Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Sở GD và ĐT Hải Phòng
Câu 40. An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn, người thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất An thắng mỗi séc là 0, 4 (không có hoà). Tính xác suất AN thắng chung cuộc
A. 0,13824 B. 0,064 C. 0,31744 D. 0,1152
A. 0,13824 B. 0,064 C. 0,31744 D. 0,1152
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Sở GD và ĐT Hải Phòng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_toan_nam_2020_so_gd_va_dt_hai_p.pdf
Nội dung text: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Sở GD và ĐT Hải Phòng
- SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG NĂM 2020 Bài thi: TOÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là 1 1 1 A. V= Bh B.V= Bh C. V= Bh D. V= Bh 3 6 2 0 Câu 2. Tính tích phân I=+ ()21 x dx −1 1 A. I = 2 B. I =− C. I =1 D. I = 0 2 Câu 3. Cho hàm số y= f() x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ()−1;4 B. ()− ;1 − C. ()−1;2 D. ()1; + Câu 4. Cho a là số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. log() 10aa=+ 1 log B. log() 10aa=+ 10 log C. log() 10aa= log D. log() 10aa= 10log Câu 5. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R = 3 và đường sinh l = 6 bằng A. 108 B. 18 C. 36 D. 54 Câu 6. Cho cấp số nhân ()un với u1 =−2 và công bội q = 3. Khi đó u2 bằng A. u2 =−6 B. u2 =1 C. u2 = 6 D. u2 =−18 Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ()P: x+ 2 y + 4 = 0. Một vec tơ pháp tuyến của ()P là A. n = ()1;2;0 B. n = ()1;2;4 C. n = ()1;0;2 D. n = ()1;4;2 x 2 Câu 8. Giải bất phương trình 1 3 A. x log2 2 B. x 0 C. x log2 2 D. x 0 3 3 Câu 9. Số cạnh của hình bát diện đều bằng Trang 1
- A. zz12+=5 B. zz12+=5 C. zz12+=13 D. zz12+=1 Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) :( x− 2)2 +( y + 1) 2 +( z − 1) 2 = 6 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu (S ) ? A. B(3;1;1) B. A(3;− 2;2) C. C (3;− 2;3) D. D(1;0;4) s 23− Câu 18. Tìm tập xác định D của hàm số y= f( x2 −34 x − ) A. D =( − ; − 1) ( 4; + ) B. D =( − ; − 1 4; + ) C. D = D. D =−\ 1;4 Câu 19. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4 A. V = 16 3 B. V = 4 C. V = 4 D. V = 12 Câu 20. Trong không gian Oxyz cho a = (2;3;2) và b =−(1;1; 1). Vectơ ab− có toạ độ là A. (−−1; 2;3) B. (3;5;1) C. (3;4;1) D. (1;2;3) Câu 21. Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4 . Thể tích khối trụ là 2 4 A. B. 4 C. D. 2 3 3 Câu 22. Cho hàm số y= f( x) xác định và liên tục trên (− ;0) và (0; + ) có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào đúng? A. Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận Câu 23. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A(1;0;1) và B(1;1;0) . Đường thẳng d vuông góc với mặt (OAB) tại O có phương trình là Trang 3
- 1 Câu 33. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= x32 +21 x − mx − đồng biến trên 3 A. m −4 B. m −4 C. m −4 D. m −4 Câu 34. Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào? 23x + 21x − A. y = B. y = x +1 x −1 21x − x +1 C. y = D. y = x +1 21x − Câu 35. Cho hàm số y= f( x) có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình 4fx( ) += 3 0 là A. 4 B. 3. C. 1 D. 2 Câu 36. Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;− 2;3) và có vectơ chỉ phương u =−(2; 1;6) là x+2 y − 1 z + 6 x+1 y − 2 z − 3 A. == B. == 1− 2 3 2− 1 6 x−2 y + 1 z − 6 x−1 y + 2 z − 3 C. == D. == 1− 2 3 2− 1 6 Câu 37. Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn log(xx− 40) + log( 60 −) 2 ? A. 20 B. 10. C. 18 D. Vô số 2 Câu 38. Ký hiệu zz12, là nghiệm của phương trình zz+2 + 10 = 0 . Giá trị của zz12. bằng Trang 5
- Câu 46. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm MN, lần lượt thuộc các AB AD cạnh AB và AD ( MN, không trùng với A ) sao cho +=3. 6. Kí hiệu VV, lần lượt là thể tích AM AN 1 V của các khối chóp S. ABCD và S. MBCDN . Tìm giá trị lớn nhất của 1 V 5 3 2 14 A. B. C. D. 6 4 3 17 Câu 47. Cho hàm số y= f( x) có đạo hàm f' ( x) =+( x1) ex , có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn −2020;2021 để hàm số y= g( x) = f(ln x) − mx2 + mx − 2 nghịch biến trên (ee; 2020 ) A. 2020 B. 2018 C. 2021 D. 2019 Câu 48. Cho hàm số đa thức fx( ) có đạo hàm trên . Biết f (−=20) và đồ thị của hàm số y= f' ( x) như hình vẽ Hàm số y=44 f( x) − x2 + có bao nhiêu cực tiểu? A. 3. B. 1 C. 2 D. 4 ab−2 + 8 0 Câu 49. Gọi M là giá trị nhỏ nhất của biểu thức g( a; b) =+ a22 b với ab, thoả mãn ab+ +20 . Khi 2ab− + 4 0 mM 0; thì tổng các nghiệm của phương trình logx22− 2 x − 2 + 1 − m = log x − 2 x − 3 2 2+ 3 ( ) 23+ ( ) thuộc khoảng 1 A. 2 2+ 3; + B. (1;2+ 3) C. 2++ 3;2 2 3 D. ;2 ( ) ( ) 23+ 3a4+ 12 b 4 + 25 c 3 + 2 Câu 50. Cho abc, , 0 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức H = 3 thuộc tập hợp nào dưới (a++2 b c) đây? Trang 7