Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 212 - Năm học 2019-2020 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (Có đáp án)
Câu 14: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra từ đó 3 bông hồng có đủ 3 màu?
A. 3014 . B. 310. C. 319 . D. 560.
A. 3014 . B. 310. C. 319 . D. 560.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 212 - Năm học 2019-2020 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_ma_de_212_nam_hoc.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 212 - Năm học 2019-2020 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (Có đáp án)
- TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019 - 2020 BÀI THI MÔN TOÁN MÃ ĐỀ THI: 212 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) x Câu 1: Tập hợp các giá trị của số thực k để đường thẳng d: y= kx cắt đồ thị hàm số y = tại hai x +1 điểm phân biệt là A. \ 0;1 . B. \1 . C. \0 . D. ()1; + . x− x y − y z − z Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : o =o = o . Điểm M a b c nằm trên thì tọa độ điểm được biểu diễn theo tham số tt() như sau : A. M(− xo + at;; − yo + bt − zo + ct) . B. M() at;; bt ct . C. M( a+ xo t;; b + y o t c + z o t). D. M( xo+ at;; y o + bt z o + ct) . Câu 3: Một nguyên hàm của hàm số f() x= cos3 x .cos2 x là: 1 11 11 11 A. sin 3xx+ sin 2 . B. sinxx− sin 5 . C. sinxx+ sin 5 . D. sinxx+ sin 5 . 6 2 10 22 2 10 Câu 4: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là ()I;3( cm ) và ()I ;3( cm ) . Mặt phẳng () vuông góc với đường thẳng II và cắt đoạn thẳng . Mặt phẳng cắt hình trụ theo một đường tròn có chu vi là A. 3 (cm ) . B. 9,42 (cm ) . C. 2 (cm ) . D. 6 (cm ) . Câu 5: Tứ diện ABCD có DA== DB DC và ABC vuông cân tại B . Góc giữa hai mặt phẳng ()ABC và ()ACD có số đo bằng A. 300 . B. 900 . C. 450 . D. 600 . x−4 y − 5 z + 8 Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d : == và 1 ab−6 x y+−12 z d : ==. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 2 2 3− 5 A. dd12|| nếu a = 4 và b =−10 . B. nếu a =−4 và . C. nếu a =−4 và b =10. D. Không tồn tại các giá trị của ab, thỏa mãn . Câu 7: Cho số phức z=−2 mi ()m . Xác định m để z 2 là một số thuần ảo. A. m =−2. B. m = 2 . C. m = 2 . D. m = 0. Câu 8: Cho hàm số y= f() x xác định trên \1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới
- Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ff()()−43 − . B. Đường thẳng x = 7 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số fx(). C. Hàm số fx() đồng biến trên khoảng ()1; + . D. Hàm số fx() có giá trị nhỏ nhất bằng 5 . Câu 14: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra từ đó 3 bông hồng có đủ 3 màu? A. 3014 . B. 310. C. 319 . D. 560 . Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ()S có phương trình x2+ y 2 + z 2 −2 y − 2 z − 2 = 0 và mặt phẳng ()P có phương trình x+2 y + 2 z + 2 = 0 . Mặt phẳng ()Q song song với mặt phẳng ()P đồng thời tiếp xúc với mặt cầu ()S có phương trình là A. x+2 y + 2 z − 10 = 0 và . B. x+2 y + 2 z − 10 = 0 . C. x+2 y + 2 z + 10 = 0 . D. x+2 y + 2 z − 10 = 0 và x+2 y + 2 z − 2 = 0 . Câu 16: Tập hợp các số phức z thỏa mãn phương trình z3 =1là 1 3 1 3 1 3 1 3 A. 1;+−ii ; . B. 1;− +ii ; − − . 2 2 2 2 2 2 2 2 C. 1 . D. 1;− 1 + 3ii ; − 1 − 3 . Câu 17: Cho hình chóp tam giác S. ABC có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Hình nón tròn xoay ngoại tiếp hình chóp có diện tích xung quanh là A. 63 . B. 33 . C. 3 . D. 23 . 1 Câu 18: Xác định phần thực và phần ảo của số phức z = −+42i 1 1 A. Phần thực bằng 2,phần ảo bằng -4. B. Phần thực bằng , phần ảo bằng − . 10 5 1 C. Phần thực bằng , phần ảo bằng . D. Phần thực bằng −2 ,phần ảo bằng 4 . 5 1 Câu 19: Cho cấp số nhân ()u với công bội q 0 và u = 8 , u6 = . Tìm u n 2 2 1 1 1 A. u = . B. u =−16 . C. u =− . D. u =16 . 1 2 1 1 2 1
- Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng () : 2x− y − 2 z − 4 = 0 và () : 2x− y − 2 z + 2 = 0 bằng 10 4 A. . B. . C. 6 . D. 2 . 3 3 Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= − x2 +65 x − và trục Ox bằng 32 16 A. −32 . B. 5. C. . D. . 3 3 Câu 32: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z −=32là A. Đường tròn tâm I ()3;0 , bán kính R = 2 . B. Đường thẳng x = 3. C. Đường thẳng y = 2 . D. Đường tròn tâm I ()2;0 , bán kính R = 3. Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm AB()()−−1;0;1 , 2;1;1 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là : A. xy− −20 = . B. xy− +10 = . C. xy−+=20. D. −xy + +20 = . −7 Câu 34: Cho a là số dương. Kết quả sau khi rút gọn biểu thức 4 aa: 6 là 1 17 11 11 A. a 6 . B. a12 . C. a12 . D. a 28 . log3 81 Câu 35: Cho x = ()log81 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. log4 x =− 4. B. log4 x = 4 . C. log4 x = 3. D. log4 x =− 3. Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ()P song song với trục Oy và đi qua hai điểm A()3;0;0 , B()0;0;4 có phương trình là: A. 4xz+−= 3 12 0. B. 3xz+ 4 − 12 = 0. C. 4xz+ 3 + 12 = 0. D. 4xz+= 3 0. Câu 37: Cho hàm số y= f() x xác định trên và có đạo hàm f () x= x 4 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ()− ;0 và đồng biến trên ()0; + . B. Hàm số nghịch biến trên . C. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên . D. Hàm số đồng biến trên . 1 42x + a Gọi S là tập các giá trị của tham số a sao cho đẳng thức sau đúng: d7xa=−2 . Khi Câu 38: x 0 42+ đó tổng tất cả các phần tử của là 15 1 1 15 A. − . B. . C. − . D. . 2 2 2 2 Câu 39: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−23 x3 x vuông góc với trục tung A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3.
- 25a2 thiết diện là một tứ giác có diện tích . Khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt 3 phẳng ()P bằng. 5a 3 13a 25a A. h = . B. ha= . C. h = . D. h = . 5 13 5 HẾT