Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Có đáp án)
Câu 34: Một người gửi tiết kiệm 20.000.000 đồng loại kỳ hạn một năm vào ngân hàng với lãi suất 6,5% một năm . Sau 5 năm 2 tháng người đó rút được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi. Biết nếu rút trước kì hạn thì ngân hàng trả theo lãi suất không kì hạn là 0.01% một ngày (1tháng tính 30 ngày):
A. 24884159,27 đồng B. 26566629,62 đồng C. 25884159,27 đồng D. 27566629,62 đồng
A. 24884159,27 đồng B. 26566629,62 đồng C. 25884159,27 đồng D. 27566629,62 đồng
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_ma_de_132_nam_hoc.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 2 NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ Môn: Toán – Lớp 12 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 6 trang) Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 132 Số báo danh: Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đường cong như trong hình vẽ? A. yx 4231 x B. yx 42 31 x C. yxx 42 31 D. yx 42 31 x 11 Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x32 mx x 2 đạt cực trị tại xx, 32 12 thỏa mãn x1 x 2 xx 12 3. A. m 4 B. m 2 C. m 3 D. Không có giá trị m Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 . Tính bán mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. 43a 4a 23a 2a A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 4: Hàm số nào dưới đây không có cực trị? A. yx 4 2 B. yx 34 C. yx 2 2 x D. yx 3 3 x Câu 5: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây? A. 3; 4 . B. 3; 5 . C. 3; 3 . D. 4; 3 . Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x222 y z 2 mx 2 m 1 y 2 m2 m 20 là phương trình của một mặt cầu. A. m 3 B. m 3 C. m 3 D. m 3 Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây đúng? 52x 521x A. 52x dx C . B. 52x dx C . ln 5 21x 52x 5x C. 52x dx C . D. 52x dx C . ln 25 ln 25 x Câu 8: Cho các hàm số ya và yx logb có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ab,1 . B. 0,1 ab . C. 01 ab. D. 01 ba. Trang 1/6 - Mã đề thi 132
- A. 1 B. 0 C. 7 D. 3 Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A 1; 0; 3 và B 3; 2;1 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là: A. xy 2 z 1 0. B. 2xyz 1 0. C. xy 2 z 1 0. D. 2xyz 1 0. Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho Sx : 222 y z4 x 2 y 10 z 14 0 . Mặt phẳng Pxyz : 40 cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là: A. 43 B. 2 C. 4 D. 8 x 3 Câu 20: Số giao điểm của đường thẳng yx 24 và đồ thị hàm số y là: x 1 A. Vô số B. 1 C. 2 D. 0 Câu 21: Cho khối lăng trụ ABC.''' A B C có thể tích bằng 18 cm 3 . Gọi MNP,, theo thứ tự là trung điểm các cạnh CC', BC , B ' C ' .Khi đó thể tích V của khối chóp A'. MNP là A. 9. cm 3 B. 3. cm 3 C. 12 cm 3 . D. 6. cm 3 Câu 22: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? 21x A. yx 3 24 x B. yx 32 x x C. yxx 2142 D. y x 1 x 1 Câu 23: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là: x 1 A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 Câu 24: Cho hàm số y fx có đồ thị trên đoạn 4; 3 như hình vẽ bên. Gọi Mm, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y fx trên đoạn 2; 3 . Khi đó, giá trị Mm 3 bằng: A. 6 B. 7 C. 1 D. 4 Câu 25: Tìm tập nghiệm S của phương trình logx 2 2. 2 A. S {2; 2}. B. S {1}. C. S {4}. D. S {2}. S 2 Câu 26: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log11 xx 1 log 3 3 . 55 A. S 2; . B. S ;1 2; . C. S ; 1 2; . D. S 1; 2 . Câu 27: Cho hàm số y fx liên tục trên có đồ thị (C) cắt trục Ox tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là abc,, a b c . Biết phần hình phẳng nằm phía trên trục Ox giới hạn bởi đồ thị (C) và 3 trục Ox có diện tích là S , phần hình phẳng nằm phía dưới 1 5 trục Ox giới hạn bởi đồ thị (C) và trục Ox có diện tích là S2 2 Trang 3/6 - Mã đề thi 132
- Câu 36: Cho hàm số bậc bốn y fx có đồ thị C1 và hàm số y fx có đồ thị C2 như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số gx fe x . f x trên khoảng ;3 là: A. 9 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M 2; 2; 3 và cắt tia Ox , Oy , Oz lần lượt tại A , B , C sao cho độ dài OA , OB , OC theo thứ tự tạo thành cấp số cộng có công sai bằng 2 . Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng . 12 4 21 9 A. . B. . C. . D. . 7 21 21 7 Câu 38: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang vuông tại A , B . Biết SA ABCD , AB BC a, AD 2, a SA a 3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng 32a a 10 a 2 3a 10 A. . B. . C. . D. . 4 10 4 10 2 1 ' Câu 39: Cho hàm số fx() liên tục trên có f (2) 16 , f x dx 4 . Tính tích phânI xf 2 x dx . 0 0 A. I 13. B. I 7. C. I 20. D. I 12. mx 2 Câu 40: Cho hàm số y có đồ thị Cm . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để xm tiếp tuyến với đồ thị Cm tại điểm có hoành độ bằng 2 vuông góc với đường thẳng dx: 3 y 2 0. Tích tất cả các phần tử của tập S bằng: A. 5 B. 6 C. 5 D. 6 2 x22 sin xx sin Câu 41: Biết dx a 2 bln c với abc,, là các số hữu tỷ. Tính giá trị của biểu xx cos 2 0 thức T 8? abc A. 8. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 42: Cho khối lăng trụ đứng ABC.''' A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,. AB AC a Biết góc giữa hai đường thẳng AC ' và AB' bằng 600 . Thể tích khối lăng trụ đã cho là a 3 2 3a 3 a 3 A. . B. . C. . D. a 3 2. 2 2 2 1 Câu 43: Cho hàm số fx() liên tục trên \0{ } thỏa mãn f(1) 0, fx ( ) và x 2 x22 f x 21 x f x xf .' x 1∀∈x \0{ }. Tính I f x dx 1 1 1 1 1 A. I ln2 . B. I ln2 . C. I ln2 . D. I ln2 . 2 2 2 2 Trang 5/6 - Mã đề thi 132
- ĐÁP ÁN TOÁN THI THỬ LẦN 2 NĂM 2020 - 2021 Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Câu 132 209 357 485 570 628 743 896 1 B A D D B A B B 2 D C D B D C C A 3 D B A C C B A A 4 B B A B D C C B 5 A A A C D B A D 6 A A B A C D B D 7 C D B C C C B B 8 D B B C A D B B 9 A A A B B B C A 10 D D C D C D B D 11 C B D A D C A A 12 B A A C A C A D 13 D D C B A A D D 14 B C C C D C A C 15 B B B D B A A B 16 C D D D C A D A 17 C D C A A C C A 18 A C D C D B A D 19 C D C D C A D A 20 C B C A D C A C 21 B D C C A A C C 22 B B C C C D B B 23 B C C C D D D D 24 D C B B A D B D 25 A D D A B B D D 26 A A C B D A D C 27 D A B D A D D C 28 A D C C C D C B 29 D A B A D D D C 30 B B A D C A A B 31 D A D B B A A B 32 A D B C A A B A 33 C D B A B B D C 34 D C D B B B C D 35 A C A A C D D A 36 D B A B A A B C 37 A A A A A B D C 38 C C A B A D D B 39 B C D D D C A C 40 C B D A C A C A 41 D D B C B B B A 42 C A C B B D A D 43 A C B B C A C A 44 C C A D A A C A 45 A B B A D C D C 46 A B A D C C C C 47 B A D B C D C B 48 C B D A B C D B 49 B C B B B B B C 50 B A A D D B D D