Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Kinh Môn (Có đáp án)

Câu 41. Ông M vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0,4% tháng theo hình thức mỗi tháng trả góp số tiền giống nhau sao cho sau đúng 3 năm thì hết nợ. Hỏi số tiền ông phải trả hàng tháng là bao nhiêu? (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)
A. 2,96 triệu đồng. B. 2,98triệu đồng. C. 2,99 triệu đồng. D. 2,97 triệu đồng.
pdf 16 trang Bảo Ngọc 16/02/2024 460
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Kinh Môn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_ma_de_002_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Kinh Môn (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT KINH MÔN NĂM 2020-2021 - LẦN II Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh : Số báo danh : Mã đề 002 Câu 1. Cho cấp số cộng (un ) với u1 = −2 và công sai d = 3 thì số hạng u5 bằng A. 7 . B. 10. C. 5 . D. 6 . Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt cầu (S ) : xyz2+ 22 + −8 x + 4 yz + 2 −= 40 có bán kính R là A. R = 5 . B. R = 25 . C. R = 5. D. R = 2 . Câu 3. Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0;1) . B. (−1;0) . C. (−1;1) . D. (1;+∞) . Câu 4. Cho loga = 10; logb = 100 . Khi đó log(ab . 3 ) bằng A. 30 B. 290 . C. 310. D. −290. Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. yx=−+4221 x +. B. yx=−+4221 x −. C. yx=−+4 1. D. yx=−−4221 x +. Câu 6. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có đường cao bằng 2 và đường kính đáy bằng 8 . A. 80π . B. 24π . C. 160π . D. 48π . Câu 7. Cho khối chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 2 a . Tính thể tích khối chóp S. ABC . a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 12 2 6 3 1/8 - Mã đề 002
  2. Câu 16. Cho hàm số fx( ) có bảng biến thiên như sau: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2fx( ) += 30 m có 3 nghiệmphân biệt A. Vô số. B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 17. Cho hàm số y= fx( ) liên tục trên đoạn [ab;.] Hãy chọn đáp án đúng. ba ba A. ∫∫f( x) dx+= f( x) dx 0 . B. ∫∫f( x) dx= f( x) dx . ab ab ba ba1 C. ∫∫f( x) dx= f( x) dx . D. ∫∫f( x) dx= f( x) dx . ab ab2 Câu 18. Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96. Thể tích của khối lập phương là A. 9. B. 64 . C. 48 . D. 84 . Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx= .ln xtại điểm có hoành độ bằng e là A. y=2 xe − . B. y= xe + . C. y= ex − 2 e . D. y=23 xe + . Câu 20. Cho tứ diện ABCD . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD ? A. 4 . B. 8 . C. 12. D. 10. Câu 21. Cho hàm số y= fx( ) có đạo hàm fx′( ) =+−( x2 1)( x 2) , ∀∈x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 2) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2) Câu 22. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt 4V phẳng đáy, biết AB=2, a SB = 3 a . Thể tích khối chóp S.ABC là V . Tỷ số có giá trị là a3 43 45 5 A. 45. B. . C. . D. . 3 3 3 22 Câu 23. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 4xx− 5.2 += 4 0 là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. 3/8 - Mã đề 002
  3. Câu 32. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ye 2x , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x 3 là e6 1 e6 1 e6 1 e6 1 A. . B. . C. . D. . 22 33 22 33 Câu 33. Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một cực trị? 27x − A. yx=+−4225 x . B. yx=−+326 x x. C. y = . D. yx=−−+3 45 x. x +1 1 Câu 34. Biết rằng tích phân ∫(21x+=+) ex dx a b . e , tích ab bằng 0 A. −15. B. −1. C. 1. D. 2 . Câu 35. Tìm nguyên hàm của hàm số fx( )= sin3 x .cos x. sin4 x sin4 x A. f() x dx=−+ C . B. f() x dx= + C . ∫ 4 ∫ 4 sin2 x sin2 x C. f() x dx= + C . D. f() x dx=−+ C . ∫ 2 ∫ 2 Câu 36. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm liên tục trên , thoả mãn cos.xf′( x) += sin. xf( x) 2sin.cos x3 x π 92 , với mọi x ∈ , và f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 44 π π π π A. f ∈(2;3) . B. f ∈(3; 4) . C. f ∈(4;6) . D. f ∈(1; 2 ) . 3 3 3 3 Câu 37. Cho hàm số y fx . Đồ thị của hàm số y fx như hình bên. Hàm số gx f x 2021 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 5. B. 7 . C. 3. D. 2 . Câu 38. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm trên ℝ, đồ thị hàm số y= fx′( ) như trong hình vẽ. Hỏi phương trình fx( ) = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm biết fa( ) > 0 ? 5/8 - Mã đề 002
  4. Câu 43. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′′′ B C có ABC là tam giác vuông cân, AB= AC = a , AA′ = a 3 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB′, BC′ . 6a 3a 3a 15a A. . B. . C. . D. . 4 4 2 5 Câu 44. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông MNPQ với M (10;10) , N (−10;10) , P(−−10; 10) , Q(10;− 10) . Gọi S là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ đều là các số nguyên nằm trong hình vuông MNPQ ( tính cả các điểm nằm trên các cạnh của hình vuông). Chọn ngẫu nhiên một điểm   Axy( ; )∈ S, khi đó xác suất để chọn được điểm A thỏa mãn OAOM.1≤ là 1 2 1 19 A. . B. . C. . D. . 21 49 49 441 Câu 45. Cho khối chóp S. ABC có đường cao SA= a , tam giác ABC vuông ở C có AB= 2 a , góc CAB = 300 . Gọi H là hình chiếu của A trên SC . Gọi B′ là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (SAC) . Tính thể tích khối chóp H. AB′ B a3 3 a3 3 33a3 a3 3 A. . B. . C. . D. 12 4 4 6 Câu 46. Xét các số thực dương abxy,,, thỏa mãn ab>>1; 1 và a23xy= b = (.) ab 6.Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3. xy . ++ 2 x ycó dạng mn+ 30 (với mn, là các số tự nhiên). Tính Sm= − 2 n. A. S= 34 B. S= 28. C. S= 32 . D. S= 24 . Câu 47. Cho fx( ) là hàm số liên tục có đạo hàm fx′() trên [0;1], f (00) = . Biết 1 11 2 2 11 ∫∫( f′( x)) dx= , f( x) dx = − . Khi đó ∫ f( x) dx bằng 00330 5 1 6 A. − . B. 0. C. − . D. . 48 6 23 Câu 48. Cho mặt cầu tâm O bán kính R . Từ điểm A tùy ý trên mặt cầu dựng các đường thẳng đôi một hợp với nhau góc α và cắt mặt cầu tại BCD;; khác A thỏa mãn AB= AC = AD . Khi α thay đổi, thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD bằng 7/8 - Mã đề 002
  5. SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT KINH MÔN NĂM 2020-2021 - LẦN II Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh : Số báo danh : Mã đề 002 Câu 1. Cho cấp số cộng (un ) với u1 = −2 và công sai d = 3 thì số hạng u5 bằng A. 7 . B. 10. C. 5 . D. 6 . Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt cầu (S ) : xyz2+ 22 + −8 x + 4 yz + 2 −= 40 có bán kính R là A. R = 5 . B. R = 25 . C. R = 5. D. R = 2 . Câu 3. Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0;1) . B. (−1;0) . C. (−1;1) . D. (1;+∞) . Câu 4. Cho loga = 10; logb = 100 . Khi đó log(ab . 3 ) bằng A. 30 B. 290 . C. 310. D. −290. Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. yx=−+4221 x +. B. yx=−+4221 x −. C. yx=−+4 1. D. yx=−−4221 x +. Câu 6. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có đường cao bằng 2 và đường kính đáy bằng 8 . A. 80π . B. 24π . C. 160π . D. 48π . Câu 7. Cho khối chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 2 a . Tính thể tích khối chóp S. ABC . a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 12 2 6 3 1/8 - Mã đề 002
  6. Câu 16. Cho hàm số fx( ) có bảng biến thiên như sau: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2fx( ) += 30 m có 3 nghiệmphân biệt A. Vô số. B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 17. Cho hàm số y= fx( ) liên tục trên đoạn [ab;.] Hãy chọn đáp án đúng. ba ba A. ∫∫f( x) dx+= f( x) dx 0 . B. ∫∫f( x) dx= f( x) dx . ab ab ba ba1 C. ∫∫f( x) dx= f( x) dx . D. ∫∫f( x) dx= f( x) dx . ab ab2 Câu 18. Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96. Thể tích của khối lập phương là A. 9. B. 64 . C. 48 . D. 84 . Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx= .ln xtại điểm có hoành độ bằng e là A. y=2 xe − . B. y= xe + . C. y= ex − 2 e . D. y=23 xe + . Câu 20. Cho tứ diện ABCD . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD ? A. 4 . B. 8 . C. 12. D. 10. Câu 21. Cho hàm số y= fx( ) có đạo hàm fx′( ) =+−( x2 1)( x 2) , ∀∈x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 2) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2) Câu 22. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt 4V phẳng đáy, biết AB=2, a SB = 3 a . Thể tích khối chóp S.ABC là V . Tỷ số có giá trị là a3 43 45 5 A. 45. B. . C. . D. . 3 3 3 22 Câu 23. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 4xx− 5.2 += 4 0 là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. 3/8 - Mã đề 002
  7. Câu 32. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ye 2x , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x 3 là e6 1 e6 1 e6 1 e6 1 A. . B. . C. . D. . 22 33 22 33 Câu 33. Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một cực trị? 27x − A. yx=+−4225 x . B. yx=−+326 x x. C. y = . D. yx=−−+3 45 x. x +1 1 Câu 34. Biết rằng tích phân ∫(21x+=+) ex dx a b . e , tích ab bằng 0 A. −15. B. −1. C. 1. D. 2 . Câu 35. Tìm nguyên hàm của hàm số fx( )= sin3 x .cos x. sin4 x sin4 x A. f() x dx=−+ C . B. f() x dx= + C . ∫ 4 ∫ 4 sin2 x sin2 x C. f() x dx= + C . D. f() x dx=−+ C . ∫ 2 ∫ 2 Câu 36. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm liên tục trên , thoả mãn cos.xf′( x) += sin. xf( x) 2sin.cos x3 x π 92 , với mọi x ∈ , và f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 44 π π π π A. f ∈(2;3) . B. f ∈(3; 4) . C. f ∈(4;6) . D. f ∈(1; 2 ) . 3 3 3 3 Câu 37. Cho hàm số y fx . Đồ thị của hàm số y fx như hình bên. Hàm số gx f x 2021 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 5. B. 7 . C. 3. D. 2 . Câu 38. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm trên ℝ, đồ thị hàm số y= fx′( ) như trong hình vẽ. Hỏi phương trình fx( ) = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm biết fa( ) > 0 ? 5/8 - Mã đề 002
  8. Câu 43. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′′′ B C có ABC là tam giác vuông cân, AB= AC = a , AA′ = a 3 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB′, BC′ . 6a 3a 3a 15a A. . B. . C. . D. . 4 4 2 5 Câu 44. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông MNPQ với M (10;10) , N (−10;10) , P(−−10; 10) , Q(10;− 10) . Gọi S là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ đều là các số nguyên nằm trong hình vuông MNPQ ( tính cả các điểm nằm trên các cạnh của hình vuông). Chọn ngẫu nhiên một điểm   Axy( ; )∈ S, khi đó xác suất để chọn được điểm A thỏa mãn OAOM.1≤ là 1 2 1 19 A. . B. . C. . D. . 21 49 49 441 Câu 45. Cho khối chóp S. ABC có đường cao SA= a , tam giác ABC vuông ở C có AB= 2 a , góc CAB = 300 . Gọi H là hình chiếu của A trên SC . Gọi B′ là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (SAC) . Tính thể tích khối chóp H. AB′ B a3 3 a3 3 33a3 a3 3 A. . B. . C. . D. 12 4 4 6 Câu 46. Xét các số thực dương abxy,,, thỏa mãn ab>>1; 1 và a23xy= b = (.) ab 6.Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3. xy . ++ 2 x ycó dạng mn+ 30 (với mn, là các số tự nhiên). Tính Sm= − 2 n. A. S= 34 B. S= 28. C. S= 32 . D. S= 24 . Câu 47. Cho fx( ) là hàm số liên tục có đạo hàm fx′() trên [0;1], f (00) = . Biết 1 11 2 2 11 ∫∫( f′( x)) dx= , f( x) dx = − . Khi đó ∫ f( x) dx bằng 00330 5 1 6 A. − . B. 0. C. − . D. . 48 6 23 Câu 48. Cho mặt cầu tâm O bán kính R . Từ điểm A tùy ý trên mặt cầu dựng các đường thẳng đôi một hợp với nhau góc α và cắt mặt cầu tại BCD;; khác A thỏa mãn AB= AC = AD . Khi α thay đổi, thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD bằng 7/8 - Mã đề 002