Đề khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Quế Võ số 1 (Có đáp án)
Câu 22: Cho số phức z = 4 -3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức z .
A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3. B. Phần thực bằng −4 và phần ảo bằng 3i
C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng −3.
A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3. B. Phần thực bằng −4 và phần ảo bằng 3i
C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng −3.
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Quế Võ số 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_lan_3_mon_toan_lop_12_ma_de_101_nam_h.pdf
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Quế Võ số 1 (Có đáp án)
- SỞ GD-ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 – NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1 BÀI THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm có 06 trang, 50 câu Mã đề: 101 Câu 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0 , 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 . Lấy ngẫu nhiên một số từ tập hợp A . Xác suất để số lấy được là số tự nhiên không lớn hơn 2503 là 5 57 259 101 A. . B. . C. . D. . 18 240 360 360 2021 e2021 1 x Câu 2: Cho fx d2 x . Tính tích phân I . fx ln 2 1 d x . 2 0 0 x 1 A. I 2. B. I 1. C. I 5. D. I 4. Câu 3: Cho 2 số thực a và b thỏa 2a+( b + 18i) i =++ a 2 19i với i là đơn vị ảo. Tính giá trị biểu thức Pab= + ? A. 19. B. 17 . C. 39. D. 37 . Câu 4: Cho hàm số y fx() liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại ? x −∞ 0 1 2 4 +∞ y' − 0 + − 0 + 0 + A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 5: Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 60° . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 50 3π 100 3π A.50π B.100π C. . D. . . 3 3 Câu 6: Cho hình trụ (T) có bán kính đáy và chiều cao đều bằng R, hai đáy là hai hình tròn (O) và (O′ ). Gọi AA′ và BB′ là hai đường sinh bất kì của (T) và M là một điểm di động trên đường tròn (O). Thể tích lớn nhất của khối chóp M.AA′′ B B bằng bao nhiêu? 3R3 3 R33 R33 R33 A. . B. . C. . D. . 4 4 3 2 xyz Câu 7: Cho các số thực abc,,> 1 và các số thực dương thay đổi xyz,, thỏa mãn a= b = c = abc . 16 16 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Pz=+−2 . xy 3 3 A.24 B.24 − C.20 . D.20 − . 3 4 3 4 Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho hàm số y= x32 + x +−(12 mx) + đồng biến trên (1;+∞) ? A. 6 . B. 5 . C. Vô số. D. 7 . 2 11 Câu 9: Kí hiệu zz12, là hai nghiệm phức của phương trình zz−2 += 40. Giá trị của + bằng zz12 1 1 A.2 B. C.1. D. . 2 2 Trang 1/6 - Mã đề thi 101
- A. Loại {3, 4} . B. Loại {3, 5} . C. Loại {4,3} . D. Loại {5,3} . Câu 21: Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng a 3. Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng a23 a33 a63 a63 A. B. C. D. 4 4 12 4 Câu 22: Cho số phức zi=4 − 3. Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức z . A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3. B. Phần thực bằng −4 và phần ảo bằng 3.i C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.i D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng −3. Câu 23: Cho loga b> 0 và a, b là các số thực với a∈( 0;1) . Khi đó kết luận nào sau đây đúng? A. 0 1. C. 0 0. Câu 24: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy .Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z−+=+(12 i) zi là đường nào sau đây? A. Elip. B. Đường thẳng. C. Đường tròn. D. Parabol. Câu 25: Cho điểm A nằm trên mặt cầu (S ) tâm O, bán kính R = 6 cm. I, K là hai điểm trên đoạn OA sao cho OI= IK = KA. Các mặt phẳng (P), (Q) lần lượt đi qua I, K cùng vuông góc với OA và cắt mặt r1 cầu (S ) theo đường tròn có bán kính r1; r2. Tính tỉ số . r2 r 5 r 3 10 r 4 r 3 10 A. 1 = . B. 1 = . C. 1 = . D. 1 = . r2 3 10 r2 4 r2 10 r2 5 Câu 26: Phương trình ln(x2 − 1).ln( xx + 2).ln( += 3) 0 có bao nhiêu nghiệm ? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. xx Câu 27: Phương trình 9− 33 += 20 có hai nghiệm xx12, với xx12< Tính giá trị của Ax=2312 + x A. A= 4log3 2. B. A = 2. C. A = 0. D. A= 3log3 2. Câu 28: Thành phố định xây cây cầu bắc ngang con sông dài 500m, biết rằng người ta định xây cầu có 10 nhịp cầu hình dạng parabol,mỗi nhịp cách nhau 40m, biết 2 bên đầu cầu và giữa mối nhịp nối người ta xây 1 chân trụ rộng 5m. Bề dày và bề rộng của nhịp cầu không đổi là 20 cm (mặt cắt của một nhịp cầu được mô phỏng như hình vẽ). Hỏi lượng bê tông để xây các nhịp cầu là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị). A. 50m3 B. 20m3 C. 100m3 D. 40m3 Câu 29: Cho ba hàm số yfxygxyhx=( ),, =( ) = ( ) . Đồ thị của ba hàm số yfxygxyhx=′′′(), = (), = () được cho như hình vẽ. Trang 3/6 - Mã đề thi 101
- Câu 34: Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm f , g liên tục trên K và a , b là các số bất kỳ thuộc K ? b bb b bb A. ∫[ f().()d x gx] x= ∫∫ f ()d x x . gx ()d x. B. ∫[ f() x+= 2()d gx] x ∫∫ f ()d+2 x x gx ()d x. a aa a aa b fx( )d x 2 b fx() ∫ bb C. dx = a . D. f2 ()d= x x fx ()d x . ∫ gx() b ∫∫ a ∫ gx( )d x aa a Câu 35: Cho hình hộp ABCD. A′′′′ B C D có M , N, P lần lượt là trung điểm ba cạnh AB′′, BB′ và DD′ . Mặt phẳng (MNP) cắt đường thẳng AA′ tại I. Biết thể tích khối tứ diện IANP là V. Thể tích khối hộp đã cho ABCD. A′′′′ B C D bằng A. 4.V B. 6.V C. 12V . D. 2.V Câu 36: Cho hàm số y= fx() có limfx ( )= 1và limfx ( )= − 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định x→+∞ x→−∞ đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =1 và x = −1. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y =1 và y = −1. Câu 37: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng 1 A. 4π rl . B. 2π rl . C. π rl . D. π rl . 3 Câu 38: Cho hàm số f() x=++ ax42 bx c có đồ thị như hình vẽ. Trong ba số abc,, có bao nhiêu số âm? y O x A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 39: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn≤ , mệnh đề nào dưới đây đúng? k A n! n! − A.Ck = n B.Ck = C.Ak = D.Ck= C k + C k1 n k! n (n− k!) n k!( n− k) ! n1− n1 −− n1 xy22 Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (E) có phương trình +=1,(ab , > 0 ) và đường tròn ab22 (Cx) :22+= y 7. Để diện tích elip (E) gấp 7 lần diện tích hình tròn (C) khi đó A. ab = 77. B. ab = 49 . C. ab = 7 . D. ab = 7 . Câu 41: Cho hàm số fx( ) đồng biến trênđoạn [−3;1] thoả mãn f (−=3) 1; f (02) = ; f (13) = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 23) . D. f (−<21) . Câu 42: Gọi n là số giao điểm của hai đồ thị hàm số gx( ) =−− x3 42 x và fx( ) = x − 2 . Tính n . A. n = ± 5 . B. n = 5. C. n = 2 . D. n = 3. Câu 43: Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx= ln tại giao điểm của đồ thị đó với trục Ox. Diện tích của hình tam giác tạo bởi hai trục tọa độ và đường thẳng d được xác định bởi tích phân: Trang 5/6 - Mã đề thi 101
- STT 101 239 353 477 593 615 737 859 971 193 275 397 1 D A C B D C D D B D B A 2 B B C C B D A D A C D D 3 C A D A C D C A B B A A 4 D C A D A B D B B B A A 5 A A D D C A B A A B D D 6 D A C B B D A C A B A D 7 C A D D D D B B D A A C 8 A A A B A D D A D B D D 9 C D B C D A D B D B A B 10 D B C B D C A D A C D B 11 D D C C D C C D B C B B 12 B C D C C A D C A D A A 13 C D A A B C B A C D C A 14 C D A A C B C D A B A D 15 A A B A D B A D C A D B 16 A C C A B A D D A D C C 17 D D C D A A B B D A B B 18 D B B B A B B B C B C D 19 C A C B D C C A A C D C 20 B D D C A B D A D A B A 21 D D B B A C D D C A C B 22 A C A D D A A C D C B A 23 A C C A A B C C C B C C 24 B C A C D C B B C D B A 25 C B B C A B D C C B A A 26 D B B D A A D D A A C A 27 D C C B D D A B B C D B 28 D C A A D D A B C B C D 29 C D B C C B A C D C A A 30 C C A C B C C A D C D D 31 C C B D B A D A B D D B 32 A D D B A B A B D B B D 33 A C A C C D A C D C D D 34 B C D D B A B A B C D C 35 A C D B A D A B B A C B 36 D C B C A A C A B A C A 37 B A C A B C A B C C B A 38 D A A A C D D D B A A B 39 A C A A D C C A D D C A 40 B B A B C B C D D B C D 41 B B D A B D D B B A D C 42 D A B D B D B D B D A B 43 B B D A A B B C D D B C 44 A A A B B C A C B D C C