Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 1 môn Toán năm 2020 - Mã đề 465 - Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa
Câu 4. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 6 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 8 . B. 24 . C. 10. D. 72 .
A. 8 . B. 24 . C. 10. D. 72 .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 1 môn Toán năm 2020 - Mã đề 465 - Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_1_mon_toan_nam_2020_ma_de_465.pdf
Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 1 môn Toán năm 2020 - Mã đề 465 - Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa
- TRƯỜNG THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆM THPT LẦN 1 NĂM 2020 TỔ TOÁN Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang) Mã đề thi 465 Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: Câu 1. Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh l và bán kính đáy r bằng A. π rl( + 2 r). B. π rl( + r) . C. 2π rl( + r). D. 2π rl . 23x − Câu 2. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là 22x + A. x = −2. B. y = −1. C. y =1. D. x = −1. Câu 3. Trong hộp có 5viên bi xanh, 6 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng. Số cách chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi là 333 3 3 111 A. CCC456++. B. C15 . C. A15 . D. CCC564 Câu 4. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 6 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 8 . B. 24 . C. 10. D. 72 . 33 Câu 5. Với ab, là các số thực dương tùy ý, log24(ab) + 2log ( ) bằng 3 1 A. log (ab). B. log (ab) . C. 3+ log (ab) . D. 3log (ab) . 2 2 3 2 2 2 Câu 6. Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực trị của hàm số là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 . 12 Câu 7. Fx( ) là nguyên hàm của hàm số fx( ) =+≠( x 0) , biết rằng F (1) = 2020 . Tính F (2) xx2 A. F (2) = ln 2 + 2021. B. F (2) = 2ln 2 + 2020 . C. F (2) = ln 2 − 2021. D. F (2) = ln 2 + 2022 . Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? A. yx=32 − 3 x. B. yx=3 − 3 x. C. yx=−+3 3 x. D. yx=32 + 3 x. Câu 9. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 8a3 . B. a3 . C. 4a3 . D. 2a3 . 2 + x Câu 10. Tập xác định của hàm số y = là log2 x Trang 1/6 - Mã đề 465
- xyz Câu 21. Trong không gian (Oxyz) , cho mặt phẳng (P) :1++=. Vectơ nào dưới đây là một vectơ 326 pháp tuyến của (P) . A. n3 = (2; 3; 2) . B. n1 = (2; 3; 0) . C. n2 = (2; 3;1) . D. n4 = (2;0;3) . Câu 22. Gọi S là số đo diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường parabol yx=222 + xvà 2 π yx=−−23 x . Tính cos S π ππ A. cos= 0,9991545 . B. cos= . S S 4 π 2 π 2 C. cos= − . D. cos= . S 2 S 2 π π 2 sin x 2 sin x Câu 23. Xét ∫ dx , nếu đặt ux=3cos + 1 thì ∫ dx bằng 0 1++ 3cosx 1 0 1++ 3cosx 1 π 22 uu .d 22 uu .d 22 uu .d 22 uu .d A. ∫ . B. ∫ . C. − ∫ . D. ∫ . 310 + u 3 1 1+ u 3 1 1+ u 311 + u Câu 24. Cho hàm số bậc bốn y= fx( ) có đồ thị trong hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình 2fx( ) += 30trên khoảng (−2; 2) là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 4 . Câu 25. Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC) , SA= a 3 , tam giác ABC vuông tại B và AB= a . Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và ( ABC) bằng A. 60°. B. 90° . C. 30° . D. 45°. Câu 26. Số phức liên hợp của số phức zi=25 − là A. zi=−−25. B. zi=25 + . C. zi=−+25. D. zi=52 + . 1 3 3 Câu 27. Nếu ∫ fx( )d3 x= và ∫ fx( )d2 x= thì ∫ 2dfx( ) xbằng 0 0 1 A. −2 . B. 10. C. 2 . D. −1. 5 Câu 28. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = là điểm nào dưới đây? 2 + i A. P(−1; 2 ) . B. N (1;− 2 ) . C. M (2;− 1) . D. Q(1; 2 ). Câu 29. Tập nghiệm của bất phương trình log2 ( 4−≤x) 1là A. [2; 4). B. (4; +∞) . C. [2; +∞) . D. (−∞;2] . Câu 30. Cho hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh là 2a , góc ở đỉnh của nón bằng 600 . Thể tích V của khối nón đã cho là π 3.a3 π.a3 A. Va= π 3. 3 . B. 2π a3 . C. V = . D. V = . 3 2 Trang 3/6 - Mã đề 465
- a 13 a 13 a 14 a 13 A. . B. . C. . D. . 2 4 2 3 22 Câu 44. Cho hàm số fx( ) có f (00) = và fx′′( ) fx( ) −cos.cos2 x x =−− 4 2cos(π x) .cos2 x, π ∀∈x , fx( ) đồng biến trên . Khi đó ∫ fx( )d xbằng 0 242 149+ 225π 2 242 +π 2 242 A. . B. . C. . D. +π 2 . 225 225 225 225 Câu 45. Gọi MN, lần lượt là điểm biểu diễn của hai nghiệm phức của phương trình zz2 −+=4 20 0 . Tính độ dài MN . A. MN = 4 . B. MN = 22. C. MN = 45. D. MN = 8. Câu 46. Cho hàm số fx( ) có bảng biến thiên như sau: 7π Số nghiệm thuộc đoạn 0; của phương trình ( fxxfx(2cos) − sin + 4)( 2( 2cos) −= 1) 0là 2 A. 11. B. 7 . C. 8 . D. 5. Câu 47. Cho hàm số y= fx( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực của bất phương trình 2fxx232( − 348 ++≤) fxx( 32 − 342 ++) là A. Vô số. B. 6. C. 5. D. 4. xy+ Câu 48. Cho xy, thỏa mãn xy≥≥1, 1 và log3 = 4xy − 3( x +− y) 1. Giá trị lớn nhất của biểu 4xy 2211 thức Px=+− y 3 + thuộc tập nào dưới đây? xy A. [5;9) . B. [−5; 0) . C. [0;5) . D. [9; +∞). Câu 49. Gọi tập S là tập hợp giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=(2 xx −2 ) ( x + 13)( −+ x) mthuộc đoạn [6;14]. Số phần tử của S là A. 18. B. 16. C. 9. D. 8 . Câu 50. Cho hình chóp S. ABC có thể tích bằng 2160 cm3 . M là điểm tùy ý nằm bên trong tam giác ABC . Các đường thẳng qua M song song với SA, SB , SC cắt các mặt phẳng Trang 5/6 - Mã đề 465