Đề thi khảo sát chất lượng Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Lê Lợi
Câu 20: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép với lãi suất 8, 4% /năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?
A. 8 . B. 7 . C. 9. D. 6 .
A. 8 . B. 7 . C. 9. D. 6 .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Lê Lợi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_chat_luong_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2020.pdf
Nội dung text: Đề thi khảo sát chất lượng Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Mã đề 001 - Trường THPT Lê Lợi
- SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KSCL TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề chính thức Gồm có 06 trang Mã đề 001 Câu 1: Viết biểu thức P 4 x 3 x2 x 3 với x 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được 1 13 1 2 A. P x 2 . B. P x 24 . C. P x 4 . D. P x 3 . Câu 2: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3là A. 6 . B. 2 . C. 3 . D. 5 . 2 4 4 Câu 3: Cho f x d x 1, f t d t 4. Tính I f y d y . 2 2 2 A. I 5. B. I 3 . C. I 3. D. I 5 . Câu 4: Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 5 và công bội q 2 . Số hạng thứ sáu của un là: A. u6 320 . B. u6 160 . C. u6 160 . D. u6 320 . Câu 5: Cho A, B , C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z1 1 2 i , z2 2 5 i , z3 2 4 i . Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là A. 1 7i . B. 5 i . C. 3 5i . D. 1 5i . Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng có phương trình 2x 3y z 5 0 . Véctơ nào sau đây không phải là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ? A. n 2;3; 1 . B. n 2; 3;1 . C. n 2; 3;1 . D. n 6;9; 3 . Câu 7: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây sai? A. M 0; 3 là điểm cực tiểu của hàm số. B. x0 2 được gọi là điểm cực đại của hàm số. C. Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu. D. f 2 được gọi là giá trị cực đại của hàm số. Câu 8: Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 A. dx tan x C . B. sinx dx cos x C . cos2 x 1 C. dx ln x C . D. ex dx e x C . x 2 1 1 Câu 9: Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 5 z 7 0 . Giá trị của bằng z1 z 2 7 5 5 7 A. . B. . C. . D. . 5 7 7 5 Câu 10: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào? Trang 1/6- Mã đề 001
- 1 1 1 e A. u2d u . B. ud u . C. u2d u . D. u2d u . 0 0 0 1 Câu 20: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép với lãi suất 8,4% /năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu? A. 8. B. 7 . C. 9. D. 6 . Câu 21: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1; . B. 0;1 . C. 2;3 . D. ;1 . 2 Câu 22: Số nghiệm của phương trình 22x 5 x 3 1 là A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1 . Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1;2;3 , B 1;4;1 . Phương trình mặt cầu đường kính AB là 2 2 2 2 2 A. x2 y 3 z 2 12 . B. x 1 y 4 z 1 12 . 2 2 2 2 2 C. x 1 y 2 z 3 12. D. x2 y 3 z 2 3. 1 4 Câu 24: Cho các số thực dương thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng? a, b log2 a 2log1 0 4 4 b A. ab2 16 . B. a2 b 16 . C. ab 8. D. ab 4 . Câu 25: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa giống nhau vào 5 lọ khác nhau (mỗi lọ cắm không quá một bông)? A. 10. B. 30. C. 60. D. 6. Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x 2 và y x bằng 9 11 3 A. 3. B. . C. . D. . 2 6 2 Câu 27: Cho hai số phức z1 2 4 i và z2 1 3 i . Phần ảo của số phức z1 i. z 2 bằng A. 3 . B. 3i . C. 5i . D. 5. Câu 28: Tập xác định của hàm số y logx 1 2 x là: A. 1;2 . B. ;2 . C. 1;2 \ 0 . D. ;2 \ 0 . Câu 29: Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là 1 4 A. r2 h . B. 2 r2 h. C. r2 h . D. r2 h . 3 3 Câu 30: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 2 x 2 với trục hoành là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 31: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là Trang 3/6- Mã đề 001
- 17 1 17 1 A. S 4log . B. S 8log . 2 2 2 2 17 1 17 1 C. S 4log D. S 8log . 2 2 2 2 Câu 39: Cho tập hợp A 1;2;3;4;5;6 . Gọi B là tập hợp các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ A . Chọn thứ tự 2 số thuộc tập B . Tính xác suất để 2 số được chọn có đúng một số có mặt chữ số 3 . 156 161 160 80 A. . B. . C. . D. . 360 360 359 359 Câu 40: Cho hình nón có chiều cao bằng 2 . Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều. Biết khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng 2 là . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 3 4 3 8 3 A. . B. . C. 8 3 . D. 4 3 . 3 3 Câu 41: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ()P đi qua điểm A 0; 1;2 , song song với trục Ox và vuông góc với mặt phẳng ()Q : x 2 y 2 z 1 0 . A. ()P : 2x z 2 0. B. ()P : 2y 2 z 1 0 . C. ()P : y z 1 0 . D. ()P : y z 3 0 . Câu 42: Cho hình hộp ABCD.'''' A B C D có thể tích bằng V . Gọi MNPQEF, , , , , lần lượt là tâm các hình bình hành ABCD, A''' B C D ', ABB '', A BCC '', B CDD '', C DAA ' D '. Thể tích khối đa diện có các đỉnh MPQEFN, , , , , bằng V V V V A. . B. . C. . D. . 4 2 6 3 Câu 43: Cho hàm số f x x3 ax 2 bx c đạt cực tiểu tại điểm x 1, f 1 3 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 . Tính T a b c . A. T 2 . B. T 9 . C. T 1. D. T 4 . Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1 ; 2 ; 3 , B 5 ; 4 ; 1 và mp P qua Ox sao cho d B, P 2 d A , P , P cắt AB tại I a ; b ; c nằm giữa Avà B . Giá trị của a b c là A. 8. B. 12. C. 4 . D. 6 . Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD . Gọi là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng BCD . Tính cos . 3 1 2 A. cos . B. cos . C. cos . D. cos 0 . 3 2 3 2 Câu 46: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình log3x 3log 3 x 2 m 7 0 có hai nghiệm thực x1; x 2 thỏa mãn x1 3 x 2 3 72. 61 9 A. không tồn tại. B. m . C. m 3 . D. m . 2 2 Câu 47: Cho hình lăng trụ đều ABC. A B C có tất cả các cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BC là a 2 a 2 A. a . B. . C. a 2 . D. . 4 2 Trang 5/6- Mã đề 001