Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 914 - Sở GD và ĐT Gia Lai

Câu 42. Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6% một năm. Biệt rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn đề tính lãi cho năm tiếp theo. Sau 10 năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) nhiều hơn số tiền gửi bạn đầu là 100 triệu đồng. Hỏi số tiền ban đầu người đó gửi vào ngận hàng gần nhất với số nào dưới đây (giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra) ?
A. 145037058 đồng B. 55839477 đồng C. 111321563 đồng D. 126446598 đồng
pdf 8 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 914 - Sở GD và ĐT Gia Lai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_914_so_gd.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 914 - Sở GD và ĐT Gia Lai

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI THỬ TRƯỚC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 GIA LAI Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 8 trang) Mã đề 914 Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f() x=+cos x 6 x là A. cosx++ 6 x2 C B. −+sin xC C. −sinx + 3 x2 + C D. sinx++ 3 x2 C Câu 2. Tập xác định D của hàm số yx=−log2 () 2020 là 3 2 A. D =( − ;2020 B. D =()2020; + C. D =() − ;2020 D. D = − ; 3 Câu 3. Thể tích của khối lập phương có cạnh 2a bằng A. 6a3 B. 8a3 C. 2a3 D. a3 Câu 4. Cho số phức zi=−32. Điểm nào dưới đây biểu diễn số phức wz=+3 trên mặt phẳng toạ độ A. E ()1;3 B. K ()3;1 C. N ()1;− 3 D. P()3;5 1 4 4 Câu 5. Nếu f() x dx =−6 và f() x dx = 7 thì f() x dx bằng 0 1 0 A. 1. B. −42 C. −13 D. 13 Câu 6. Cho hai số phức zi1 =+1 và zi2 =−23. Môđun của số phức z=+ z12 z bằng A. 5 . B. 13 C. 5 D. 1 Câu 7. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh? 35 5 5 5 A. 5 B. A35 C. 35 D. C35 Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()S có phương trình x2+ y 2 + z 2 +2 x − 4 y − 6 z + 9 = 0. Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là A. I ()−1;2;3 và R = 5 B. I ()1;−− 2; 3 và R = 5 C. I ()1;−− 2; 3 và R = 5 D. I ()−2;4;6 và R = 5 Câu 9. Cho cấp số nhân ()un với u1 = 2 và u2 = 8 . Công bội của cấp số cộng đã cho bằng A. 21 B. −4 C. 22 D. 4 Câu 10. Cho số phức liên hợp của số phức zi= −35 + là A. zi= −53 + B. zi= −35 − C. zi=−35 D. zi=+35 Trang 1
  2. Số nghiệm của phương trình 2fx( ) += 1 0 là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 x−2 y − 1 z − 3 Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;0;− 1) và đường thẳng d : ==. Đường 4− 5 2 thẳng đi qua M và song song với d có phương trình là xt=+14 xt=−14 xt= −14 − xt=+12 A. yt=−5 B. yt= 5 C. yt= 5 D. yt= zt= −12 + zt= −12 + zt= −12 − zt= −13 + Câu 17. Nghiệm của phương trình 84x+1 = 1 1 A. x =1 B. x =− C. x = D. x = 0 3 3 Câu 18. Hàm số dưới đây có dạng đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên dưới? x 1 1 A. y=+2 x42 x B. y = C. yx= 3 D. yx=− 3 x +1 2 2 5 Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x − 4 A. y = 5 B. x = 0 C. x = 4 D. y = 0 Câu 20. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 x3 , y = − , x = 4 và trục tung được tính bởi công thức nào dưới đây? 4 4 A. S= 2 x3 dx B. S=+ (2 x3 ) dx − 0 4 4 C. S= 2 x3 dx D. S=− (2 x3 ) dx − 0 Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho điểm M (2;3;0) . Toạ độ của điểm đối xứng với M qua trục Oy là A. (−2;3;0) B. (2;− 3;0) C. (0;3;2) D. (0;3;0) Trang 3
  3. x−2 y + 1 z + 3 Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : ==. Gọi A là giao điểm của 3− 1 2 đường thẳng d và mặt phẳng (Oxz) . Mặt phẳng qua và vuông góc với đường thẳng có phương trình là A. 2x− y + 3 z + 13 = 0 B. 3x− y + 2 z − 10 = 0 C. x−3 y + 2 z + 10 = 0 D. 3x− y + 2 z + 13 = 0 Câu 31. Cho hai số phức zi1 =+32 và zi2 =−23. Phần ảo của số phức z=( z12 +31)( z − ) bằng A. 12 B. −16i C. 12i D. −16 Câu 32. Cho khối cầu có bán kính Ra= 3 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 36 a3 B. 9 a3 C. 108 a3 D. 36 a3 Câu 33. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có tất cả các cạnh bằng a , M là trung điểm của cạnh SD . Giá trị tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ( ABCD) bằng 1 2 3 2 A. B. C. D. 3 3 3 2 Câu 34. Cho hai số thực ab, thoả mãn 20ab và 2log2( 2a− b) = log 2 a + log 2 b . Giá trị của biểu b thức T = bằng a A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 2 Câu 35. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình zx+2 + 10 = 0 . Môđun của số phức w=− z0 i bằng A. 5 B. 3 C. 3 D. 1 2 Câu 36. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình zz−2 + 5 = 0 . Môđun của số phức zi0 + bằng A. 2 B. 2 C. 10 D. 10 Câu 37. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang, AB=2, a AD = DC = CB = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (minh hoạ như hình vẽ dưới đây). Gọi M là trung điểm của cạnh AB . Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và SD bằng Trang 5
  4. Câu 43. Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD, AB= a và AC= 2 a . Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành 1 hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng A. 25 a2 B. a2 3 C. 23 a2 D. 4 a2 ax+ b Câu 44. Cho hàm số y = có đồ thị như hình vẽ bên dưới cx+ d Mệnh đề nào đúng A. ac 0, bd 0 B. ab 0, cd 0 C. bd 0, ad 0 D. bc 0, ad 0 Câu 45. Tập nghiệm S của bất phương trình 2x+−11− 2 x 3 x 3 A. S =(1; + ) B. S = − ;logx 3 C. S =( − ;1) D. S = − ;log3 2 2 Câu 46. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2cm . Gọi M là trung điểm của cạnh AB và N là điểm thuộc cạnh CD sao cho NC=−2 ND . Mặt phẳng (a) chứ MN và song song với cạnh AC , cắt cạnh AD tại K và cắt cạnh BC tại H . Thể tích của khối đa diện có tất cả các đỉnh là các điểm BDNHM,,,, và K bằng 11 2 72 72 11 2 A. cm3 B. cm3 C. cm3 D. cm3 27 27 216 216 Câu 47. Xét các số thực dương a,,, b x y thỏa mãn log23(xy− 2) + log( − 3) = 1. Khi biểu thức a a P=+35 x y đạt giá trị nhỏ nhất thì 5xy− 3 = 1 + 3 với ab, là hai số nguyên dương và là phân số b b tối giản. Giá trị của biểu thức T=+ a2 b bằng A. 25 B. 19 C. 22 D. 27 xm+ 2 Câu 48. Cho hàm số fx( ) = ( m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao x + 2 cho maxf( x) += min f( x) 2 . Số phần tử của S là 1;3 1;3 A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Trang 7