Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Tiền Giang

Câu 16: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 là
A. 48. B. 4. C. 16. D. 12.
Câu 17: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6, chiều cao bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 9. B. 18. C. 6. D. 36.
pdf 5 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Tiền Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020_ma_de_101_so_gd.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 101 - Sở GD và ĐT Tiền Giang

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TIỀN GIANG NĂM 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC Bài thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 101 Ngày thi: 06 /7/2020 (Đề thi có 05 trang, gồm 50 câu) Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình log1 x ≥ 1 là 2 1 1 1 1 A. 0; . B. ;.+∞ C. 0; . D.  −∞;. 2 2 2 2 Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một nhóm gồm 12 học sinh ? A. A3 . B. 123 . C. C3 . D. 3.12 12 12 1 Câu 3: Tập xác định của hàm số yx=( −1)5 là A. 1;+∞) . B. (1;+∞) . C. (0;+∞) . D. . Câu 4: Nghiệm của phương trình log2 ( 3x −= 8) 2 là A. 12. B. −4. C. 4. D. −12. Câu 5: Cho hai số phức zi1 =12 + và zi2 =2 − 3. Phần ảo của số phức 32zz12− là A. 9. B. 12i . C. 12. D. 9.i Câu 6: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M (5;− 6;1) lên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là A. (5;0;1). B. (0;− 6;0) . C. (5;− 6;0). D. (0;− 6;1) . Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm AB(1;−− 2;1), ( 1;0; 2), C (2;0; − 1). Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC )?         A. n4 =( −2;1; 2) . B. n2 =(2; − 1; 2) . C. n3 =(2;1; − 2) . D. n1 = (2;1; 2) . Câu 8: Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau : Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 9: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng 1 A. π rl. B. π rl. C. 2.π rl D. 4.π rl 3 22 Câu 10: Với a là số thực dương tùy ý, log3 (a ) bằng 2 2 2 2 A. 2+ log3 a . B. 4log3 a . C. 2log3 a . D. 4+ log3 a . Toán – Mã đề 101 Trang 1/5
  2. 21x − Câu 23: Đồ thị của hàm số y = có đường tiệm cận ngang đi qua điểm nào dưới đây ? x − 3 A. N(2;1). B. Q(0;1). C. P(− 1; 0). D. M (1; 2) . 1 4 4 Câu 24: Cho ∫ f() x dx = 2 và ∫ fx( )= − 5. Tích phân ∫ f() x dx bằng 0 1 0 A. −3. B. 7. C. −7. D. 3. Câu 25: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= a 2. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng o o o o A. 60 . B. 30 . C. 45 . D. 75 . xzy+−−11 3 Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :.= = Véctơ nào dưới đây là 1− 12 một vectơ chỉ phương của d ? A. u4 =(1;3;1). −− B. u3 =(1; 2; − 1). C. u2 =( − 1;1; 3). D. u1 =(1; − 1; 2). 2 Câu 27: Biết phương trình log22xx− 2log( 2) −= 1 0 có hai nghiệm xx12, . Giá trị của xx12bằng 1 1 A. . B. 4. C. −3. D. . 8 2 ab Câu 28: Cho các số thực ab, thỏa mãn log24( 2 .4) = log 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 2ab+= 4 1. B. 2ab+= 2 1. C. 2ab+= 4 2. D. ab+=2 2. 2 Câu 29: Cho số phức zi=4 − 2. Phần ảo của số phức w=−+(12 iz) bằng A. −2 . B. −6i . C. −6. D. −2i . Câu 30: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và thiết diện qua trục là hình vuông. Diện tích xung quanh hình trụ đó bằng π a2 A. π a2 . B. . C. 4π a2 . D. 3π a2 . 2 2 2 Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong yx= − 2 x và y=−+ xx bằng 10 9 A. 3. B. . C. 9. D. . 3 8 π 2 Câu 32: Cho I= ∫ cos xesin x d x . Nếu đặt tx= sin thì 0 π π 1 2 1 2 A. I= ∫ ett d. B. I= ∫ ext d. C. I= −∫ ett d. D. I= −∫ ext d. 0 0 0 0 Câu 33: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số fx( ) =−−+ x32 x53 x trên đoạn  2;1 . Giá trị của Mm bằng A. 4. B. 8. C. 4. D. 8. Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Px ) :− 2 y + 2 z −= 1 0. Đường thẳng đi qua điểm M (1;− 1; 2) và vuông góc với ()P có phương trình là xt=1 + xt=2 + xt=3 + xt=−+1     A. yt=−−1 2. B. yt=−−3 2. C. yt=5 − 2. D. yt=32. +     zt=22 + zt=32 + zt=62 + zt=−−22 Toán – Mã đề 101 Trang 3/5
  3. a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. a. 2 4 2 Câu 44: Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài sinh vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ bao nhiêu phần trăm mỗi tháng. Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh được cho bởi công thức Mt( ) =−+60 15ln( t 1) , t > 0 (đơn vị phần trăm). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì nhóm học sinh chỉ nhớ được không vượt quá 10% danh sách đó ? A. 27 tháng. B. 25 tháng. C. 28 tháng. D. 24 tháng. Câu 45: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số lập được từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Lấy ngẫu nhiên một số từ S, xác suất để lấy được số chia hết cho 3 và có mặt chữ số 1 là 51 27 43 24 A. . B. . C. . D. . 343 343 343 343 42xy− Câu 46: Xét các số thực dương x,3 y( xy > ) thoả mãn log2 =+−( xy1)( 2) . Giá trị nhỏ xy − 3 nhất của biểu thức Px= + 9 y bằng A. 14. B. 21. C. 23. D. 12. Câu 47: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.' A B ' C ' D ' có thể tích 1. Gọi MNP,, lần lượt là trung điểm BC, C ' D ', DD '. Thể tích khối tứ diện AMNP bằng 1 5 5 1 A. . B. . C. . D. . 48 48 16 16 Câu 48: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−( 2020;2020) để bất phương trình m 1 27xx−≤m .3 − có nghiệm ? 3xx−−11 27 A. 2017. B. 3. C. 2020. D. 6. Câu 49: Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau : Số nghiệm của phương trình fx( 2 −−=21 x ) 4 bằng A. 2. B. 4. C. 8. D. 6. Câu 50: Cho hàm số fx( ) =2 x32 − 3 x ++ m 4. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để maxfx( ) += min fx( ) 11. Tổng giá trị các phần tử của S bằng [−1;2] [−1;2] A. −7. B. −11. C. 11. D. 7. HẾT Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Toán – Mã đề 101 Trang 5/5