Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2020-2021 - Trường Ischool Hà Tĩnh
Câu 37: Anh Nam có số tiền là 32. 000. 000 (đồng). Do chưa cần dùng đến số tiền đó nên anh mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 5.7% một năm (lãi kép) thì sau 4 năm 6 tháng anh Nam nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi?
A. 52.701.729đồng. B. 48.416.000 đồng C. 41.208.674 đồng D.
40.208.000 đồng
A. 52.701.729đồng. B. 48.416.000 đồng C. 41.208.674 đồng D.
40.208.000 đồng
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2020-2021 - Trường Ischool Hà Tĩnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_ma_de_002_nam_hoc_2020_2.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2020-2021 - Trường Ischool Hà Tĩnh
- SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020 - 2021 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 11/03/2021 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 6 trang) Họ tên : Số báo danh : Mã đề 002 Câu 1: Cho một hình cầu S có bán kính R. Diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu lần lượt là 4 4 1 1 A. RR2, 3 B. 4 RR2 , 3 C. RR2, 3 D. 4 RR2 , 3 3 3 3 3 Câu 2: Nếu log2 x 5log 2 a 4log 2 b (a, b > 0) thì giá trị x bằng: A. 5a + 4b B. 4a + 5b C. a4 b 5 D. a5 b 4 Câu 3: Có 5 học sinh lớp A, 5 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy 5 ghế (xếp mỗi học sinh một ghế). Tính xác suất để 2 học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp . 2.(5!)2 25 .5! 2.5! 5! A. B. C. D. 10! 10! 10! 10! 10 Câu 4: Xét số phức z thoả mãn 1 2iz 2 i .Mệnh đề nào sau đây đúng ? z 1 3 3 A. z . B. z 2. 2 2 2 1 C. z D. z 2. 2 2x m Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y trên 0;1 bằng 1 khi x 1 A. m = 0 B. m = -1 C. m = 1 D. m = 2 Câu 6: Điểm biểu diễn của số phức z = 2 - 3i trên mặt phẳng Oxy là: A. (2; 3) B. (2; -3)D. (-2; 3) C. (-2; -3) 9 7 Câu 7: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn f x dx 8, f x dx 3. Khi đó 0 4 4 9 giá trị của P f x dx f x dx là: 0 7 A. P 20 B. P 5 C. P 11 D. P 9 Câu 8: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là 1 A. a2 . B. 2 a2 . C. a2 . D. 2 a3 . 3 Câu 9: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 ? A. 44. B. 5!. C. 55. D. 4!. Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện: zi (2 i ) 5 là đường tròn có phương trình: A. (x 1)2 ( y 2) 2 25 . B. (x 1)2 ( y 2) 2 5. Trang 1/6 - Mã đề 002
- dx 1 dx 1 A. ln 5x 2 C . B. ln(5x 2) C 5x 2 5 5x 2 2 dx dx C. 5ln 5x 2 C D. ln 5x 2 C 5x 2 5x 2 Câu 20: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 0 45 . Tính thể tích khối lăng trụ này là : a3 a3 3 2a3 3 3a3 A. B. C. D. 16 3 3 16 Câu 21: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (un), biết u4 = 10; u7 = 22 A. u1 = 4 và d = 3 B. u1 = –8 và d = 6 C. u1 = 1 và d = 3 D. . u1 = –2 và d = 4 Câu 22: Số đo các góc của một tứ giác lồi lập thành cấp số cộng và góc lớn nhất gấp 5 lần góc nhỏ nhất. Tìm công sai của cấp số cộng A. d = 25° B. d = 30° C. d = 40° D. d = 35° Câu 23: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a,AD a 3 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD . Góc giữa SC và mặt đáy bằng 600 . Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB 2 MC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC bằng a 3 a 3 a 3 A. . B. a 3 . C. . D. . 3 4 2 Câu 24: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA= a, AB= b, AC= c. Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng: 1 A. a2 b 2 c 2 B. a2 b 2 c 2 2 2(a b c ) C. D. 2 a2 b 2 c 2 3 Câu 25: Cho A(1;2;3), mặt phẳng P : x yz 2 0. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) biết (Q) cách điểm A một khoảng bằng 3 3 là: A. (Q1): x y z 3 0 (Q2): x y z 15 0 B. (Q1): x y z 3 0 (Q2): x y z 3 0 C. (Q1): x y z 3 0 (Q2): x y z 15 0 D. (Q1): x y z 3 0 (Q2): x y z 15 0 3x 3 Câu 26: Cho hàm số y . Tìm m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua x m M(0; 1). A. m = 0 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 1 Câu 27: Mặt cầu (S): x 2 y 2 z 2 8x 10y 8 0 có tâm I là: A. I(-4 ; -5 ; 0) B. I(4 ; -5 ; 4) C. I(4 ; -5 ; 0), D. I(4 ; 5 ; 0) Câu 28: Cho u 1; 2;3 , v 2i 2j k . Tọa độ vectơ x u v A. x 1; 4; 4 B. x 2; 4; 3 C. x 1; 4;4 D. x 3;0;2 Câu 29: Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , cạnh bên Trang 3/6 - Mã đề 002
- B. Phần thực bằng –3 và phần ảo bằng –2i. C. Phần thực bằng –3và phần ảo bằng –2. D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. Câu 40: Phương trình: log2 3x 2 log 2 6 5x có tập nghiệm là: 1 6 A. ;3 B. (0; + ) C. 1; D. 3;1 2 5 Câu 41: Phương trình x3 12 xm 2 0 có 3 nghiệm phân biệt khi : A. 14 m 18 B. 4m 4 C. 18 m 14 D. 16 m 16 1 Câu 42: Hàm số y xmxmx3 ( 1) 2 ( 1) 1 đồng biến trên tập xác định của nó khi: 3 A. m 1 B. 1m 0 C. m 0 D. 1m 0 Câu 43: Hỏi hàm số y 2 x3 3 x 2 5 nghịch biến trên khoảng nào? A. 3;1 . B. 1;0 . C. ; 1 . D. 0; . Câu 44: Mặt phẳng (P) qua 3 điểm A(1;0;1), B(0;2;0) , C(0;1;2) có một vectơ pháp tuyến là: A. n (3; 2;1) B. n ( 1;2;1) C. n (3;2;1) D. n (1;3;2) 3 Câu 45: Hàm số y = 4 x2 5 có tập xác định là: A. (-2 ;2) B. (- : 2] [2; + ) C. R\{-2; 2} D. [-2; 2] Câu 46: Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v=7t (m/s).Đi được 5 (s) người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a= - 35 (m/s2) Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển cho đến khi dừng hẳn? A. 96.5 mét. B. 102.5 mét. C. 105 mét. D. 87.5 mét. Câu 47: Một túi chứa 6 viên bi trắng và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy được 4 viên bi cùng màu? A. 20. B. 24. C. 18. D. 22. Câu 48: Cho đồ thị hàm số y=f(x) . diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình)là: 3 4 4 A. f (x)dx f (x)dx . B. f (x)dx . 0 0 3 0 0 1 4 C. f (x)dx f (x)dx . D. f (x)dx f (x)dx . 3 4 3 1 Câu 49: Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (un) có u4 – u2 = 54 và u5 – u3 = 108 Trang 5/6 - Mã đề 002