Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 - Mã đề 123 - Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp
Câu 9: Một nhóm gồm 6 học sinh trong đó có hai em là Pi và Cute. Số cách xếp 6 em đó thành một hàng dọc sao cho Pi và Cute đứng cạnh nhau bằng
A. 240 B. 120 C. 60 D. 72
A. 240 B. 120 C. 60 D. 72
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 - Mã đề 123 - Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2021_ma_de_123_truon.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 - Mã đề 123 - Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp
- TRƯỜNG THPT CHUYÊN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 VÕ NGUYÊN GIÁP Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 06 trang) Họ, tên thí sinh: Mã đề thi: 123 Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A. y x x 422 B. y x x x 322 2 . C. y x x 3 3. D. y x x 3 3 2 Câu 2: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 28xx 73 là A. 6 B. 8 C. 9 D. 7 Câu 3: Cho hình lập phương ABCDABCD.'''' có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AD (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BD' bằng a 3 a 3 A. B. 6 12 a 3 a C. D. 3 2 Câu 4: Cho cấp số nhân un với u1 2 và u5 162. Công bội q của cấp số nhân bằng 5 3 3 A. 81 B. 81 C. 3 D. . 2 Câu 5: Cho hai vectơ ab, biết góc giữa chúng bằng 120° và ab 2,3. Góc giữa hai vectơ a và x 32 a b bằng A. 30° B. 120° C. 90° D. 60° xyz Câu 6: Trong không gian O x y z, cho mặt phẳng P có phương trình là 1. Vectơ nào sau đây 312 là một vectơ pháp tuyến của ? A. n1 3;1;2 B. u2 1;1;1 C. u3 2;6;3 D. u4 3;1;1 Câu 7: Cho hình chóp SABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a , ACB 60o . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2 a . Góc giữa SC và mặt phẳng ()ABC bằng A. 45° B. 60° C. 90° D. 30° 3 3 3 Câu 8: Biết f x dx 3 và g x dx 5. Giá trị của 2f x g ( x ) dx bằng 1 1 1 A. 1 B. 4 C. 11 D. 5 . Câu 9: Một nhóm gồm 6 học sinh trong đó có hai em là Pi và Cute. Số cách xếp 6 em đó thành một hàng dọc sao cho Pi và Cute đứng cạnh nhau bằng A. 240 B. 120 C. 60 D. 72 Trang 1/6 - Mã đề thi 123
- 2 Câu 16: Nghiệm của phương trình log(4)log22xxx là A. x 4 B. x 2 và x 2 C. x 2 D. x 2 . Câu 17: Với ab, là các số thực dương tùy ý và a 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 A. l o g 3l3 bb o g B. loglogbb a a a3 3 a 1 C. loglog3logbb D. l o g l o gbb a3 aa a3 3 a Câu 18: Cho hình trụ có bán kính đáy r 8 và độ dài đường sinh l 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 24 B. 192 C. 48 D. 64 Câu 19: Cho tứ diện A B CD có AD vuông góc với mặt phẳng ()ABC . Biết A D a 3,A B a 2,AC a 4 và BAC 6 0o . Gọi HK, lần lượt là hình chiếu của B trên AC và CD . Đường thẳng HK cắt tại E . Thể tích khối tứ diện B CD E bằng 52 3a3 26 3a3 19 3a3 A. B. a3 3 C. D. 9 9 6 Câu 20: Trong không gian O x y z, cho điểm M 1; 2 ;2 và mặt phẳng Pxyz :2310. Mặt phẳng đi qua M và song song với P có phương trình là A. x 2 y 2 z 11 0 B. x 2 y 3 z 11 0 C. xyz 2330 D. 223170xyz Câu 21: Cắt một hình nón ()N bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một tam giác đều có diện tích bằng 1 2 3( ) .cm2 Diện tích toàn phần của hình nón bằng A. 4 8 ( ) cm2 B. 2 4 ( ) cm2 C. 3 6 ( ) cm2 D. 4 0 ( ) cm2 Câu 22: Trong không gian cho điểm N 1;2;0 và mặt phẳng Qxyz : 2230. Mặt phẳng đi qua N, song song với trục Oy và vuông góc với Q có phương trình dạng 20.xbyczd Khi đó giá trị của bcd bằng A. 8 B. 2 C. 0 D. 4 Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yxx 323 trên đoạn 1;5 bằng A. 4 B. 50 C. 2 D. 45 Câu 24: Cho hình hộp ABCD.''''. ABCD Gọi MNP,, lần lượt là trung điểm của các cạnh ABADBC,'','' (tham khảo hình vẽ). Tỷ số thể tích giữa khối chóp M N P D' và khối hộp ABCD.'''' ABCD bằng 1 1 A. B. 6 8 1 1 C. D. 24 12 (xx 2) 1 Câu 25: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y bằng x2 1 A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 26: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2log3log222ba . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 232ba B. ba23 4 C. 234ba D. ba23 4 Câu 27: Cho hàm số fx có bảng biến thiên như sau: Trang 3/6 - Mã đề thi 123
- Khẳng định nào dưới đây đúng? 2 b 0 b 2 2 A. 3 B. 2 C. b 0 D. 0 b b 3 3 b 0 3 2 3 Câu 38: Cho fx là hàm số liên tục trên thỏa mãn f x dx 5 và f x d2 x 1 0 . Gía trị của 0 1 2 I f x dx 3. bằng 0 3 A. I 8. B. I 5. C. I . D. I 6. 5 Câu 39: Một hình trụ có bán kinh r 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy h 7 cm. Cắt khối trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm . Diện tích thiết diện tạo thành bằng A. 56cm2 . B. 55cm2 C. 53cm2 D. 46cm2 Câu 40: xc Cho ba hàm số yayxyx ,log(), b có đồ thị lần lượt là (),(),()CCC123 như hình bên. Câu khẳng định nào sau đây y đúng nhất? A. acb . B. cab . (C3) (C1) C. abc . D cba O x (C2) 32 Câu 41: Cho hàm số yaxbxcxd đạt cực trị tại các điểm x1 , x2 thỏa mãn x1 1;0 , x2 1;2 . Biết hàm số đồng biến trên khoảng xx12; . Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm. Trong các số ab, và c có bao nhiêu số âm? A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 42: Hai anh em An Bình và An Nhiên sau Tết có 3000000 đồng tiền mừng tuổi. Mẹ gửi ngân hàng cho hai anh em với lãi suất 0,5% / tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau). Hỏi sau một năm hai anh em được nhận bao nhiêu tiền biết trong một năm đó hai anh em không rút tiền lần nào (Kết quả được làm tròn đến hàng nghìn)? A. 3184000 đồng. B. 3186000 đồng. C. 3185000 đồng. D. 3183000 đồng. x xx Câu 43: Nếu đặt t log2 5 1 thì phương trình log24 5 1 .log 2.5 2 1 trở thành phương trình nào dưới đây? A. tt2 20 . B. 21t 2 . C. tt2 20 . D. t 2 1. Trang 5/6 - Mã đề thi 123