Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Có đáp án)
Câu 22: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8, 4% trên năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền vốn. Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 2 lần số tiền gửi ban đầu.
A. 9năm. B. 11 năm. C. 10 năm. D. 8 năm.
A. 9năm. B. 11 năm. C. 10 năm. D. 8 năm.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_3_mon_toan_nam_2020_ma_de_001.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG 2020 LẦN 3 TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 001 Họ, tên thí sinh: SBD: x 2 Câu 1: Số tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là xx2 6 A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 2: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 1; 1 ? x 1 A. yx 2 B. yx 1 2 C. yx 3 3 x D. y x Câu 3: Trong không gian cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2.a Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục AC ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng: 3 3 3 42 a 3 22 a a 2 A. B. a 3 C. D. 3 3 3 Câu 4: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục, ta được thiết diện là hình vuông cạnh 2.a Thể tích khối trụ là : 3 a 3 2 3 3 A. B. a C. a D. 2 a 3 3 Câu 5: Giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x322 mx 25 m x 4 tại điểm có hoành độ bằng 3 vuông góc với đường thẳng dx: 10 y 6 0 là A. m 2 B. m 3 C. m 4 D. m 1 Câu 6: Cho một chiếc hộp đựng 4 quả bóng xanh và 10 quả bóng đỏ. Số cách lấy ra 3 quả bóng bất kì bằng: 12 3 3 21 A. CC4 10 B. A14 C. C14 D. CC4 10 Câu 7: Cho hình chópS. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ;SA vuông góc với ABCD , cạnh a 10 bên SC . Thể tích của khối chóp S. ABCD bằng: 2 a 3 2 a 3 2 a 3 2 a 3 2 A. . B. . C. . D. . 4 6 3 12 Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh dài 2,a bán kính đáy bằng a là: A. 4 a 2 B. 4 a 3 C. a 2 D. 2 a 2 Câu 9: Cho số phức zi 32 . Khi đó, phần ảo của số phức liên hợp của z bằng A. 2. B. 2.i C. 2. D. 2.i 2 2 I f x dx 3 J 43 f x dx Câu 10: Cho . Khi đó bằng: 0 0 A. 6. B. 2 C. 8 D. 4 e lnx Câu 11: Với cách đổi biến ux 1 3 ln thì tích phân dx trở thành 1 xx1 3 ln 2 2 2 2 2 212 u2 A. u2 1 du B. u2 1 du C. 21 u2 du D. du 9 1 3 1 1 9 1 u Trang 1/6 - Mã đề thi 001
- A. 9năm. B. 11 năm. C. 10 năm. D. 8 năm. Câu 23: Cho hàm số y fx xác định, liên tục trên và có đồ thị của đạo hàm y fx như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y fx là: A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 24: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. yx 3 1 B. yx 32 3 x 1 C. yx 3 31 x D. yx 3 31 x xx2 33 1 y 2; Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là x 1 2 13 7 A. B. 1 C. 3 D. 3 2 ''' Câu 26: Cho lăng trụ ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tạiA, AB a ,2 BC a ; 0 biếtAA' A '' B AC , cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 60 . Thể tích của khối lăng trụABC. ABC'''bằng: a 3 a 3 3a 3 A. . B. 3.a 3 C. . D. . 2 6 2 Câu 27: Biết MN3; 2 , 1; 5 lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức zz, trong mặt phẳng phức. 12 Tính zz12 A. zz12 53. B. zz12 35. C. zz12 5. D. zz12 5. Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P có phương trình 2x 3 yz 5 0. Mặt phẳng P có một véctơ pháp tuyến là: A. n3 3; 2; 1 B. n2 2; 3; 1 C. n1 2; 3; 1 D. n4 1; 3; 2 Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình xyz 125 . Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d ? 2 12 A. N 1; 2; 5 B. M 3; 3; 3 C. P 3; 3; 3 D. Q 5; 4;1 1 Câu 30: Giá trị của tham số m để hàm số y x3 mx 22 m m1 x đạt cực đại tại x 1 là 3 A. m 0; 3 B. m 3 C. m 0 D. m Trang 3/6 - Mã đề thi 001
- A. 41 B. 97 C. 122 D. 106 2 Câu 40: Gọi S là tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình z 6 zm 4 10 có nghiệm phức z thỏa mãn z 5. Tính S . 0 0 A. S 13. B. S 7. C. S 13. D. S 7. 2 2x logx2 2 4xm log 2xm 2 Câu 41: Cho phương trình 22 . Tổng các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt là: A. 1. B. 0 C. −1. D. 2 . Câu 42: Cho hàm số y fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Xét hàm số 3 x gx . Hỏi có tất cả bao nhiêu x 6 fx m giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 86;86 để đồ thị hàm số gx có đúng ba đường tiệm cận? A. 81 B. 82 C. 7 D. 8 1 2 Câu 43: Bất phương trình log11 4xx 3 log 37 6 có bao nhiêu nghiệm nguyên trong đoạn 552 2020;2020 ? A. 2006 B. 3 C. 2003 D. 4 Câu 44: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.''' A B C có độ dài cạnh bên bằng a 7 , đáy ABC là tam giác vuông tạiA, AB a , AC a 3. Biết hình chiếu vuông góc củaA' trên mặt phẳng ABC là trung điểm của BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳngAA' vàBC''bằng: a 2 a 6 a 6 a 3 A. B. C. D. 3 4 3 4 Câu 45: Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số fx e2xx4 e m trên đoạn 0; ln 4 bằng 6 ? A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. 2 Câu 46: Cho I a33cos x b2 sin x dx 0 , biết 0 ab 16; 10 15 . Bất phương trình 0 ab 12 có bao nhiêu nghiệm ab; sao cho a và b là số nguyên: A. 6 . B. 7 . C. 9. D. 8 . 0 Câu 47: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnha ,BAD 120 . Gọi O là giao điểm của hai đường chéoAC, BD . Biết SA SC, SB SD ,mặt phẳng SCD tạo với mặt phẳng ABCD một góc thỏa mãn tan 2 . Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC , cắt các cạnh SB,, SC SD lần lượt tại các điểmBC''',, D. Thể tích của khối chóp O. ABC' '' D bằng a 3 a 3 a 3 a 3 3 A. . B. . C. . D. . 12 16 24 12 Trang 5/6 - Mã đề thi 001