Đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán Lớp 12 năm 2020 - Mã đề 201 - Trường THPT Lý Nhân Tông

Câu 12: Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
A. 14 năm B. 12 năm C. 11 năm D. 13 năm
doc 6 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán Lớp 12 năm 2020 - Mã đề 201 - Trường THPT Lý Nhân Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_khao_sat_chat_luong_lan_2_mon_toan_lop_12_nam_2020_ma.doc

Nội dung text: Đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán Lớp 12 năm 2020 - Mã đề 201 - Trường THPT Lý Nhân Tông

  1. SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH ĐỀ THI TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 30/05/2020 Mã đề thi 201 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1: Cho hàm số f (x) bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình 2 f (x) 3 0 là A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3 . Câu 2: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n 1, mệnh đề nào dưới đây sai? n! A. Ak . B. Ak C k . C. C k C n k . D. C k C k 1 C k 1 . n n k ! n n n n n n n 1 Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 3y z 2 0 . Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của P A. n4 2;1; 2 . B. n1 2; 3;1 . C. n2 2; 3; 2 . D. n3 3;1; 2 . Câu 4: Cho tập S 1;2;3; ;19;20 gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S. Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là 7 5 3 1 A. . B. . C. . D. . 38 38 38 114 Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I 1;1;1 và A 1;2;3 . Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là 2 2 2 2 2 2 A. x 1 y 1 z 1 29 . B. x 1 y 1 z 1 25. 2 2 2 2 2 2 C. x 1 y 1 z 1 5 . D. x 1 y 1 z 1 5 . Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình f f x 1 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A. 6 . B. 5 . C. 7 . D. 4 . Câu 7: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x 3 là A. x2 3x C . B. 2x2 C . C. 2x2 3x C . D. x2 C . Trang 1/6 - Mã đề thi 201
  2. x 1 y 2 z 3 Câu 18: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : đi qua điểm nào sau đây? 2 1 2 A. N 2;1; 2 . B. Q 2; 1;2 . C. M 1; 2; 3 . D. P 1;2;3 . 2 Câu 19: Tập nghiệm của phương trình log2 x x 2 1 là A. 0 . B. 0;1 . C. 1 . D. 1;0 . 2x 1 Câu 20: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng 2; là x 2 2 3 1 A. 2ln x 2 C . B. 2ln x 2 C . x 2 x 2 3 1 C. 2ln x 2 C . D. 2ln x 2 C . x 2 x 2 1 1 Câu 21: Cho hàm số f x thỏa mãn x 1 f x dx 10 và 2 f 1 f 0 2 . Tính f x dx . 0 0 A. I 8 B. I 8 C. I 1 D. I 12 Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 300 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD 2a3 2a3 6a3 A. B. C. 2a3 D. 3 3 3 x 2 3t Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d : y 3 t và z 4 2t x 4 y 1 z d : . Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d 3 1 2 và d , đồng thời cách đều hai đường thẳng đó. x 3 y 2 z 2 x 3 y 2 z 2 A. B. . 3 1 2 3 1 2 x 3 y 2 z 2 x 3 y 2 z 2 C. D. 3 1 2 3 1 2 Câu 24: Thể tích của khối nón có chiều cao h và có bán kính đáy r là 4 1 A. r 2h . B. 2 r 2h . C. r 2h . D. r 2h . 3 3 x2 5x 4 Câu 25: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y . x2 1 A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 26: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 5 . Câu 27: Cho hàm số y f (x) liên tục trên  3;3và có bảng xét dấu đạo hàm hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó? Trang 3/6 - Mã đề thi 201
  3. A. 1;1 . B. ;1 . C. 1;0 . D. 0;1 . Câu 36: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, và OA = OB =a, OC =2a Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng 2a 2 5a 2a A. B. C. D. a 3 5 2 3 Câu 37: Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC , tính cos khi thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất. 3 2 1 2 A. cos B. cos C. cos D. cos 3 3 3 2 Câu 38: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y m2 1 x3 m 1 x2 x 4 nghịch biến trên khoảng ; . A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 39: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x m trên đoạn 0;2 bằng 3. Số phần tử của S là A. 2 B. 6 C. 1 D. 0 x a b Câu 40: Gọi x , y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log x log y log x y và , 9 6 4 y 2 với a , b là hai số nguyên dương. Tính T a2 b2 . A. T 26 . B. T 29 . C. T 20 . D. T 25 . Câu 41: Đặt a log3 2 , khi đó log16 27 bằng 3a 4a 4 3 A. . B. . C. . D. . 4 3 3a 4a Câu 42: Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương trình 6x 3 m 2x m 0 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 . A. 3;4 B. 2;4 C. 2;4 D. 3;4 Câu 43: Cho hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a 0, b 0, c 0, d 0 B. a 0, b 0, c 0, d 0 C. a 0, b 0, c 0, d 0 D. a 0, b 0, c 0, d 0 Câu 44: Cho hàm số f x có đồ thị hàm số f ' x như hình bên. Trang 5/6 - Mã đề thi 201