Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 204 - Trường THPT Thanh Chương 1 (Có đáp án)
Câu 12: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 4 và thể tích bằng 32. Chiều cao của khối chóp bằng
A. 4. B. 6. C. 2. D. 8.
A. 4. B. 6. C. 2. D. 8.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 204 - Trường THPT Thanh Chương 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_nam_2020_ma_de_204.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 204 - Trường THPT Thanh Chương 1 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 06 trang) Mã đề 204 Họ và tên: . Số báo danh: Câu 1: Cho khối cầu có đường kính bằng 12 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 4 8 . B. 2 1 6 . C. 2 8 8 . D. 1 4 4 . Câu 2: Cho cấp số cộng ()un với u1 =−2 và u8 =19 . Tổng của 10 số hạng đầu của cấp số cộng đã cho bằng A. S10 =115. B. S10 = 220. C. S10 = 230. D. S10 =110. Câu 3: Cho hàm số y f= x () có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;0− ) . B. (1;+ ) . C. (0 ;1) . D. ( 1;1)− . Câu 4: Với a và b là các số thực dương tùy ý, b log(2)loga 2 + bằng 433 A. l o g l23 oab g+ . B. loglog1.23ab+− C. l o g l43 oab g+ . D. loglog1.23ab++ 1 Câu 5: Nghiệm của phương trình 231x+ = là 4 1 1 A. x =1. B. x =−1. C. x =− . D. x = . 3 3 Câu 6: Cho khối nón có độ dài đường sinh l = 5 , bán kính đáy r = 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 12 . B. 1 5 . C. 3 6 . D. 30 . 2 − Câu 7: Tập xác định của hàm số yx=−(24) 5 là A. \{ 2 }. B. . C. [2 ; )+ . D. (2 ; )+ . 5 3 5 Câu 8: Nếu 2()4fxdx = và fxdx()7 = thì fxdx() bằng 1 1 3 A. 9. B. −5. C. −9. D. 5. Câu 9: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? A. y= − x3 −3 x − 2. B. yxx= −++4221. C. yxx= −+−3232. D. y= x32 −3 x + 2. Câu 10: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x + 2 y = là xx2 ++32 A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 11: Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo từ 3 cái quần khác nhau và 4 cái áo khác nhau ? 2 2 A. C7 . B. 7. C. 12. D. A7 . Câu 12: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 4 và thể tích bằng 32. Chiều cao của khối chóp bằng A. 4. B. 6. C. 2. D. 8. Câu 13: Cho hàm số y= f() x có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình 2fx ( )+= 1 0 là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Trang 1/6 - Mã đề 204
- x + 3 Câu 27: Gọi AB, là giao điểm của đồ thị hàm số y = với đường thẳng yx= . Độ dài đoạn thẳng AB bằng x −1 A. 42. B. 32. C. 22 . D. 4 . Câu 28: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A , A B A== C a . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh huyền BC bằng a3 a3 a3 2 a3 2 A. . B. . C. . D. . 6 3 12 6 Câu 29: Số điểm cực trị của hàm số f( x )= x53 − 2 x + 2020 là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. z1 Câu 30: Cho hai số phức zaizi12=+=−2,54 ()a sao cho là số thuần ảo. Số thực a thuộc khoảng nào z2 sau đây ? A. ( 3;−− 2 ) . B. (1;2 ) . C. ( 2− ;0 ) . D. (2 ;3 ) . xt=+1 Câu 31: Trong không gian Oxyz , giao điểm của đường thẳng d y:t 1 2 = − − với mặt phẳng ()Oxy là zt=+2 A. C(0 ;1;1). B. D( 1;3− ;0 ) . C. B(1;− 1;2 ) . D. A(0 ; 1;3− ) . 50 Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = là 34+ i A. M ( 6− ;8 ) . B. B(4 0 ;3 0 ) . C. A( 3 0 ; 4− 0 ) . D. N(6 ; 8− ) . Câu 33: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ()S : xyzxyz222++++−−= 22430 có bán kính bằng A. 3 . B. 1. C. 33. D. 3 . Câu 34: Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SAa= 3 , tam giác ABC cân có ABACaBAC=== 2,120 0 . Góc giữa hai mặt phẳng ()S B C và ()ABC bằng A. 60 .0 B. 45 .0 C. 30 .0 D. 90 .0 Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn zizii++=(1)14 −− . Môđun của số phức z bằng A. 3. B. 5. C. 3. D. 5. Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;1;2)− và mặt phẳng ()Pxyz :250−++= . Mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ()P có phương trình là A. xyz−+−=250 . B. xyz−+−=210 . C. xyz++−=210. D. x− y +2 z − 5 = 0 . Câu 37: Lớp 12E có 35 học sinh, trong đợt làm hồ sơ xét tuyển đại học năm 2020, có 15 học sinh đăng ký xét tuyển khối A, 20 học sinh đăng ký xét tuyển khối B và 5 học sinh không làm hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học. Nhà trường gọi ngẫu nhiên 5 học sinh trong số học sinh có làm hồ sơ xét tuyển đại học của lớp 12E lên để hướng dẫn làm hồ sơ mẫu. Xác suất để trong 5 học sinh được gọi có đúng 2 học sinh làm hồ sơ xét tuyển đại học cả hai khối A và B bằng 11500 100 725 2875 A. . B. . C. . D. . 71253 351 5797 40579 Câu 38: Cho hàm số yfx= () liên tục trên 1;3 thỏa mãn 3 fxfxxe(21)(3++−= 2 ) 21x+ , khi đó f() x dx bằng 1 ee3 5ee73 A. + . B. − . 22 44 Trang 3/6 - Mã đề 204
- 3 tất cả các giá trị của m sao cho max3minfxfx() −=() . Tổng các phần tử của S bằng 0;1 0;1 10 A. 1. B. 2. C. -2. D. -1. Câu 47: Cho khối lập phương A B C D. A B1111 C D có thể tích bằng 1. Gọi M là trung điểm của cạnh AD11, N là điểm trên cạnh DD1 sao cho N D N= D2 1 mặt phẳng ()B M N chia khối lập phương thành hai khối đa diện, gọi ()H là khối đa diện chứa đỉnh A . Thể tích khối đa diện ()H bằng 41 89 A. . B. . 108 144 23 55 C. . D. . 72 144 log10log522() xx−+ Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 1 loglog252 xmxm−++ nghiệm đúng x 0? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 49: Cho hàm số y f= x ()có đạo hàm liên tục trên . Hàm số y f= x ' ( ) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −5;5 để hàm số g x( )f m( ) x=−đồng biến trên khoảng ( 1;1)− A. 7. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 50: Cho xy, là các số thực thỏa mãn xy22+ 4 và log(6655)2xxyxy3222+−− . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức xy22+ Pxy=+2 bằng 45− 67+ 57− 67− A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 HẾT Trang 5/6 - Mã đề 204
- Trang 7/6 - Mã đề 204