Bộ đề kiểm tra định kì môn Toán Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Việt Anh 2
Câu 24. Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau
Khối tứ diện đều Khối lập phương Bát diện đều Hình mặt đều Hình mặt đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
B. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
C. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
D. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.
Khối tứ diện đều Khối lập phương Bát diện đều Hình mặt đều Hình mặt đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
B. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
C. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
D. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra định kì môn Toán Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Việt Anh 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_de_kiem_tra_dinh_ki_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2023_2024_tru.docx
Nội dung text: Bộ đề kiểm tra định kì môn Toán Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Việt Anh 2
- TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TOÁN 12 Thời gian 90 phút NĂM HỌC: 2023 – 2024 Họ và tên học sinh: . Lớp: Mã đề: 165 Câu 1. Cho khối nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r . Diện tích toàn phần của khối nón là A. Stp 2 r(l 2r) . B. Stp r(l r) . C. Stp 2 r(l r) . D. Stp r(2l r) . 2 2 b Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của P log b2 6 log với a , b là các số thực thay đổi thỏa mãn b a 1 là a b a a A. 50 . B. 30 . C. 40 . D. 60 . Câu 3. Tìm tập hợp tham số m để phương trình 25x 2.10x m2 .4x 0 có 2 nghiệm trái dấu. A. ( ; 1) (1; ). B. ( 1; ). C. ( 1;0) (0;1). D. ( ;1]. Câu 4. Cho hàm số y f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm x thỏa mãn 0 f(x) 4 A. 2 x 2 . B. 0 x 4 . C. 2 x 2 . D. 2 x 2 . Câu 5. Tìm nghiệm của phương trình 4x 1 64a với a là số thực cho trước. A. 3a 1 . B. a 1 . C. 3a 1 . D. a3 1 . Câu 6. Cho hàm số y f(x) xác định và liên tục trên ¡ , có đồ thị hàm số f (x) như hình vẽ. Xác định điểm cực tiểu của hàm số g(x) f(x) x. A. x 2. B. x 0. C. x 1. D. Không có điểm cực tiểu. 2 Câu 7. Tập nghiệm của phương trình ( 10 3)x 1 ( 10 3)3 là A. S 2 . B. S . C. S 2 . D. S 2 . 2 2 Câu 8. Tìm các giá trị của m sao cho phương trình 4x 2x 1 m.2x 2x 2 3m 2 0 có 4 nghiệm phân biệt. A. ¡ \{1;2}. B. (2; ). C. ( ;1). D. [2; ). Câu 9. Tính giá trị của biểu thức P (7 4 3)2025 .(4 3 7)2024 . A. 7 4 3 . B. P 7 4 3 . C. P 1 . D. P (7 4 3)2024 . Câu 10. Cho x là số thực dương, viết biểu thức Q x 3 x2 .6 x dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 5 2 A. Q x . B. Q x 36 . C. Q x 3 . D. Q x2 . Câu 11. Cho a , b là các số thực dương, khác 1 và log b 2 . Tính giá trị biểu thức P log (a b) a b a 1 4 5 1 A. P . B. P . C. P . D. P . 5 5 4 4 1
- Câu 24. Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau Khối tứ diện đều Khối lập phương Bát diện đều Hình 12 mặt đều Hình 20 mặt đều Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh. B. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng. C. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh. D. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4. Câu 25. Cho hàm số y x4 2x2 2017 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1) . C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;0) . Câu 26. Tìm tập xác định D của hàm số y (x3 8)2 . A. D [2;+ ) . B. D ¡ . C. D ( ;2 2) (2 2; ) . D. D (2; ) . Câu 27. Tính tổng diện tích các mặt của một khối hai mươi mặt đều cạnh bằng 2 . A. 20 3 . B. 10 . C. 20 . D. 10 3 . 2 Câu 28. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 (x 3x 2) 1 ? 2 A. S 0;1 2;3 . B. S 0;1 2;3 . C. S 0;1 2;3 . D. S 0;1 2;3 . Câu 29. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh AB a , BC a 3 , SA vuông góc với đáy biết góc giữa SC và (ABC) bằng 45 . Thể tích hình chóp S.ABC là 2a3 a3 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 6 3 3 2 Câu 30. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) x 2x 4x 1 trên đoạn 1;3 . 67 A. maxf(x) 2 . B. maxf(x) 7 . C. maxf(x) 4 . D. maxf(x) . 1;3 1;3 1;3 1;3 27 Câu 31. Cho hàm số y xln x . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? 1 A. Hàm đạt cực đại tại x e . B. Hàm đạt cực tiểu tại x . e 1 C. Hàm số đạt cực tiểu tại x e . D. Hàm đạt cực đại tại x . e Câu 32. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45 . Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a. a3 5 a3 a3 15 a3 15 A. . B. . C. . D. . 25 3 5 25 3
- p Câu 44. Giả sử p và q là các số dương sao cho log p log q log (p q) . Tìm giá trị của . 16 20 25 q 8 1 5 1 5 4 A. . B. . C. . D. . 5 2 2 5 1 Câu 45. Cho các hàm số (C ) : y ax và (C ) : y log x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Đường thẳng (d) : y 1 2 b 2 3 cắt (C ) , trục Oy , (C ) lần lượt tại M , H , N . Biết H là trung điểm của MN và MNPQ có diện tích (với P , 1 2 2 Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của N , M trên trục hoành). Giá trị của biểu thức T a3 4b bằng bao nhiêu? A. 17 . B. 16 . C. 15 . D. 13 . 4x 2 x 2 3 Câu 46. Giải bất phương trình . 3 2 2 2 2 2 A. x . B. x . C. x . D. x . 5 3 5 3 Câu 47. Hàm số y log 2 x nghịch biến trên khoảng (0; ) khi. a 2a 1 1 A. a 1 và a . B. a 0 . C. a 1 . D. a 1 và 0 a 2 . 2 Câu 48. Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , đường sinh bằng 2a , tính diện tích xung quanh của hình nón đó. 2 2 2 2 A. Sxq 2 a . B. Sxq a . C. Sxq 3 a . D. Sxq 4 a . Câu 49. Giải phương trình 4x 3x 5x. A. x 1. B. x 2. C. x 4. D. x 3. 1 Câu 50. Tìm các giá trị thực của m để hàm số y (m2 1)x3 (m 1)x2 3x 1 đồng biến trên ¡ 3 m 1 A. m 2 . B. m 1 . C. . D. 1 m 2 . m 2 HẾT 5
- TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TOÁN 12 Thời gian 90 phút NĂM HỌC: 2023 – 2024 Họ và tên học sinh: . Lớp: Mã đề: 294 Câu 1. Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào được cho dưới đây? x 3 2x 3 2x 3 x A. y . B. y . C. y . D. y . x 2 x2 4 5 x 2x 1 Câu 2. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45 . Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a. a3 5 a3 15 a3 15 a3 A. . B. . C. . D. . 25 25 5 3 Câu 3. Tính giá trị của biểu thức P (7 4 3)2025 .(4 3 7)2024 . A. 7 4 3 . B. P 1 . C. P 7 4 3 . D. P (7 4 3)2024 . Câu 4. Tính tổng diện tích các mặt của một khối hai mươi mặt đều cạnh bằng 2 . A. 10 . B. 10 3 . C. 20 3 . D. 20 . Câu 5. Đồ thị hàm số (C) : y x4 x2 1 cắt đường thẳng (d) : y 1 tại mấy điểm? A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 6. Cho khối nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r . Diện tích toàn phần của khối nón là A. Stp r(l r) . B. Stp 2 r(l 2r) . C. Stp r(2l r) . D. Stp 2 r(l r) . Câu 7. Nghiệm của phương trình log3 (x 1) 5 là A. x 422 . B. x 1. C. x 4 . D. x 242 . 3 Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) x 3x 3 trên 0;2 . A. minf(x) 3 . B. minf(x) 5 . C. minf(x) 1. D. minf(x) 3 . 0;2 0;2 0;2 0;2 Câu 9. Tên gọi của khối đa diện đều loại 3;4 là khối A. Mười hai mặt đều. B. Lập phương. C. Bát diện đều. D. Hai mươi mặt đều. 1 Câu 10. Cho các hàm số (C ) : y ax và (C ) : y log x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Đường thẳng (d) : y 1 2 b 2 3 cắt (C ) , trục Oy , (C ) lần lượt tại M , H , N . Biết H là trung điểm của MN và MNPQ có diện tích (với P , 1 2 2 Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của N , M trên trục hoành). Giá trị của biểu thức T a3 4b bằng bao nhiêu? A. 15 . B. 16 . C. 13 . D. 17 . 7
- Câu 22. Tìm nghiệm của phương trình 4x 1 64a với a là số thực cho trước. A. 3a 1 . B. 3a 1 . C. a3 1 . D. a 1 . Câu 23. Cho hàm số y x4 2x2 2017 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1) . C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;0) . Câu 24. Tìm tập hợp tham số m để phương trình 25x 2.10x m2 .4x 0 có 2 nghiệm trái dấu. A. ( ; 1) (1; ). B. ( 1;0) (0;1). C. ( 1; ). D. ( ;1]. 2 Câu 25. Giải phương trình 3x 3x 2 9 . A. x 3 . B. x 0 . C. x 0 và x 3 . D. vô nghiệm. 2x 1 Câu 26. Gọi A , B là các giao điểm của đồ thị hàm số y và đường thẳng y 7x 19 . x 3 Độ dài của đoạn thẳng AB là A. 15 2 . B. 4 . C. 2 5 . D. 13 . 1 Câu 27. Tìm m sao cho hàm số y x3 mx2 (m2 m 1)x 1 đạt cực đại tại điểm x 1 . 3 A. m 4 . B. m 1. C. m 0 . D. m 2 . Câu 28. Hàm số nào dưới đây có đồ thị cắt trục hoành tại duy nhất một điểm? A. y x3 3x . B. y x3 3x2 4x 2 . C. y x4 2x2 . D. y x4 2x2 3 . 2 2 b Câu 29. Giá trị nhỏ nhất của P log b2 6 log với a,b ¡ thay đổi thỏa mãn b a 1 là a b a a A. 30 . B. 60 . C. 50 . D. 40 . Câu 30. Gọi y f(x) là hàm số của đồ thị trong hình bên. Tìm tất cả những giá trị của số thực m để phương trình f(x) m có đúng hai nghiệm phân biệt. A. 0 m 1. m 1 B. . m 5 0 m 1 C. . m 5 D. m 5 . 2 Câu 31. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 (x 3x 2) 1 ? 2 A. S 0;1 2;3 . B. S 0;1 2;3 . C. S 0;1 2;3 . D. S 0;1 2;3 . Câu 32. Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , đường sinh bằng 2a , tính diện tích xung quanh của hình nón đó. 2 2 2 2 A. Sxq 2 a . B. Sxq 3 a . C. Sxq 4 a . D. S xq a . 1 Câu 33. Tìm các giá trị thực của m để hàm số y (m2 1)x3 (m 1)x2 3x 1 đồng biến trên ¡ 3 m 1 A. m 2 . B. m 1 . C. . D. 1 m 2 . m 2 Câu 34. Đạo hàm của hàm số y 2020tan 2x là 2ln 2020 2 ln 2020 2ln 2020 A. .2017tan 2x . B. .2020tan 2x . C. .2020tan 2x . D. .2020tan 2x . cos2x cos2 2x cos2 2x cos2 2x 9
- Câu 45. Cho hàm số y ax4 bx2 c , a 0 có đồ thị sau. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. a 0 , b 0 , c 0 . B. a 0 , b 0 , c 0 . C. a 0 , b 0 , c 0 . D. a 0 , b 0 , c 0 . Câu 46. Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau Khối tứ diện đều Khối lập phương Bát diện đều Hình 12 mặt đều Hình 20 mặt đều Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh. B. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng. C. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh. D. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4. Câu 47. Giải phương trình 3x 5 2x. A. x 1. B. x 3. C. x 2. D. x 4. Câu 48. Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối nón là A. 96 . B. 140 . C. 124 . D. 128 . Câu 49. Giải phương trình 4x 3x 5x. A. x 1. B. x 2. C. x 3. D. x 4. Câu 50. Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào? y O x x 1 x 2 A. y x3 3x2 1 . B. y x4 2x2 1 . C. y . D. y . x 1 x 1 HẾT 11