. 12. Câu 30: Tìm số phức liên hợp của số phức z=−+(23 ii)( 32) . A. zi=12 − 5 . B. zi=12 + 5 . C. zi=−−12 5 . D. zi=−+12 5 . Trang 3/6 - Mã đề thi 101
  3. ππ [;)? 42 A. 2016 B. 2024 C. 2022 D. 2023 Câu 41: Cho hàm số y= fx( ) có đạo hàm và liên tục trên R và có đồ thị hàm số y= fx′( ) như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y= f( 4 − 2 xm +− 2020) có 3 điểm cực tiểu? A. 1 B. 0 C. 2 D. 2018 Câu 42: Cho khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là hai đường tròn lần lượt có tâm là O và O’. Biết rằng khi cắt khối trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua O, tạo với trục một góc 300 thì thiết diện thu được có diện tích bằng 4π a2 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng 16 3π a3 A. . B. 16π a3 . C. 8π a3 . D. 83π a3 . 3 7π 12 sinx+ 5cos x ac 3 ac = −+ Câu 43: Biết ∫ 3 dx p 2 , với ; là các phân số tối giản, p là số tự nhiên. π (sinxx+ cos ) bd bd 4 Đặt n=a+b+c+d. Số ước nguyên dương của n là A. 2 B. 6 C. 4 D. 3 0 Câu 44: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a, góc BAD bằng 60 và SA= SB = SD = a 6 Mặt phẳng (P) thay đổi nhưng luôn qua B và vuông góc (SCD). Gọi ϕ là góc giữa BD và (P). Tính giá trị lớn nhất của sinϕ . 6 10 3 A. 1. B. . C. . D. . 4 4 2 Câu 45: Cho hàm số fx( ) có bảng biến thiên như sau: 11 Số nghiệm thuộc đoạn [0; 2π ] của phương trình fx( sin ) −= là 22 A. 7 . B. 11. C. 6 . D. 12. 32 Câu 46: Với mỗi số k, gọi mk là giá trị nhỏ nhất của hàm số f( x) = x −32 x +− x − kx + k ( k là tham p p số thực). Biết mk đạt giá trị lớn nhất khi k = , trong đó là phân số tối giản. Số ước nguyên dương q q của pq. là A. 6. B. 9. C. 8. D. 4. +≥ = + Câu 47: Xét các số thực xy, thỏa mãn logxy22+ ( 2xy 2) 1(*) và Pxy34. Gọi M là số nhỏ nhất thỏa mãn PM≤∀, (x, y) thỏa mãn (*) , m là số lớn nhất thỏa mãn Pm≥∀, (x, y) thỏa mãn (*) . Tổng M+m bằng 14+ 9 2 14+ 11 2 A. . B. . C. 14. D. 2+ 52. 2 2 Câu 48: Thầy giáo dạy Tin học của lớp 12A1 có một phiếu bài tập gồm 10 chủ đề khác nhau được đánh số từ 1 đến 10 (mỗi bài tập là một chủ đề). Để tạo sự hứng thú cho học sinh, từ phiếu bài tập trên, thầy sử Trang 5/6 - Mã đề thi 101
  4. 209 1 C 357 1 A 485 1 D 132 1 A 209 2 A 357 2 C 485 2 D 132 2 A 209 3 B 357 3 C 485 3 A 132 3 B 209 4 B 357 4 D 485 4 A 132 4 B 209 5 C 357 5 A 485 5 A 132 5 A 209 6 C 357 6 A 485 6 D 132 6 C 209 7 C 357 7 A 485 7 C 132 7 D 209 8 D 357 8 D 485 8 B 132 8 D 209 9 D 357 9 A 485 9 D 132 9 A 209 10 D 357 10 B 485 10 B 132 10 D 209 11 D 357 11 D 485 11 D 132 11 D 209 12 C 357 12 D 485 12 B 132 12 C 209 13 A 357 13 D 485 13 D 132 13 B 209 14 D 357 14 D 485 14 A 132 14 C 209 15 D 357 15 B 485 15 B 132 15 C 209 16 C 357 16 B 485 16 C 132 16 A 209 17 C 357 17 C 485 17 B 132 17 A 209 18 B 357 18 D 485 18 A 132 18 C 209 19 D 357 19 A 485 19 C 132 19 B 209 20 A 357 20 C 485 20 A 132 20 D 209 21 B 357 21 A 485 21 C 132 21 B 209 22 A 357 22 D 485 22 C 132 22 A 209 23 D 357 23 C 485 23 D 132 23 A 209 24 D 357 24 D 485 24 B 132 24 D 209 25 B 357 25 D 485 25 B 132 25 D 209 26 A 357 26 A 485 26 C 132 26 C 209 27 B 357 27 C 485 27 B 132 27 A 209 28 B 357 28 D 485 28 B 132 28 B 209 29 A 357 29 B 485 29 A 132 29 D 209 30 D 357 30 B 485 30 C 132 30 B 209 31 B 357 31 B 485 31 C 132 31 C