Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 078 - Trường THPT Bỉm Sơn (Có đáp án)
Câu 42: Cho hàm số y = f'(x) liên tục trên tập xác định và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số y = f(x) có bao nhiêu khoảng đồng biến và nghịch biến trên khoảng (−5; 5) ?
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 078 - Trường THPT Bỉm Sơn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_nam_2020_ma_de_078.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán năm 2020 - Mã đề 078 - Trường THPT Bỉm Sơn (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - LẦN 2 TRƯỜNG THPT BỈM SƠN Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; Đề thi gồm 50 câu TNKQ Mã đề thi: 078 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: SBD: Câu 1: Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng: A. a3 . B. 4a . C. a2 . D. a4 . Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()S : (xyz− 2)2 ++ ( 5) 22 ++ ( 3) = 16. Tâm mặt cầu ()S có tọa độ là: A. (2; 5; 3) . B. (−−− 2; 5; 3) . C. (− 2; 5; 3) . D. (2;−− 5; 3) . 11 Câu 3: Đồ thị của hàm số yx=3 +− x1 có hình dạng nào sau đây ? 42 y y O x O x A. B. y y O O x x C. D. Câu 4: Cho mặt cầu có bán kính R = 3. Diện tích mặt cầu đã cho bằng: A. 9π . B. 27π . C. 36π . D. 108π . 32x − Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là: x +1 = = − = − = A. y 3 . B. y 2 . C. x 1. D. x 2 . Câu 6: Gọi lhR,, lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình trụ. Diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó là: 2 2 A. Stp =ππ Rh + R . B. Stp =22ππ Rl + R . 2 2 C. Stp =ππ Rl + 2 R . D. Stp =ππ Rl + R . ≥ Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình logx 2 là: A. (10;+∞ ) . B. [100; +∞) . C. (−∞ ; 10) . D. (0;+∞ ) . Câu 8: Cho hàm số y= fx() có bảng biến thiên như sau: Trang 1/7 - Mã đề thi 078
- Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 . B. Hàm số đạt cực đại tại x = −2. C. Hàm số đạt cực đại tại x = 4 . D. Hàm số đạt cực đại tại x = 3. 1 1 1 Câu 22: Nếu ∫ fx( )d x= 3 và ∫ gx( )d x= − 4 thì ∫[ f() x+ gx ()d] x bằng bao nhiêu? 0 0 0 A. 7 . B. 1. C. −1. D. −5 . Câu 23: Cho hai số phức: zi1 =1 + , zi2 =23 − . Đặt wz=12 − z. Tìm mô đun của số phức zw= −2 ? A. |z |= 2 17 . B. |z |= 45. C. |z |= 25. D. |z |= 4 17 . x Câu 24: Cho hai hàm số f() x= log,6 x gx ()= 6. Xét các mệnh đề sau: (I). Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng yx= . (II). Tập xác định của hai hàm số đó là . (III). Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm. (IV). Cả hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên ? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 25: Cho tứ diện SABC có các cạnh SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA= SB = SC =1. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng ()SBC và ()ABC . Khi đó: 1 1 1 1 A. cosα = . B. cosα = . C. cosα = . D. cosα = . 3 32 23 2 2 Câu 26: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình zz−+=2 10 0. Tìm điểm H biểu diễn của số phức w= iz0 . A. H (3; 1) . B. H (− 3; 1) . C. H (1;− 3) . D. H (1; 3) . Câu 27: Cho hàm số y= ax32 + bx ++ cx d có đồ thị là như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? y O x A. abcd> => >=0; 0; 0; =<<0; 0; 0; 0 . 2 2 Câu 28: Nếu đặt ux= 2 thì ∫ xex d x bằng: 0 2 1 4 4 1 2 A. 2d∫ euu . B. ∫ euud . C. 2d∫ euu . D. ∫ euud . 0 2 0 0 2 0 Câu 29: Cho hàm số y= fx() xác định trên \ {1} . Bảng xét dấu của fx'( ) như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ, cho hình bình hành ABCD . Biết A(2; 1;− 3) , B(0;− 2; 5) và C(1; 1; 3) . Diện tích hình bình hành ABCD là: Trang 3/7 - Mã đề thi 078
- Câu 40: Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a . Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a thì thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng: A. 216π a3 . B. 150π a3 . C. 54π a3 . D. 108π a3 . Câu 41: Gọi Nt() là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận cây sinh trưởng từ t năm trước t đây thì ta có công thức: Nt( )= 100.(0,5) A (%) với A là hằng số. Biết rằng một mẫu gỗ có tuổi khoảng 3574 năm thì lượng cacbon 14 còn lại là 65 %. Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 63 %. Hãy xác định tuổi gần đúng nhất của mẫu gỗ được lấy từ công trình đó. A. 3834. B. 3784. C. 3843. D. 3833. Câu 42: Cho hàm số y= fx'( ) liên tục trên tập xác định và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số y= fx() có bao nhiêu khoảng đồng biến và nghịch biến trên khoảng (− 5; 5) ? A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. 21x + Câu 43: Cho Fx() là một nguyên hàm của hàm số fx()= trên khoảng (0;+∞ ) thỏa mãn x4++2 xx 32 1 F(1) = − . Giá trị của biểu thức SF=(1) + F (2) + F (3) ++ F (2020) bằng: 2 2019 2020 2020 2019 A. S = − . B. S = − . C. S = . D. S = . 2020 2021 2021 2020 Câu 44: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh bằng a . Gọi I là trung điểm của AB , hình chiếu của S lên mặt phẳng ()ABC là trung điểm của CI , góc giữa SA với mặt đáy bằng 450 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CI bằng: a 77 a 21 a 14 a 21 A. . B. . C. . D. . 22 7 8 14 Câu 45: Cho hàm số y= fx() có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số y=−+ fx( 2019) 2020 có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Trang 5/7 - Mã đề thi 078
- Đáp án các mã đề Câu 078 103 135 210 243 356 483 569 642 721 897 904 1 A D B B B A C C A A D D 2 D C A A B C C A B B D A 3 C B C B A B D A B A D B 4 C C D C C B A D C D C B 5 A A A D C C B D D A D B 6 B D D B C C B C A C B B 7 B C A D D B B D D C A D 8 B A C B A D C A A B D D 9 D B B C A D A A C D C A 10 B B B A A D A C A B D B 11 C A A D B A C D B A C A 12 C B D C B D D B D D A C 13 D D A B A C B D D A B A 14 D B B D D B D A C D C D 15 D B D B C D D B A D B B 16 D C B B B C A C C B B C 17 A B C A D A C C B D C D 18 B A C D C C A C D C D A 19 A C C A C B B B D D B B 20 B C A C D B B D D A B D 21 A D A C D A D B B B B B 22 C D C A D B D D D B D B 23 A C C D B A C C D C A A 24 B A A B D C B C A D A D 25 A C D A A D C C C C A D 26 B B D D B B A A A C D B 27 C B C B B A A B D D D B 28 B B B C D A C B A B B C 29 A D B C B D D A C D A C 30 A A A C A C A D A D C A 31 D D C C C C B B D B B D 32 B A A C C B A A B B A C 33 D C C B A A A A B B C C 34 C A D D D A A B C D A A 35 C D B D C A A A D C B C 36 D C D B C A B D C A C C 37 B C B A D B C A C A B D 38 C D C A C C A C D C C D 39 A B B C A D B D B A A A 40 D C B D B D D A C C B C 41 D A D D C A D A B A A C 42 C B D B A D D B B B A D 43 B A B A A D C A B A C A 44 A A D D D B C B C C D C 45 A D A C B B D C A C A A 46 D D A A C D A D A A C C 47 C D A C A C B B B D D A 48 C A D A D C C B A C C C 49 C B C C B B D C C C C B 50 B B A A C B B D D B C C Trang 7/7 - Mã đề thi 078