Đề thi thử lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 134 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu (Có đáp án)
Câu 42: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng
A. 7/216 B. 3/323 C. 2/969 D. 4/9
A. 7/216 B. 3/323 C. 2/969 D. 4/9
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 134 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_lan_1_mon_toan_lop_12_ma_de_134_nam_hoc_2019_2020.pdf
Nội dung text: Đề thi thử lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 134 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu (Có đáp án)
- SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Năm học: 2019 - 2020 NGUYỄN QUANG DIÊU Môn: Toán –Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày: 26/06/2020 ĐỀ CHÍNH THỨC (50 câu trắc nghiệm) (Đề thi gồm 6 trang) Mã đề thi 134 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1: Trong không gian Oxyz, điểm M(3;4;-2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau A. R : x y 7 0 B. S : x y z 5 0 C. Q : x 1 0. D. Pz : 2 0. Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm f() x x3 4 4 4 2 x x x A.3x B. y C. y 1 D. y 1 4 4 4 1 Câu 3: Cho các hàm số ():Iy x2 3;(): IIyx 3 3 x 2 35;(): x IIIyx ; x 2 7 (IV ) : y 2 x 1 . Các hàm số không có cực trị là: A. (II), (III), (IV). B. (I), (II), (III). C. (III), (IV), (I). D. (IV), (I), (II). Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho A(-1;0;1) và B(1;-1;2). Tọa độ vecto AB là: A. (2;-1;1) B. (0;-1;-1) C. (-2;1;-1) D. (0;-1;3) Câu 5: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ A(-1;0;-2) đến mặt phẳng P : x 2 y 2 z 9 0 bằng 2 10 4 A. B. 4 C. D. 3 3 3 Câu 6: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là 2a3 2a3 2a3 A. V . B. V . C. Va 2.3 D. V . 6 4 3 Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng? n A. un 2 B. un ( 1)n . C. un 2 D. u n n n n 3n Câu 8: Giá trị lớn nhất M của hàm số y x323 x trên đoạn [-1;1] là A. M = 0. B. M = 2. C. M = 4. D. M = -2. Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x 3 z 2 0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) A. w 1;0; 3 B. n 1; 3;2 C. v 2; 6;4 D. u 1; 3;0 1 Câu 10: Đạo hàm của hàm số y là xx4 1 1 5 5 A. y . B. y . C. y . D. yx 4 . xx2 4 4 4 x5 4 4 x9 4 Trang 1/6 - Mã đề thi 134
- Câu 21: Nguyên hàm của hàm số f( x ) sin2 2 x là 11 11 A. F x x sin 4 x C B. F x xsin 4 x 28 28 11 11 C. F x x sin 4 x C D. F x x cos4 x C 28 28 Câu 22: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 2a3 và đáy ABCD là hình bình hành. Biết diện tích tam giác SAB bằng a2 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD là 3a A. a B. 6a C. D. 3a 2 Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ ab (1; 1; 2); 2;1; 1 . Tính cos ab ; . 1 5 1 1 A. cosab ; B. cosab ; C. cosab ; D. cosab ; 6 36 2 36 Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc BAD 60 , a 3 SA SB SD . Gọi α là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC). Giá trị sin bằng 2 5 2 1 22 A. B. C. D. 3 3 3 3 x x x x log b c Câu 25: Biết phương trình 9 2.12 16 0 có một nghiệm dạng a với a, b, c là các 4 số nguyên dương. Giá trị biểu thức a 23 b c bằng A. 8. B. 11. C. 9. D. 2. x 11 y z Câu 26: Cho điểm M (2;1;0) và đường thẳng : . Gọi d là đường thẳng đi qua M, cắt 2 1 1 và vuông góc với .Vectơ chỉ phương của d là A. u 3;0;2 . B. u 2; 1;2 . C. u 0;3;1 . D. u 1; 4; 2 . 2 Câu 27: Tập nghiệm S của bất phương trình log42 xx 1 log 2 1 là A. S 2; B. S 1; C. S 1;1 1; D. S 2;1 1; Câu 28: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f x x4 m 2 12 x 2 có một cực tiểu và không có cực đại là A. 11 m B. 01 m C. 01 m D. 01 m 2 Câu 29: Cho a là hằng số thực và hàm số fx liên tục trên thỏa mãn f x a dx 2021. Giá trị 1 2 a của tích phân I f x dx là 1 a A. I = 2021. B. I = -2021. C. I = 2021 + a. D. I = 2021 - a. Câu 30: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn zi 24 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là : A. I(2;-1); R = 4 B. I(-2;-1); R = 2 C. I(-2;-1); R = 4 D. I(2;-1); R = 2 2 Câu 31: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4zz 4 3 0 . Giá trị của biểu thức zz12 bằng Trang 3/6 - Mã đề thi 134
- Câu 41: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2 f cos x m có nghiệm x ; là 2 A. -1. B. 0. C. 1. D. -2. Câu 42: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng 7 3 2 4 A. B. C. D. 216 323 969 9 Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(2;-1;1) và vectơ n (1;3;4). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến n là A. x 3 y 4 z 3 0 B. 2x y z 3 0 C. x 3 y 4 z 3 0 D. 2x y z 3 0 1 7 2 Câu 44: Biết rằng hàm số f x ax2 bx c thoả mãn f x dx , f x dx 2 và 0 2 0 3 13 f x dx (với abc,, ). Giá trị của biểu thức P a b c là 0 2 3 4 4 3 A. P B. P C. P D. P 4 3 3 4 Câu 45: Giá sử hàm f có đạo hàm cấp 2 trên thoả mãn f 11 và f 12 x x2 f x x với mọi 1 x . Giá trị tích phân x f x dx bằng 0 2 A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 32 Câu 46: Cho hàm số y x 2 m 1 x 5 m 1 x 2 m 2 có đồ thị là Cm , với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị của m nguyên trong đoạn 10;100 để Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt ABC 2;0 , , sao cho trong hai điểm B,C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình xy22 1? A. 18. B. 108. C. 109. D. 19. Câu 47: Tìm m để bất phương trình m.9x 2 m 1 .6 x m .4 x 0 có nghiệm đúng với mọi x 0;1 . A. 06 m B. m 6 C. m 6 D. m 0 Trang 5/6 - Mã đề thi 134
- Câu 134 1 A 2 C 3 A 4 A 5 B 6 D 7 C 8 A 9 A 10 B 11 D 12 D 13 B 14 B 15 C 16 C 17 B 18 A 19 D 20 C 21 C 22 D 23 C 24 A 25 B 26 D 27 C 28 A 29 A 30 C 31 C 32 A 33 C 34 D 35 B 36 D 37 C 38 A 39 D 40 D 41 D 42 B 43 A 44 A 45 B 46 B