Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 1 môn Toán năm 2020 - Mã đề 645 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
Câu 49. Ông Minh đầu tư 500 triệu đồng để xây nhà trọ cho thuê. Mỗi tháng ông thu được 10 triệu đồng tiền cho thuê nhà. Tuy nhiên mỗi năm giá trị ngôi nhà trọ lại giảm 10% so với năm trước đó. Số tiền lãi sau 5 năm cho thuê trọ của ông Minh gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A. 895 triệu đồng. B. 395 triệu đồng. C. 600 triệu đồng. D. 295 triệu đồng.
A. 895 triệu đồng. B. 395 triệu đồng. C. 600 triệu đồng. D. 295 triệu đồng.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 1 môn Toán năm 2020 - Mã đề 645 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_1_mon_toan_nam_2020_ma_de_645.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 1 môn Toán năm 2020 - Mã đề 645 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 06 trang) Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề 645 Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . z1 Câu 1. Cho hai số phức zi1 32 và zi2 23 . Phần ảo của số phức bằng z2 5 −12 5 12 A. − i . B. . C. − . D. . 13 13 13 13 Câu 2. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua M ()2;0;− 3 và vuông góc với mặt phẳng ()Px:− 3 y + 2 z −= 5 0? =+xt2 =+xt12 =+xt12 =+xt2 A. yt= 3 . B. yt= 3 . C. y = −3 . D. yt= −3 . zt=−+32 zt=23 − zt=23 − zt=−+32 Câu 3. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M ()2;− 1; 3 trên trục Oz có tọa độ là A. ()2;0;0 . B. ()0;− 1; 0 . C. ()0;0;3 . D. ()2;− 1; 0 . Câu 4. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r= 7 cm , chiều cao h= 8 cm bằng 56 112 A. π ()cm2 . B. π ()cm2 . C. 112π ()cm2 . D. 56π ()cm2 . 3 3 Câu 5. Cho cấp số nhân ()un có u1 = 3 và công bội q = 2 . Tính u4 . A. 48 . B. 9. C. 18. D. 24 . Câu 6. Cho hàm số y= fx() có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. = Câu 7. Cho hàm số y fx() có bảng biến thiên như sau: Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. x 0 . B. x 8 . C. x 1. D. x 1. 1/6 - Mã đề 645
- −−x 2 x + 2 x + 2 23x + A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x +1 x +1 x −1 22x − 1 1 Câu 17. Nếu ∫ fx()d3 x= thì ∫5dfx() xbằng 0 0 A. 15. B. 25 . C. 3. D. 5. Câu 18. Số phức liên hợp của số phức zi=35 − là A. zi=35 + . B. zi=−−35. C. zi= 5 . D. zi=−+35. − Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 4x 1 −≤ 16 0 là A. (−∞;17]. B. ()−∞;3 . C. [3; +∞) . D. (−∞;3] . Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm A()− 4;3 là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây? A. z2 = − 4 . B. zi3 = 3 . C. zi4 =43 + . D. zi1 =−+43. Câu 21. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= 3 a , BC= a , cạnh bên SD= 2 a và SD vuông góc với mặt phẳng ()ABCD . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng A. 2a3 . B. 6a3 . C. a3 . D. 3a3 . Câu 22. Thể tích của khối cầu có bán kính r là 4 3 1 2 A. Vr= π 3 . B. Vr= π 3 . C. Vr= π 3 . D. Vr= π 3 . 3 4 3 3 Câu 23. Nghiệm của phương trình log2 ()x += 1 3 là A. x = 9 . B. x = 8. C. x = 5. D. x = 7 . Câu 24. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm M ()1;− 2; 3 và có một vectơ pháp tuyến n =()1; 2; − 3 là A. xyz−2 ++= 3 14 0 . B. xyz+2 −+= 3 12 0 . C. xyz−2 ++= 3 12 0 . D. xyz+2 − 3 −= 60. 2 22 Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()Sx:+ y + z + 2 y − 8 z += 10. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ()S . A. IR()0;1;−= 4 , 2. B. IR()0; –1;4 ,= 2. C. IR()0; –1;4 ,= 4. D. IR()0;1;−= 4 , 4. Câu 26. Trên giá sách có 4 quyển sách Văn khác nhau và 5 quyển sách Toán khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 quyển sách trong đó có 1 quyển sách Văn và 1 quyển sách Toán? A. 72 . B. 36. C. 9 . D. 20 . Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện zi−−=()52 i là 22 22 A. đường tròn ()()xy+1 ++ 52 =. B. đường tròn ()()xy+1 ++ 54 =. 22 22 C. đường tròn ()()xy+1 +− 52 = D. đường tròn ()()xy−1 +− 54 =. 3/6 - Mã đề 645
- của tất cả các phần tử thuộc S bằng A. 17 . B. 15. C. −3 . D. −1. Câu 40. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4. Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác suất để số được chọn không chia hết cho 3. 1 1 7 5 A. . B. . C. . D. . 12 3 12 12 ()a22+ bx −−− c23 c Câu 41. Cho hàm số y= ,(abc , ,∈ ) có bảng biến thiên như sau: xab+− Đặt Tabc=++222. Khi đó giá trị của T thuộc khoảng nào sau đây? A. (9;13) . B. (5;9) . C. (3; 5) . D. (0;3) . x 1 Câu 42. Cho hàm số fx() có f ()21= và 3f()()()x= 13 − xf′ x +, ∀ x ∈; +∞ . Khi đó x2 + 5 3 2 fx() dx bằng ∫ 2 1 x ++52 12 15 5 1 A. ln . B. ln . C. ln . D. ln10. 35 32 2 3 Câu 43. Cho lăng trụ đứng ABC. A′′′ B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB= 2 a , cạnh bên AA′ = 22 a . Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BC′ bằng 2a 14 a 47a 27a A. . B. . C. . D. . 7 7 7 7 Câu 44. Cho khối chóp S. ABCD có thể tích bằng V , đáy ABCD là hình thang có AB// CD và AB= 3 CD . Gọi M là trung điểm cạnh SA , N là điểm thuộc cạnh BC sao cho NB= 3 NC . Mặt phẳng ()DMN cắt cạnh SB tại P . Thể tích của khối chóp A. MDNP bằng 2 3 3 7 A. V . B. V . C. V . D. V . 7 5 8 12 Câu 45. Cho hàm số fx() =−+ x3232 x . Biết S= () ab; là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để 32 phương trình f() x−24 += fm() có 6 nghiệm thực phân biệt. Giá trị của b−−3 ba bằng A. −1. B. 1. C. 3. D. −3. +2 = −+23y+ Câu 46. Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn 3log2 xx 32 3( y 1) 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu x thức P = bằng y e+ ln 2 e ln 2 e− ln 2 e A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2ln 2 Câu 47. Cho khối cầu ()S có bán kính Ra= 23. Một khối trụ ()T thay đổi có chiều cao h và bán kính đáy r nội tiếp khối cầu ()S . Tính chiều cao h sao cho thể tích của khối trụ ()T lớn nhất. 5/6 - Mã đề 645
- SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU ĐÁP ÁN TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Phần đáp án câu trắc nghiệm: Tổng câu trắc nghiệm: 50. 610 909 645 836 1 C A C B 2 D D D B 3 B D C D 4 C A C D 5 C C D C 6 D A B C 7 B D A D 8 B C C D 9 C B B A 10 A D B C 11 C B A C 12 A D A D 13 C C D A 14 A B B B 15 D A B A 16 C A C D 17 A D A C 18 B C A D 19 D B D A 20 D C D B 21 B D A D 22 A D A A 23 D B D B 24 B A B A 25 C C C C 26 D C D A 27 D B B A 28 A B C B 29 B A A C 30 A A C B 31 A C B B 32 D B D A 33 D A A A 1