Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Hàn Thuyên (Có đáp án)

Câu 45: Người ta cắt một tấm bìa hình tròn thành ba tấm bìa hình quạt bằng nhau. Với mỗi tấm bìa hình quạt, người ta quấn và dán thành một cái phễu hình nón (giả sử diện tích mép dán không đáng kể). Biết bán kính tấm bìa hình tròn là 60cm. Tính thể tích V của mỗi cái phễu.
pdf 6 trang Bảo Ngọc 16/02/2024 540
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Hàn Thuyên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_ma_de_132_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Hàn Thuyên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 LẦN 2 TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 05 trang;50 câu TN) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh : Số báo danh : Mã đề 132 21x Câu 1: Trên đồ thị hàm số y có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên? 34x A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 4 a Câu 2: Thu gọn biểu thức P 1 với a 0 ta được: a6 1 1 2 A. Pa 6 . B. Pa 3 . C. Pa 2 . D. Pa 3 . Câu 3: Cho hàm số y ax32 bx cx d có đồ thị như hình vẽ. Trong các số abc,, và d có bao nhiêu số dương? A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 . Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc  2020;2021của tham số m để đường thẳng y mx m 1 cắt đồ thị của hàm số y x32 3 x x tại ba điểm phân biệt A , B , C phân biệt sao cho AB BC . A. 2021. B. 2023. C. 2024 . D. 2022 . Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABC.''' A B C có AA a 2 , AB a,2 AC a , BAC 600 . Thể tích hình lăng trụ đó bằng a3 6 a3 6 A. a3 2 . B. 33a3 . C. . D. . 6 2 Câu 6: Từ các chữ số thuộc tập hợp 0;1;2;3;4;5;6;7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau? 3 8 4 4 A. 7.A7 B. 7.3 C. A8 D. 7.C8 Câu 7: Cho lăng trụ đứng ABC.''' A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC ? a 3 a 3 A. B. a C. D. a 3 2 4 Câu 8: Xét bất phương trình 222xx 3.2 32 0. Nếu đặt t 2x thì bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây? A. tt2 3 32 0. B. tt2 12 32 0 . C. tt2 6 32 0. D. tt2 16 32 0 . mx 9 Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y nghịch biến trên khoảng 0;4 ? 4xm A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 11. Trang 1/5 - Mã đề 132
  2. Câu 21: Cho hàm số y x32 31 x m . Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt bằng : A. 9. B. 9. C. 15. D. 15 . 5x 11 Câu 22: Tính tổng hoành độ của các giao điểm của đồ thị hàm số y và đường thẳng yx 1. x 3 A. 7. B. 5. C. 3 . D. 9. Câu 23: Khối bát diện đều cạnh a có thể tích là a3 2 a3 6 a3 3 A. a3 2 . B. . C. . D. . 3 3 3 Câu 24: Số nghiệm thực của phương trình 22xx 33 là A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. log 16 Câu 25: Cho a là số dương và khác 1. Khi đó giá trị của Pa aa.3 là A. 48. B. 8. C. 316 . D. 16. Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ? x x e 2 A. yx log3 . B. yx log1 . C. y . D. y . 5 3 3 Câu 27: Trong không gian cho mặt cầu S tiếp x c với 6 mặt của một hình lập phương cạnh a , thể tích khối cầu S bằng a3 4 a3 a3 a3 A. . B. . C. . D. . 24 3 3 6 Câu 28: Cho hình nón N có đường sinh tạo với đáy một góc 60 . Mặt phẳng qua trục của N cắt N theo thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2. Tính thể tích V của khối nón N . A. V 3 3 . B. V 9. C. V 3. D. V 9 3 . Câu 29: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 . A. V 4 . B. V 12 . C. V 16 . D. V 8 . Câu 30: Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 . Quay tam giác ABC quanh trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là 22 4 2 1 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 31: Tập tất cả các giá trị x thỏa mãn bất phương trình log2 3x 1 3 là 1 10 A. x 3. B. x 3. C. x 3. D. x . 3 3 Câu 32: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là 1 A. V Bh. B. V Bh . C. V πBh. D. V B2 h. 3 Câu 33: Khai triển P( x ) 2 x 1 7 theo lũy thừa giảm dần của x , tổng hệ số của ba số hạng đầu tiên là A. 352 B. 1248 C. 99 D. 71 Câu 34: Cho hàm số fx có đạo hàm f x x x 1 x 2 2021 x 3 2020  x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 2 . C. 1. D. 5 . Câu 35: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x42 23 x là A. M 1; 4 . B. P 1; 4 . C. N 0 ; 3 . D. Q 2 ; 5 . Trang 3/5 - Mã đề 132
  3. Câu 44: Gọi S là tập hợp gồm các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số trong tập S . Xác suất để số lấy được có dạng a1 a 2 a 3 a 4 a 5 và thỏa mãn a1 a 2 a 3 a 4 a 5 bằng. 1 1 1 1 A. B. C. D. 48 42 24 36 Câu 45: Người ta cắt một tấm bìa hình tròn thành ba tấm bìa hình quạt bằng nhau. Với mỗi tấm bìa hình quạt, người ta quấn và dán thành một cái phễu hình nón (giả sử diện tích mép dán không đáng kể). Biết bán kính tấm bìa hình tròn là 60cm. Tính thể tích V của mỗi cái phễu. 16000 2 16 2 16000 2 16 2 A. V lít. B. V lít. C. V lít. D. V lít. 3 3 3 3 Câu 46: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 27. Trên hai cạnh DB, DC lần lượt lấy hai điểm MN, sao DM 1 DN 2 cho ; . Mặt phẳng P chứa MN và song song với AD chia hình tứ diện DB 3 DC 3 thành hai phần. Gọi V1 là thể tích của phần chứa đỉnh B . Tính thể tích V1 ? A. 15. B. 12. C. 9. D. 21. Câu 47: Cho hình lăng trụ đều ABC. A B C . Biết cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC và 1 BCC B bằng và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC bằng a . Thể tích khối lăng trụ 23 bằng 32a3 a3 2 32a3 32a3 A. . B. . C. . D. . 8 2 4 2 22 Câu 48: Số giá trị nguyên của m để phương trình: 2 log22 5x 5 x 5 log 7 x 6 x 6 m có nghiệm đ ng với mọi số thực x là A. 0. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 49: Cho hàm số y f() x có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để 3 phương trình f f cos x m có nghiệm thuộc khoảng ; ? 22 A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. x 2 2 1 3 1 x 6 Câu 50: Tổng các nghiệm của phương trình x 1 2 9.3 x 4 2 x bằng 5x 8 27 5.5xx 4 A. 37 . B. -6. C. 3. D. -3. HẾT Trang 5/5 - Mã đề 132