Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Kim Liên (Có đáp án)
Câu 34. Ngày 20/01/2020, bà T gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và lãi suất 0,7% mỗi tháng. Ngày 20/5/2020, lãi suất ngân hàng thay đổi với lãi suất mới là 0,75% mỗi tháng. Hỏi đến ngày
20/8/2020, số tiền bà T nhận về (cả vốn và lãi) gần nhất với số nào sau đây?
A. 104.429.590 đồng . B. 105.160.597 đồng.
C. 105.212.812 đồng. D. 105.160.500 đồng.
20/8/2020, số tiền bà T nhận về (cả vốn và lãi) gần nhất với số nào sau đây?
A. 104.429.590 đồng . B. 105.160.597 đồng.
C. 105.212.812 đồng. D. 105.160.500 đồng.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Kim Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_3_mon_toan_ma_de_101_nam_hoc.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 3 môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Kim Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT KIM LIÊN LẦN THỨ BA NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán ( Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề 101 Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Cho hình nón có chiều cao h 4 , bán kính đáy r 3. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 30 . B. 15 . C. 10 . D. 20 . Câu 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ? x 2 21x A. y . B. y . x 1 21x x 1 x 1 C. y . D. y . x 1 x 1 Câu 3. Từ một tổ có 6 bạn nam và 4 bạn nữ, có bao nhiêu cách chọn 1 bạn nam và 3 bạn nữ ? A. 80. B. 24. C. 10. D. 144. Câu 4. Nghiệm của phương trình log2332 x là 11 5 9 A. x 6 . B. x . C. x . D. x . 2 2 2 3 Câu 5. Tập xác định của hàm số yx 2 là A. 0; . B. 0; . C. \0 . D. . Với là các số dương tùy ý khác 1. Đặt 66. Khi đó P bằng Câu 6. ab, Pbblogloga a2 A. Pb 15loga . B. Pb 6loga . C. Pb 27loga . D. Pb 9loga . Câu 7. Cho cấp số cộng un có uu57 6,22 . Tính số hạng u3 . A. 4. B. 25. C. 10 . D. 1. 44x Câu 8. Đồ thị hàm số y có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ? x2 1 A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. 1 Câu 9. Tìm họ nguyên hàm Fx của hàm số fx . 21x A. FxxC ln 21 . B. FxxC ln 21 . 1 1 C. F xxC ln 21 . D. F x ln 2 x 1 C . 2 2 Câu 10. Cho mặt cầu bán kính R và hình trụ có bán kính đáy , chiều cao 2R . Tỉ số thể tích khối cầu và khối trụ đã cho là 3 2 1 A. . B. . C. . D. 2. 2 3 2 Câu 11. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3; 4; 5 bằng A. 25. B. 60. C. 30. D. 20. Trang 1/6 - Mã đề 101
- xx 121 33 Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình là 55 A. ;2 . B. ;2 . C. 2; . D. 2; . Câu 22. Cho hàm số y f x có đồ thị như đường cong trong hình bên. Số nghiệm của phương trình 2 3fx 0 là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. 4 Câu 23. Cho hình lăng trụ ABCD. A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật, A B a A D, a . Biết A’ cách đều các 3 đỉnh A, B, C và cạnh bên A A a' . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 2 11a3 a3 61 a3 11 2 11a3 A. . B. . C. . D. . 27 27 9 9 xt 1 Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d y:2 t . Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O, vuông zt 13 góc với trục hoành Ox và vuông góc với d có phương trình là xt x 0 xt x 0 A. :3 yt. B. :3 yt. C. :3 yt. D. :3 yt. zt zt zt zt Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BCABa 22. Cạnh bên SC vuông góc với đáy, góc giữa SA và đáy bằng 600 . Thể tích của khối chóp đó bằng a3 5 a3 3 33a3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 6 xyz 1215 Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :. Vectơ nào dưới đây là một vectơ 132 chỉ phương của d ? A. u1 ( 2;3; 4). B. u3 ( 2;3;4). C. u2 (1; 3; 2). D. u4 (1; 3;2). 02 2 Câu 27. Cho f x dx 3; 2 f x dx 4 . Tính I f x dx . 20 2 A. 1. B. 7. C. 5 . D. 5. Trang 3/6 - Mã đề 101
- Câu 40. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên: Hỏi hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 11. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD song song với BC, A D B C2.Gọi E, F là 3A B A D hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh AB và AD sao cho 5 (E, F không trùng với A). Tổng giá trị A E A F lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tỉ số thể tích hai khối chóp S.BCDFE và S.ABCD là 4 17 7 5 A. . B. . C. . D. . 3 12 6 4 Câu 42. Một hình trụ có diện tích xung quanh là 16 , thiết diện qua trục là hình vuông. Một mặt phẳng song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện là A B B A'', biết một cạnh thiết diện là một dây của đường tròn đáy hình trụ và căng một cung 1200 . Chu vi tứ giác A B B A''bằng A. 8 4 3 . B. 83. C. 4 2 3 . D. 1 6 8 3 . mxxxsin2cos2cos2 2 2 Câu 43. Cho phương trình e e 3cossinxmx 21 với m là tham số thực. Số giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho vô nghiệm là A. 1. B. 2. C. Vô số. D. 3. xx 1 Câu 44. Cho phương trình (1)420mm với m là tham số thực. Biết tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu là khoảng ( ;ab ) . Giá trị của biểu thức P a b là 1 11 1 3 A. P . B. P . C. P . D. P . 2 10 2 5 Câu 45. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yxxmx 3231 nghịch biến trên khoảng 0; . A. m 0. B. m 0. C. m 3 . D. m 3 . Câu 46. Cho khối lập phương ABCD. A’B’C’D’ có độ dài một cạnh là a. Gọi M là điểm thuộc cạnh BB’ sao cho BMMB 2', K là trung điểm DD’. Mặt phẳng (CMK) chia khối lập phương thành hai khối đa diện, tính theo a thể tích V1 của khối đa diện chứa đỉnh C’. 7a3 181a3 95a3 25a3 A. V . B. V . C. V . D. V . 1 12 1 432 1 216 1 72 Trang 5/6 - Mã đề 101
- ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ Mã đề [101] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B C B B B D C C D B B A D D A D B A D A C C D D B 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B D A A B D D A B B A B B C C C A A C C B B A D B Mã đề [102] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B A D B B C B D A B D A A A A A A C A A B B B D A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B A A B C D A A A C D C A A D A D D C D D D D C A Mã đề [103] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 C A D C C B D D B B C D C D B B A A A A D D B D A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A C D B D A D C B A B D C C B A C A A B B B B A A Mã đề [104] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 D B D C D A A D C B C A C A C A D A A A A C A D D 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B D C C D A D A A D C A C C A B D D D D C C A D D