Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 786 - Trường THPT Phan Bội Châu
Câu 1. Cho khối lăng trụ có chiều cao h = 3, diện tích đáy B =16. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho?
A. V =16. B. V = 24 . C. V = 48 . D. V =12.
A. V =16. B. V = 24 . C. V = 48 . D. V =12.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 786 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_786_truon.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 786 - Trường THPT Phan Bội Châu
- TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2019 - 2020 Mã đề: 786 Môn kiểm tra: TOÁN Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Câu 1. Cho khối lăng trụ có chiều cao h = 3, diện tích đáy B =16. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho? A. V =16. B. V = 24 . C. V = 48 . D. V =12. Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý , aa3. bằng 3 3 7 7 A. a 2 . B. a 4 . C. a 2 . D. a 4 . Câu 3. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (Px) :+ 2 y −= 30 ? A. M (1; 2; 3 ) . B. M (−1; 2; 3 ) . C. M (1;− 2; 3 ) . D. M (1; 2;− 3 ) . Đặt , với là số thực dương tùy ý. Tính biểu thức 3 theo ? Câu 4. xa= log2 a log4 (a 2 ) x 1 1 31 1 A. −+6x . B. 6x − . C. x + . D. −+3x . 4 4 24 4 xx2 −44−+x Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình ( 31−) ≤−( 31) A. S =[ −1; 4 ] . B. S = [1; 3]. C. S =( −∞; − 1] ∪[ 4; +∞) . D. S =( −∞;1] ∪[ 3; +∞) . Câu 6. Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc? 5 5 A. 5. B. 5!. C. 5 . D. C5 . 43 Câu 7. Cho hàm số y= fx( ) có đạo hàm trên và fx′( ) =−+−( x2)( x 3) ( 12 x) . Hỏi hàm số y= fx( ) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 8. Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc trục Oz ? A. M (0;0;− 2). B. M (1; 2; 0 ) . C. M (1; 0; 2 ) . D. M (1;0;0) . Câu 9. Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh 2a . Tính thể tích của khối nón đã cho? π a3 3 π a3 3 π a3 3 A. π a3 3 B. C. D. 3 6 12 xt=2 − Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng có phương trình yt=13 + . Vectơ nào sau zt= 2 đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng đã cho ? Trang 1/6
- Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình log55( 2xx− 1 m > 2 A. 13<m <− . B. . C. . D. . m ≤−6 m <−3 m <−6 Câu 25. Nghiệm của phương trình 28x+1 = là A. x = 4 B. x =1 C. x = 3 D. x = 2 Câu 26. Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên bằng: Trang 3/6
- A. bd> >0, 0 . C. bd<>0, 0 . D. bd<<0, 0 . Câu 33. Cho số phức z= a + bi (ab, ∈ ) . Phần thực của số phức wz=(12 − i) là: A. ab− 2 . B. ab+ 2 . C. −+2ab. D. −−2ab. 3 Câu 34. Trên mặt phẳng phức, số phức liên hợp của số phức w = được biểu diễn bởi điểm 1− i nào sau đây? 33− 33 −33 −−33 A. M ; . B. N ; . C. P; . D. Q; . 22 22 22 22 Câu 35. Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; 2;− 3 ) và vuông góc với mặt phẳng x−2 yz −−= 50 xy−−+123 z xy++−123 z A. ∆==: B. ∆==: 1−− 21 1−− 21 xy−++121 z xy+−−121 z C. ∆==: D. ∆==: 12− 3 12− 3 2 Câu 36. Cho hàm số fx( ) liên tục trên . Biết f (31) = và ∫ f′(21 x+=) dx 5. Tính f (5) . 1 7 A. f (56) = B. f (5) = 11 C. f (5) = D. f (59) = 2 Câu 37. Cho nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AB , AB= 4 a . Cho hình thang ABCD quay xung quanh cạnh AB ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng 7 A. 7π a3 . B. 8π a3 . C. 2π a3 . D. π a3 . 4 Câu 38. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập các số tự nhiên gồm 9 chữ số đôi một khác nhau. Xác suất để số được chọn chia hết cho 9. 17 11 17 11 A. . B. . C. . D. . 81 27 72 24 Trang 5/6
- A. 24 B. 36 C. 12 D. −36 Câu 47. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (Sx) :2+ y 22 + z − 2 x + 4 y − 6 z −= 50, mặt phẳng (Pxy) :−+ 2 z −= 30 và điểm A(0;1; 2 ) . Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A , nằm trong mặt phẳng (P) sao cho cắt mặt cầu (S ) theo một dây cung có độ dài nhỏ nhất. Hỏi ∆ đi qua điểm nào sau đây? A. M (5; 2; 0). B. N (1; 0;1) . C. P(0;3;3) . D. Q(3; 2;1) . Câu 48. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số yf=(sin xm) + bằng 1, biết y= fx( ) là hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới: A. −4. B. 4 . C. −2 . D. 2 . 1 Câu 49. Cho hàm số fx( ) liên tục trên (0; +∞). Biết là một nguyên hàm của hàm số x2 1 2 fx( ) y= fx′( )ln x và f (2) = . Tính I= ∫ dx ? ln 2 1 x −7 7 1 −1 A. . B. . C. . D. . 4 4 2 2 22 Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình e22xx++−30 em 2 −= có 4 nghiệm phân biệt? A. 0 . B. 2 . C. 8 . D. 10. HẾT Trang 7/6