Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD và ĐT Thanh Hóa
Câu 33: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% / năm theo thể thức lãi kép. Hỏi sau 5 năm người đó có tổng số tiền cả vốn và lãi là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình gửi người đó không rút tiền lãi và lãi suất ngân hàng không thay đổi.
A. 140.255.173 đ. B. 142.255.173 đ. C. 141.255.173 đ. D. 139.255.173 đ.
A. 140.255.173 đ. B. 142.255.173 đ. C. 141.255.173 đ. D. 139.255.173 đ.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD và ĐT Thanh Hóa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_chat_luong_mon_toan_lop_12_ma_de_001_nam_hoc.pdf
Nội dung text: Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD và ĐT Thanh Hóa
- SỞ GD&ĐT THANH HÓA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2019- 2020 Môn: TOÁN Ngày khảo sát: 03/07/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Đề có 5 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm. Mã đề: 001 Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1: Số phức z i= i −( 1+ )( 1 2 ) có phần thực là A. −1. B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 2: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là 7! A. C3 . B. A3 . C. . D. 21. 7 7 3! Câu 3: Cho hàm số bậc bốn y f= x ( ) có đồ thị như trong hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại? A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 4: Cho hàm số y f= x ( ) có đồ thị như trong hình vẽ. Hàm số y f= x ( ) y đồng biến trên khoảng nào dưới đây? −1 2 O x A. ( )−1;2 . B. ( )−4 ;2 . C. (1;2 ) . D. ( )−1;1 . −4 Câu 5: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 . A. 6. B. 8. C. 4. D. 2. Câu 6: Tính diện tích của mặt cầu có bán kính bằng 2a . 4 a3 32 a3 A. . B. . C. 16 a2 . D. 4 a2 . 3 3 Câu 7: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng 2h là A. 2 rh2 B. 4 rh . C. 2 rh . D. rh2 . Câu 8: Cho aba,,0. Nếu fxxFxC()()d =+ thì A. faxbxFaxbC() +=++d(). B. faxbxaFaxbC() +=++d(). 1 1 C. f() ax+=++ bxFd(). ax bC D. f() ax+ bd x = F ( ax + b ). a a 2 − x Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là đường thẳng 21x + 1 1 A. y =1. B. x = 2 . C. y =− . D. x =− . 2 2 Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình log12 x là A. (0;1) . B. (2;+ ) . C. ()− ;2 . D. ()0;2 . Câu 11: Cho hàm số y= f() x có bảng xét dấu của fx () như sau: Trang 1/5 - Mã đề thi 001
- Câu 24: Trong không gian Oxy z , điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz) ? A. M (3 ;4 ;0 ) . B. P(−2 ;0 ;3) . C. Q (2 ;0 ;0 ). D. N (0 ;4 ; 1− ) . Câu 25: Cho hàm số bậc bốn y f= x ( ) có đồ thị như trong hình bên. Số y 2 nghiệm phân biệt của phương trình fx( ) = 2 là A. 4 . B. 3. −1 1 C. 2 . D. 5. O x −2 Câu 26: Gọi Mm, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= x − +3233trên đoạn 1;3 . Tổng Mm+ bằng A. 2 . B. 8 . C. 4 . D. 6 . 7 7 3 ( 1xx )d+ 3 ( 1xx )d+ Câu 27: Xét , nếu đặt tx=+3 31thì bằng 3 3 0 31x + 0 31x + 1 4 1 2 1 2 2 A. (t4 − 2 t )d t . B. (t4 + 2 t )d t . C. (t 4 t4 )dt+ . D. 3 (t4 + 2 t )d t . 3 1 3 1 3 0 1 Câu 28: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a2 và độ dài đường sinh bằng 3a . Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng A. 8 a2 . B. 4 a2 . C. 2 a2 . D. a2 . x y− z1 Câu 29: Trong không gian Ox y z , cho mặt phẳng (P) : x y+ z + + = 20và đường thẳng d : ==. 2 1 1 Goi là đường thẳng song song với ()P đồng thời vuông góc với d . Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là A. u1 =−(0;1;1 ). B. u2 =−(1;1;0 ) . C. u3 =−(1;0;1 ) . D. u4 = (0;1;1) . Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn |3|2zi−+= là 22 A. đường tròn (xy−++=314) ( ) . B. đường thẳng 320.xy−+= C. đường tròn (xy++−=314)22( ) . D. đường tròn (xy−++=312)22( ) . Câu 31: Trong không gian Oxy z , cho hai điểm AB(1;2;−− 3) , ( 3;0;1) . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A. 2210xyz+−−= . B. 2210xyz−−+= . C. 2x+ y − 2 z − 8 = 0 . D. 2x− y + 2 z + 5 = 0 . 2 Câu 32: Gọi zz12, là hai nghiệm của phương trình zz−4 + 13 = 0 và A , B lần lượt là hai điểm biểu diễn cho hai số phức zz12, trong mặt phẳng tọa độ Ox y . Diện tích tam giác OAB bằng 13 A. 13. B. 12. C. . D. 6 . 2 Câu 33: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/ năm theo thể thức lãi kép. Hỏi sau 5 năm người đó có tổng số tiền cả vốn và lãi là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình gửi người đó không rút tiền lãi và lãi suất ngân hàng không thay đổi. A. 140.255.173 đ. B. 142.255.173 đ. C. 141.255.173 đ. D. 139.255.173 đ. Câu 34: Cho hàm số y= − x32 − mx +(4 m + 9) x + 5 , với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (− + ; ) ? A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 5 . Câu 35: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) :x+ y + z − 1 = 0 và ( ) : 2x− y + mz − m + 1 = 0 , với m là tham số thực. Giá trị của m để hai mặt phẳng ( ) và ( ) vuông góc với nhau là A. −1. B. 0 . C. 1. D. −4 . Trang 3/5 - Mã đề thi 001
- 2 4 Câu 45: Cho fxxxxx ()sin=− 25sincos, , f = 0 và fxxab()d =+ với ab,. Đặt 2 0 1 Tb=+. Mệnh đề nào sau đây đúng? a A. T (0 ;1) . B. T −( 2 ;0 .) C. T (1;2 .) D. T (2 ;3 .) Câu 46: Cho hàm số bậc năm y f= x () liên tục trên và có đồ thị y hàm số y f= x ( ) như trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của fxfx( ) 3 ( ) hàm số y = e.π . x A. 1 . B. 0 . -3 O 2 4 C. 2 . D. 3 . bca( −3) Câu 47: Cho các số thực a b c 3 , 1 , 1 thỏa mãn loglog21 ++= (abac ) . Giá trị a( bcbc+−23) a abca+ 2 ( ) nhỏ nhất của T= a + b + c thuộc khoảng nào dưới đây? A. (19 ;20 ) . B. (16 ;17) . C. (18 ;19) . D. (17 ;18) . Câu 48: Cho lăng trụ đứng ABC A. B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Khoảng cách từ đường thẳng AA đến mặt phẳng (B CC B ) bằng khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( ABC ) và cùng bằng 1. Góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC) bằng . Tính tan khi thể tích khối lăng trụ ABCABC. nhỏ nhất. 1 1 A. tan2 = . B. tan = . C. tan3 = . D. tan = . 3 2 Câu 49: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm sáu chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6. Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác xuất để số được chọn có tổng của ba chữ số thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm lớn hơn tổng của ba chữ số còn lại 3 đơn vị. 3 1 1 3 A. . B. . C. . D. . 20 10 30 10 Câu 50: Cho hàm số bậc ba yfx= ( ) có đồ thị như trong hình vẽ bên. y Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số yfxm=+−( 2020) có 5 điểm cực trị? 5 x A. 2024 . B. 2022 . O 3 C. 2020 . D. 2018 . HẾT Trang 5/5 - Mã đề thi 001