Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 4 môn Toán - Mã đề 202 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Tiên Du số 1 (Có đáp án)

Câu 47. Một người X gửi tiết kiệm số tiền A với lãi suất r%/năm không đổi và lãi hàng năm được nhập vào vốn (với A > 0 ). Biết rằng sau 8 năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu. Hỏi từ khi bắt đầu gửi tiền, người X cần ít nhất bao nhiêu năm để thu được số tiền gấp ba số tiền ban đầu?
A. 15 . B. 14. C. 13 . D. 12.
pdf 6 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 4 môn Toán - Mã đề 202 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Tiên Du số 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_4_mon_toan_ma_de_202_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 4 môn Toán - Mã đề 202 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Tiên Du số 1 (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 4 TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 Đề gồm 5 trang Thời gian làm bài : 90 phút (Đề gồm 50 câu trắc nghiệm) Mã đề 202 Họ và tên: .SBD: . Câu 1. Cho hình phẳng D được giới hạn bởi các đường x 0 , x 1, y 0 và y 8 x 1 . Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D xung quanh trục Ox được tính theo công thức? 1 1 A. V 8 x 1d x . B. V 8 x 1 d x . 0 0 1 1 C. V 8 x 1 d x . D. V 8 x 1d x . 0 0 Câu 2. Lớp 12A gồm có 45 học sinh. Cần chọn 3 học sinh trong lớp 12A để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao nhiêu cách chọn? 3 3 3 A. A45 B. 45! C. C45 D. 45 Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm MN 3; 1 , 1;2 lần lượt biểu diễn các số phức z1 và z2 . Khi đó z1 z 2 bằng : A. 4 i B. 2 3i C. 2 3i D. 4 i Câu 4. Cho hai hàm số f( x ), g() x xác định và liên tục trên , chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. 9f x d x =9 f x d x . B. fxgxx . d = fxxgxx d . d . C. fx gx d x = fxxgxx d + d . D. fx gx d x = fxx d gxx d . Câu 5. Cho các số thực dương a; b với a 1, khi đó log b8 bằng a8 1 A. log b B. 8log b C. 82 log b D. log b a a a 82 a Câu 6. Hàm số nào trong các phương án sau có đồ thị như hình vẽ : A. y x3 3 x 2 1 B. y x4 2 x 2 1 C. y x4 2 x 2 1 D. y x4 2 x 2 Câu 7. Cho các số thực dương a và b thỏa mãn 2log3a 3log 3 b log 9 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. 2a 3 b 2 . B. a2 b 3 2 . C. a2 b 3 2 . D. a4 b 6 2 . Câu 8. Biết x, y là hai số thực thỏa mãn x 3 i 1 ( y 2) i . Tính giá trị của biểu thức T x y ? A. T 2 B. T 4 C. T 2 D. T 4 4 4 3 f x Câu 9. Cho hàm số f x liên tục trên và f x d x 8. Tích phân dx bằng 1 1 2 A. 24 . B. 9 . C. 12. D. 4 . Câu 10. Số phức z 3 2 i là một nghiệm của phương trình nào dưới đây ? A. z2 6 z 13 0 B. z2 6 z 13 0 C. z2 6 z 13 0 D. z2 6 z 5 0 Trang 1/6 - Mã đề 202
  2. x 2 t x 3 t x 1 t x t A. y 1 2 t . B. y 1 2 t . C. y 3 2 t . D. y 5 2 t . z 1 t z 2 t z t z 1 t Câu 23. Hình nón có chiều cao h 2 , đường sinh l 6 thì có diện tích đáy bằng A. 32 . B. 32. C. 4 2 . D. 64 . Câu 24. Khối hộp chữ nhật ABCD. A B C D có AB a, BC 3 a , AA 4 a thì có thể tích bằng A. 4a3 . B. 12a3 . C. 36a3 . D. 6a3 . Câu 25. Môđun của số phức z 2 mi , (với m ) bằng : A. 4 m2 B. 4 m2 C. 4 m2 D. 4 m2 Câu 26. Hàm số nào dưới đây có đúng một điểm cực trị, đồng thời điểm đó là điểm cực tiểu ? A. y x4 2 B. y x4 2 x 2 5 C. y x3 3 x 4 D. y x4 4 x 2 1 x 2 Câu 27. Đồ thị hàm số y có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang ? x2 4 A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 2 Câu 28. Tính tích phân I cos8 x sin x d x bằng cách đặt t cos x , mệnh đề nào dưới đây đúng ? 0 1 1 2 2 A. I t8d t . B. I t8d t . C. I t8d t . D. I t8d t . 0 0 0 0 Câu 29. Tập nghiệm của bất phương trình log0,5 x 4 1 là A. 4;6 . B. 4;6. C. ;6 . D. 6; . Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 3;2;1 trên trục tung là điểm có tọa độ A. 3;0;0 . B. 0;2;0 . C. 0;0;1 . D. 3;0;1 . sinx 5 Câu 31. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y bằng : 2sinx 3 5 6 1 A. B. 5 C. D. 3 5 2 Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm I 2; 1;0 và bán kính R 2 thì có phương trình là 2 2 2 2 A. x 2 y 1 z 2 2. B. x 2 y 1 z 2 4. 2 2 2 2 C. x 2 y 1 z 2 4. D. x 2 y 1 z2 2. Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ n 2; 1;1 không phải là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có phương trình nào sau đây ? A. 4x 2 y 2 z 1 0. B. 2x y 1 0. 1 1 C. 2x y z 0. D. x y z 1 0. 2 2 Câu 34. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau : Số nghiệm của phương trình f x f 0 là : Trang 3/6 - Mã đề 202
  3. Câu 44. Cho hàm số fx ax3 bx 2 cx d, abcd , , , có đồ thị như hình vẽ dưới đây : Số nghiệm thực của phương trình 2019f f x 2020 f x 1 là : A. 6 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 45. Xét các số thực a,,, b x y thay đổi thỏa mãn a 1, b 1, c 1 và ax b y c z 3 abc . Biết rằng biểu 2 4 thức P xy z đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức loga bc thuộc khoảng nào? A. 3;5 . B. 5;7 . C. 1;3. D. 7; .   Câu 46. Cho hình hộp ABCD. A B C D , lấy điểm E sao cho AE 4 AB . ED cắt BC tại K , ED cắt BC tại H , khối đa diện KHAD có thể tích là V0 . Thể tích của khối HKCC D D bằng 11V 37V 8V 4V A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 . 12 12 3 3 Câu 47. Một người X gửi tiết kiệm số tiền A với lãi suất r%/năm không đổi và lãi hàng năm được nhập vào vốn (với A 0 ). Biết rằng sau 8 năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu. Hỏi từ khi bắt đầu gửi tiền, người X cần ít nhất bao nhiêu năm để thu được số tiền gấp ba số tiền ban đầu? A. 15 . B. 14. C. 13 . D. 12. Câu 48. Cho hình chóp S. ABCD có SA ABCD , đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAC có góc ASC bằng 300 và cạnh SC 4 a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng a 3 A. a. B. 2a . C. a 2. D. . 2 2x 9 x; y 2021 x Câu 49. Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn x, y 2;2 9 và log3 2 y 9. y A. 2024. B. 2025 . C. 2018 . D. 2019 . Câu 50. Cắt hình trụ  bởi mặt phẳng chứa trục của nó thì được thiết diện là một hình vuông. Trên mỗi đường tròn đáy của  lấy một điểm, gọi hai điểm lấy được là A và B . Cho AB 3 a và khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của  bằng a . Bán kính của  bằng a 26 a 26 a 13 a 13 A. . B. . C. . D. . 4 2 8 4 HẾT Trang 5/6 - Mã đề 202