Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Toán - Mã đề 161 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Thượng (Có đáp án)

Câu 47. Từ một hộp có 4 bút bi màu xanh, 5 bút bi màu đen và 6 bút bi màu đỏ, chọn ngẫu nhiên 5 bút. Xác suất để 5 bút được chọn chỉ có đúng hai màu là
A. 118/429 B. 460/1001 C. 119/429 D. 272/1001
pdf 9 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Toán - Mã đề 161 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Thượng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_2_mon_toan_ma_de_161_nam_hoc_20.pdf

Nội dung text: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Toán - Mã đề 161 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Thượng (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 07 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh : Số báo danh : Mã đề 161 Câu 1. Cho hàm số fx( ) có bảng biến thiên như sau: x −∞ −2 0 +∞ fx'( ) − 0 + 0 − +∞ 3 fx( ) −1 −∞ Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x = −2. B. x = −1. C. x = 0 . D. x = 3. 1 Câu 2. Tích phân I= ∫ x2020 dx bằng 0 1 1 1 A. . B. 0 . C. . D. . 2020 2021 2019 Câu 3. Cho cấp số nhân (un ) có u1 = 2 và u2 = 6 . Công bội của cấp số nhân đó bằng 1 A. 2 . B. . C. 6 . D. 3. 3 Câu 4. Trong không gian Oxyz , mặt cầu (Sx ): 2+++−−−= y 22 z8 x 4 y 6 z 7 0 có tâm và bán kính là: A. I (−4; 2; 3) , R = 36. B. I (−4; 2; 3) , R = 6 . C. I (4;−− 2; 3) , R = 22 . D. I (4;−− 2; 3) , R = 6 . 2 ( x − 2)3 Câu 5. Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận? xx2 ++32 A.1. B.4. C.3. D.2. Câu 6. Cho hàm số fx có đạo hàm trên R sao cho fx 0,  x 0 . Biết e  2,718 . Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng? A. fe f π 22 f . B. ff 1 2 23 f . C. fe f π 0. D. fe f π f 34 f . Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) :2 xy− + 2 z += 1 0 và điểm M (2;2;− 1) .Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) . 1 1 1 A. dM( ;3( P)) = . B. dM( ;( P)) = . C. dM( ;( P)) = . D. dM( ;( P)) = . 3 8 5 1/7 - Mã đề 161
  2. 2 2 Câu 15. Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn log49ab+= log 5 và log49ab+= log 4 . Giá trị ab. là: A. 48 . B. 256 . C. 144. D. 324. 23x − Câu 16. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = với trục tung là 1− x 3 3 A.(−3; 0) . B.;0 . C.(0;− 3) . D.0; . 2 2 Câu 17. Cho mặt cầu (S ) có diện tích bằng 4π . Thể tích khối cầu (S ) bằng 4π 16π A.16π . B. 32π . C. . D. . 3 3 Câu 18. Nghiệm của phương trình log2 ( x += 1) 3 là A. x = 4. B. x = 3. C. x = 6. D. x = 7. Câu 19. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? x x 1 A. y = 2 . B. yx= log2 . C. yx= log 1 . D. y = . 2 2 21x + Câu 20. Tìm họ tất các các nguyên hàm của hàm số fx( ) = trên khoảng (1;+∞ ). 1− x A. −−2x 3ln( 1 −+ xCC) ( ∈ ) . B. −2x + 3ln( x −+ 1) CC ( ∈ ) . C. −+2x 3ln( 1 −+ xCC) ( ∈ ) . D. −2x − 3ln( x −+ 1) CC ( ∈ ) . Câu 21. Cho số phức zi=13 + , Khi đó số phức liên hợp của số phức z là A. 3 + i . B. −+13i . C.13− i . D. −−13i . 3 Câu 22. Cho hàm số fx( ) có fx′( ) liên tục trên đoạn [−1; 3] , f (−=1) 2019và ∫ fxx′( )d= 1giá trị của −1 f (3) bằng A. −2020 . B. −2018. C. 2020 . D. 2018 . 12− x Câu 23. Hàm số y = có bao nhiêu cực trị? −+x 2 A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 24. Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với đáy ( ABCD) và SA= a 6 . Thể tích khối chóp S. ABCD là a3 a3 3 2 A. . B. a3 3 . C. . D. a3 . 4 3 3 3/7 - Mã đề 161
  3. C. Trục Oy. D. Tập hợp chỉ gồm điểm O. Câu 31. Khối bát diện đều có số cạnh là A.8 . B.16. C.12. D. 6 . 3 Câu 32. Với a là số thực dương tùy ý, log2 a bằng 1 1 A. log a . B. 3+ log a . C. 3log a . D. + log a . 3 2 2 2 3 2 Câu 33. Cho khối hộp ABCD.' A B ' C ' D ' có thể tích V . Gọi MNP,, lần lượt là trung điểm của các cạnh DD', AA ', BC . Thể tích khối đa diện lồi APNMCD bằng (tham khảo hình vẽ bên dưới): 5V 7V V V A. . B. . C. . D. . 24 18 6 3 D' A' C' B' M N D A C P B Câu 34. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Một mặt phẳng không qua S cắt     SB các cạnh SA,,, SB SC SD lần lượt tại M, N ,, PQ thỏa mãn SA=2, SM SC = 3 SP . Tính tỉ số SN 2 2 SB SD khi biểu thức T = + 4 đạt giá trị nhỏ nhất. SN SQ SB 11 SB SB SB 9 A. = . B. = 5 . C. = 4 . D. = . SN 2 SN SN SN 2 x Câu 35. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2 ( 5−=− 2) 2 x bằng A.3. B.1. C. 2 . D. 0 . xx2 −+32 x − 2 Câu 36. Phương trình 53= có một nghiệm dạng xb= loga với a , b là các số nguyên dương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 16. Khi đó ab+ 2 bằng A. 35. B. 25 . C. 40 . D. 30. Câu 37. Cho hình trụ có đường sinh bằng 8. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng A. 48π . B.96π . C. 64π . D. 80π . xy−−−125 z Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Đường thẳng d 23− 1 không đi qua điểm nào sau đây? A. N(2; 3;− 1) . B. P(3; 5; 4) . C.Q(−− 1; 1; 6) . D. M (1; 2; 5) . Câu 39. Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau: 5/7 - Mã đề 161
  4. 2097 2099 A. 2097 . B. 2099 . C. . D. . 2 2 Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm là điểm I (−2;5;0) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) :2 x+ 3 yz −+= 3 0. Phương trình mặt cầu (S ) là 22 22 A. ( x−2) ++( yz 5) +=2 196 . B.( x−2) ++( yz 5) +=2 14 . 22 22 C.( x+2) +−( yz 5) +=2 196 . D. ( x+2) +−( yz 5) +=2 14 . Câu 47. Từ một hộp có 4 bút bi màu xanh, 5 bút bi màu đen và 6 bút bi màu đỏ, chọn ngẫu nhiên 5 bút. Xác suất để 5 bút được chọn chỉ có đúng hai màu là 118 460 119 272 A. . B. . C. . D. . 429 1001 429 1001 Câu 48. Cho hình lập phương ABCD. EFGH . Tính góc α giữa hai đường thẳng AC và BE . A.α =30 ° . B.α =45 °. C.α =60 °. D.α =90 ° . Câu 49. Cho hình lập phương ABCD. MNPQ cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ điểm A đến (CNQ) . 23a a 3 a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 3 2 4 2 35xy Câu 50. Cho xy, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 5xy+22+ +x +=1 + 3−−xy +yx( − 2.) Tính 35xy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T= xy + . T =2 + 32. T =3 + 23. T =15 + . T =5 + 32. A. min B. min C. min D. min HẾT 7/7 - Mã đề 161
  5. 38 A A B 38 B B D 39 B B A 39 B A D 40 A A B 40 B B A 41 C B A 41 A C C 42 C A C 42 B A A 43 A A B 43 C C A 44 A A A 44 A A B 45 C D A 45 C A A 46 D B A 46 A A C 47 A D D 47 B B C 48 C B B 48 A D B 49 A C A 49 A D A 50 B B C 50 A D B 2