Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 102 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ (Có đáp án)

Câu 23. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 6 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 24. B. 12. C. 48. D. 8.
pdf 7 trang Bảo Ngọc 16/02/2024 480
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 102 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_ma_de_102_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 102 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐÀO TẠO HOÀ BÌNH ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2020- 2021 – LẦN 2 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn thi: TOÁN HOÀNG VĂN THỤ Ngày thi: 20/3/2021 Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm – 06 trang Thời gian làm bài: 90 phút, (không tính thời gian phát đê) Mã đề thi 102 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3a là A. 36 a 2 . B. 12 a 2 . C. 48 a 2 . D. 9 a 2 . Câu 2. Cho hàm số y fx xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ: x 1 2 y ' + - 0 + y 5 2 Giá trị cực đại của hàm số là A. x 5. B. x 1. C. y 2. D. y 5. Câu 3. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2,yx 0,x 0,x 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 2 2 A. S 2x dx . B. S 22x dx . C. S 2x dx . D. S 4x dx . 0 0 0 0 Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M 2; 1;3 , N 2;1;1 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là A. I 0;1;2 . B. I 2;0;2 . C. I 4;2; 2 . D. I 0;0;2 . 8 Câu 5. Tính tích phân I 2 x x2 1 dx được kết quả là 0 52 52 7 5 A. . B. . C. . D. . 3 6 3 3 Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sin 2x là cos 2 x cos 2 x A. sin 2xdx C. B. sin 2xdx C. 2 2 C. sin2xdx 2cos2x C. D. sin2xdx 2cos2x C. Câu 7. Số phức z 3 7 i có phần ảo bằng A. 7. B. 3. C. 7 . D. 7i . x 1 Câu 8. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là 3x 2 2 1 1 2 A. x . B. y . C. x . D. y . 3 3 3 3 Trang 1/7 - Mã đề thi 102
  2. x 1 3 t x 3 x 3 t x 3 t A. y 2 t . B. y 1 2 t . C. y 1 t . D. y 1 2 t . z 4 2 t z 2 4 t z 2 2 t z 2 4 t Câu 22. Cấp số cộng un có u1 3, u 5 19 . Công sai của cấp số cộng un là A. 3. B. 4. C. 1. D. 5. Câu 23. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 4 và chiều cao h 6 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 24. B. 12. C. 48. D. 8. Câu 24. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau? x2 3 4x 2 x 2 x 2 A. y . B. y . C. y . D. y . x 1 x 1 x 1 x 1 Câu 25. Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A 3; 2;5 lên trục tung là A. H 3;0; 5 . B. H 0; 2;5 . C. H 0; 2;0 . D. H 3;0;5 . Câu 26. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số: 1;2;3; 4;5;6;7;8;9 . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Xác suất chọn được số chỉ chứa đúng ba chữ số chẵn là 23 16 8 10 A. . B. . C. . D. . 42 21 21 21 Câu 27. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.''' A B C D ' có AB 4 2 cmAD , 4 cmAA , ' 4 cm . Góc giữa đường thẳng A' C và mặt phẳng (ABB 'A') bằng A. 30 . B. 90 . C. 45 . D. 60 . Câu 28. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P song song với giá của hai véctơ u 3; 1;2 , v 1; 3;1 và đi qua điểm A(2; 1;0) có phương trình là A. 5xy 8 z 11 0 . B. 5xy 8 z 11 0 . C. 5xy 8 z 11 0 . D. 5xy 8 z 9 0 . Câu 29. Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y lnx,y 0,x 1,x e quay quanh trục Ox là A. 1. B. e 2 . C. . D. (e 2). Câu 30. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6cm , SA ( ABCD ) và SA 8 cm . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC ) bằng 24 5 12 5 A. (cm ) . B. (cm ) . C. (cm ) . D. (cm ) . 5 12 5 24 Câu 31. Cho z (3 2 ii )(5 ) . Mođun của số phức z là A. 4 15 . B. 6 2 . C. 2 15 . D. 13 2 . Câu 32. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối nón đã cho bằng Trang 3/7 - Mã đề thi 102
  3. A. 12. B. 9. C. 11. D. 14. Câu 40. Cho hàm số y f() x xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f( x2 2 x 2) 3 m 1 có nghiệm thuộc đoạn [0;1] là 1 A. [ 1;0]. B. [0;4]. C. [0;1]. D. ;1  3 Câu 41. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC 4 a , BC 2 a . Đỉnh S cách đều các điểm ABC,, . Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD ) bằng 45 .Thể tích khối chóp S. ABCD bằng 8a3 3 a3 A. a3 . B. . C. . D. 8a3 3 . 3 2 Câu 42. Cho hàm số y fx có fx' 1 3 x2 2 x 2 . Biết f 1 5 , giá trị của f 5 bằng A. 161. B. 149. C. 253. D. 265 . x 3 2 t Câu 43. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 4;3; 1 và đường thẳng dy: 2 t . Gọi điểm z 5 t M abc; ; là tọa độ hình chiếu song song của M trên Oxy theo phương d , giá trị của T ab c là A. T 8. B. T 4. C. T 0 . D. T 24. Câu 44. Cho hàm số bậc bốn y fx có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số y fx 1 là A. 5. B. 9. C. 3. D. 7. 10 Câu 45. Cho chất điểm di chuyển với gia tốc at() (/) ms2 . Khi t 0 thì vận tốc của chất (t 2)2 điểm là 15m / s . Tính quãng đường chất điểm di chuyển sau 2 giây. ( Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị) A. 28m . B. 27m . C. 25m . D. 26m . Trang 5/7 - Mã đề thi 102
  4. Đáp án 1 A. 2 D. 3 C. 4 D. 5 A. 6 B. 7 C. 8 B. 9 B. 10 D. 11 C. 12 B. 13 A. 14 D. 15 B. 16 B. 17 C. 18 A. 19 C. 20 A. 21 D. 22 B. 23 A. 24 C. 25 C. 26 D. 27 A. 28 B. 29 C. 30 A. 31 D. 32 B. 33 D. 34 B. 35 D. 36 D. 37 A. 38 B. 39 C. 40 D. 41 B. 42 C. 43 B. 44 D. 45 B. 46 C. 47 D. 48 B. 49 A. 50 C. Trang 7/7 - Mã đề thi 102