Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Phan Bội Châu (Có đáp án)
Câu 50. Cho hình nón đỉnh S, I là trung điểm đường cao SO và AB đường kính đáy. Điểm C nằm trên mặt nón sao cho IC vuông góc mặt phẳng (SAB). Biết rằng tam giác SAB đều cạnh AB = 2020km, tính quãng đường ngắn nhất đi từ A đến C trên mặt nón?
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_ma_de_001_nam_hoc_2019_2.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Phan Bội Châu (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2019- 2020 Bài thi: Môn Toán (Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên thí sinh: Mã đề thi 001 Số báo danh: Câu 1. Cho hàm số y= fx()có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 2. Cho hàm số y= fx()có bảng xét dấu của fx′()như sau: x -∞ -2 3 +∞ f ’(x) + 0 + || Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( - ∞; - 2). B. ( - 2; 3). C. ( - ∞; 3). D. ( 3; + ∞). Câu 3. Xác định hàm số có đồ thị là hình bên? 2x+ 1 −+2x 1 A. y = B. y = x1− x1+ −+2x 1 2x− 1 C. y = D. y = x1− x1+ Câu 4. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 21x + y = là: xx2 −−23 A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 5. Cho hàm số y= fx()có đồ thị như sau: y 4 O x -2 Số nghiệm của phương trình fx()= 2là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 6. Cho hàm số y= fx()có fx′( )=−−− ( x 1)( x 2)23 ( x 3) . Số điểm cực trị của hàm số là Trang 1 – Mã đề 001
- Câu 18. Xác định số phức liên hợp của số phức zi=23 − A. zi=23 + . B. zi=32 − . C. zi=32 + . D. zi=23 − . Câu 19. Điểm biểu diễn số phức zi= − là A. M(1;0). B. M(–1;0). C. M(0;–1). D. M(0;1). Câu 20. Môđun của số phức zi=43 − bằng A. – 3. B. 4. C. 5. D. 1. Câu 21. Xác định phần ảo của số phức zi=(2 − 3 )2 A. – 12. B. – 12i. C. 13. D. – 6. Câu 22. Biết số phức z là nghiệm của phương trình zz2 −+=4 13 0 và m là số thực dương thỏa mãn zm+=5. Xác định m A. 3. B. 2. C. 1. D. – 6. Câu 23. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx=32 − x ++ x1 song song với đường thẳng yx=64 + A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 24. Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a và diện tích toàn phần bằng 3a2. Xác định góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp? A. 300. B. 450. C.750. D. 600. Câu 25. Xác định thể tích viên bi hình cầu có đường kính bằng 1cm π 4π π π A. cm3 . B. cm3 . C. . D. . 6 3 6 3 Câu 26. Xác định diện tích toàn phần hình trụ có chiều cao h = 4 và bán kính đáy r = 2 A. 16π . B. 20π . C. 24π . D. 8π . Câu 27. Xác định độ dài đường sinh của hình nón có chiều cao h = 4 và bán kính đáy r = 3 A. 3. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 2; 1; 3 , B 10;5;3 và Mm 2 1; 2; n 2 . Để ABM, , thẳng hàng thì giá trị của mn, là 3 3 3 23 A. mn 1, . B. mn , 1. C. mn 1, . D. mn ,. 2 2 2 32 x 12 yz Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : và hai điểm 2 11 M 1; 3;1 , N 0;2; 1 . Điểm P abc;; thuộc d sao cho tam giác MNP cân tại P. Khi đó 3abc bằng 2 A. . B. 1. C. 2. D. 3. 3 Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S có bán kính bằng 2, tiếp xúc với mặt phẳng Oyz và có tâm nằm trên tia Ox. Phương trình của mặt cầu S là 2 2 A. Sx : 2 y22 z 4. B. Sx :22 y 2 z 4. 2 2 C. Sx : 2 y22 z 4. D. Sx : 22 y z2 4. Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P 2;0; 1 , Q 1; 1; 3 . Tọa độ vectơ PQ là A. PQ (2;0; - 1). B. PQ (-1;-1; 4). C. PQ (1;-1; 3). D. PQ (1;1; -4). Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A 1; 2;1 , B 2;2;1 , C 1; 2; 2 . Hỏi đường phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng Oyz tại điểm nào sau đây ? Trang 3 – Mã đề 001
- x ab Câu 43. Cho xy, là các số thực dương thỏa mãn logx log y log xy và với 964 y 2 a, b là hai số nguyên dương. Tổng ab bằng A. 4. B. 6. C. 8. D. 11. Câu 44. Kí hiệu (H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường ye x , y 0, x 0 và x 1. Đường thẳng xk 01 k chia H thành hai phần có diện tích tương ứng SS12, như hình vẽ bên, biết SS12 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? e 1 e 1 A. e k . B. e k . 2 2 e 2 e 3 C. e k . D. e k . 2 2 Câu 45. Một miếng tôn hình chữ nhật có kích là 4x6 được dùng để làm mặt trụ của một cái xô hình trụ, có hai phương án làm với chiều cao lần lượt là h = 4 và h = 6 làm được xô có thể tích tương ứng là V1 và V V2. Bỏ qua độ dày mép dán hãy xác định tỷ số 1 ? V2 2 3 A. 1. B. 2. C. . D. . 3 2 Câu 46. Cho hàm số fx()có fx′( )=−+− ( x 1)( x 2)3 x 3 . Số điểm cực đại của hàm số fx(3 − 3) x là A. 4. B. 3. C. 7. D. 2. Câu 47. Kí hiệu S={ mZ ∈ } để phương trình xx3−5 + 22 33 xxmm + 3 2 ++= 3có 3 nghiệm thực phân biệt. Tổng các phần tử của S bằng A. – 1. B. 0. C. 2. D. 3. cc Câu 48. Cho abc,, là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log22bc log log 2 log 3. ab abb b Gọi Mm, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P logab bc log . Giá trị của biểu thức S 23 mM bằng 1 2 A. S . B. S . C. S 2. D. S 3. 3 3 2 Câu 49. Cho hàm số fx có đạo hàm và liên tục trên , thỏa mãn f x xf x 2 xe x và f 0 2. Tính f 1. 1 2 2 A. fe 1. B. f 1. C. f 1. D. f 1. e e e Câu 50. Cho hình nón đỉnh S, I là trung điểm đường cao SO và AB đường kính đáy. Điểm C nằm trên mặt nón sao cho IC vuông góc mặt phẳng (SAB). Biết rằng tam giác SAB đều cạnh AB = 2020km, tính quãng đường ngắn nhất đi từ A đến C trên mặt nón? A. 1010 5− 2 2km . B. 1010 2km . C. 2020 5− 2 2km . D. 1010km . HẾT Trang 5 – Mã đề 001