Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 132 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)
Câu 44: Vào ngày 15 hàng tháng ông An đều đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng số tiền 5 triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn một tháng, lãi suất tiết kiệm không đổi trong suốt quá trình gửi là 7,2% / năm. Vậy sau đúng ba năm kể từ ngày bắt đầu gửi ông An thu được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng)?
A. 201453000 đồng. B. 195252000đồng. C. 195251000đồng. D. 201452000 đồng.
A. 201453000 đồng. B. 195252000đồng. C. 195251000đồng. D. 201452000 đồng.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 132 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_132_truon.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 132 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Bài thi: TOÁN THPT Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: 1− x Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = +1 là 21x + 1 1 1 1 A. x = . B. x = − . C. y = . D. y = − . 2 2 2 2 Câu 2: Diện tích của mặt cầu bán kính 2R là 16 4 A. π R2 . B. π R2 . C. 4π R2 . D. 16π R2 . 3 3 Câu 3: Cho hai số phức zi1 =3 + và zi2 =24 − . Modul của số phức zz12. bằng A. 10. B. 10 2 . C. −10 . D. 20 . Câu 4: Cho 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 10 điểm trên là 3 3 3 3 A. A10 . B. C10 −10 . C. C10 . D. 10 . Câu 5: Cho số phức zi=23 − .Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức w2=zz − là A. Q(−2;9) . B. P(−−2; 9) . C. M (−2;3) . D. N (2;9) . Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng x+−21 yz d :.= = Vectơ pháp tuyến của (P) bằng −1 32 A. n2 = (1; 3; 2 ) . B. n1 =( −2;1; 0 ) . C. n4 = (2; 3; 2). D. n3 =(1; −− 3; 2 ) . Câu 7: Thể tích khối lập phương có cạnh a 3 bằng A. a3 3 . B. 63a3 . C. 3a3 . D. 33a3 . a3 Câu 8: Cho a là số thực dương khác 3, log a bằng 3 27 1 1 A. − . B. 3. C. −3. D. . 3 3 1 Câu 9: Cho cấp số nhân (u ) với u = 3, công bội q = − . Số hạng u của cấp số nhân đã cho bằng n 1 2 3 3 3 3 A. . B. . C. 2 . D. − . 4 2 8 2π Câu 10: Tập xác định D của hàm số yx=( 2 −1) 3 là A. D = . B. D =(0; +∞ ) . C. D =( −∞ ; − 1) ∪ (1; +∞ ) . D. DR=\1{ ± } . Câu 11: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau: A. ∫f( xgx).( ) d x= ∫∫ f( x) d. x gx( ) d. x B. Nếu ∫ fx( )d x= Fx( ) + C thì ∫ fu( )d. u= Fu( ) + C Trang 1/8 - Mã đề thi 132
- Câu 18: Tập nghiệm S của bất phương trình log33 log( x −> 2) 0 là (ab; ) . Giá trị của ba− bằng π A. 2 . B. 3. C. 5. D. 4 . 2 Câu 19: Gọi z1 và zi2 =42 + là hai nghiệm của phương trình az+ bz += c 0 ( abc,,∈ , a ≠ 0 ). Khi đó Tz=12 + 3 z bằng A. 6 . B. 45. C. 25. D. 85. 4 2xx+ 1d 5 Câu 20: Biết ∫ =++a bln 2 c ln( abc , , ∈ ) . Tính T=2 abc ++. 0 2xx+ 32 ++ 1 3 3 A. T = 2 . B. T = 4 . C. T = 3. D. T =1. Câu 21: Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=−=− x222, xy 4 x khi nó quay quanh trục hoành là 125 421 A. 27π . B. 30π . C. π . D. π . 3 5 1 Câu 22: Cho hàm số fx() liên tục trên R thỏa mãn ∫ f() x dx = 9. Giá trị của −5 2 I=∫[ f(1 −+ 3 x ) 9] dx bằng 0 A. 75. B. 27 . C. 21. D. 15. 2 Câu 23: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình zz−2 += 50, trong đó z1 có phần ảo dương. 22 Tìm số phức wz=12 + 2 z. A. −+94i . B. 94− i . C. −−94i . D. 94+ i . Câu 24: Cho khối nón ( N ) có bán kính đáy là 3 và diện tích xung quanh là 15π . Thể tích khối ( N ) bằng A. 60π . B. 12π . C. 36π . D. 20π . 2 Câu 25: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 242xx 54 bằng A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 1. Câu 26: Biết rằng phương trình 4xx− 3.2 +=m 0 có một nghiệm x = 0 . Tính nghiệm còn lại. 1 A. −1. B. 1. C. 2 . D. . 2 Câu 27: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx=−++3231 x với trục hoành là A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 . Câu 28: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thoi tâm O , ∆ABD đều cạnh a 2 , SA vuông góc với 32a mặt phẳng đáy và SA = (minh họa như hình bên). 2 Trang 3/8 - Mã đề thi 132
- 31x − Câu 38: Giá trị lớn nhất của hàm số fx()= trên đoạn [0; 2] bằng x − 3 1 1 A. −5 . B. . C. 5. D. − . 3 3 Câu 39: Cho hàm số y fx() có bảng biến thiên như sau Số nghiệm thuộc đoạn [ ;2 ] của phương trình 2(cos2fx sin) x 3 0 là 2 A. 9. B. 10. C. 8. D. 7. Câu 40: Cho hàm số fx()= x3 − 3 x. Gọi S là tập hợp tất cả giá trị của m sao cho 3maxgx( ) += min gx( ) 100 của hàm số gx( ) =−+ f(2 c os x) m ( m là tham số thực). Tổng giá trị tất xR∈ xR∈ cả các phần tử của S bằng A. −16 . B. 12. C. −32 . D. −28. Câu 41: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp. Xác suất để được 6 viên bi có cả ba màu đồng thời hiệu của số bi xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng bằng 5 75 40 35 A. . B. . C. . D. . 442 442 221 442 Câu 42: Cho hàm số fx( ) nhận giá trị dương và liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn x 1 g( x) =1 + 2020∫ f( t) dt ,∀∈ x [ 0;1] và gx( ) = f2 ( x), ∀∈ x [ 0;1] . Khi đó tích phân ∫ g( x) dx bằng 0 0 1011 1009 A. . B. . C. 505. D. 506. 2 2 Câu 43: Có bao nhiêu số thực x sao cho tồn tại số nguyên y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau x 8xy−− 2 12 x 2 3.log2 −2 −=xy 3 và 4yy− −+ 1( y + 38) ≤? 3 A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 44: Vào ngày 15 hàng tháng ông An đều đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng số tiền 5 triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn một tháng, lãi suất tiết kiệm không đổi trong suốt quá trình gửi là 7,2% / năm. Vậy sau đúng ba năm kể từ ngày bắt đầu gửi ông An thu được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng)? A. 201453000 đồng. B. 195252000đồng. C. 195251000đồng. D. 201452000 đồng. Câu 45: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB= a , SAB là tam giác đều và mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy. Gọi MN, lần lượt là trung điểm của BC và SD . Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và CN bằng a 3 23a a 5 a 7 A. . B. . C. . D. . 8 5 8 8 Trang 5/8 - Mã đề thi 132
- Câu Mã 132 1 C 2 D 3 B 4 C 5 B 6 D 7 D 8 B 9 A 10 C 11 A 12 A 13 D 14 B 15 C 16 B 17 D 18 A 19 D 20 D 21 A 22 C 23 C 24 B 25 C 26 B 27 A 28 C 29 C 30 D 31 B 32 C 33 D 34 B 35 A 36 B 37 D 38 B 39 A 40 A 41 C 42 D 43 D 44 A 45 A Trang 7/8 - Mã đề thi 132