Bộ đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 (Có đáp án)
Câu 16: Cho khối chóp S ABCD . có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có diện tích bằng 3 . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 7 . B. 5 . C. 4 . D. 4 .
A. 7 . B. 5 . C. 4 . D. 4 .
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_de_thi_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_2023_co_dap_an.pdf
Nội dung text: Bộ đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 (Có đáp án)
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Câu 10: Cho hàm số f x liên tục trên . Biết hàm số F x là một nguyên hàm của f x trên và 4 FF 2 6, 4 12. Tích phân f x dx bằng 2 A. 2 . B. 6 . C. 18. D. 6 . Câu 11: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây? A. 2 i . B. 1 2i . C. 1 2i . D. 2 i . Câu 12: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;0 . B. 2; . C. 0; . D. 1;2 . Câu 13: Cho hình trụ có chiều cao h 3 và bán kính đáy r 4 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48 . B. 16 . C. 24 . D. 56 . Câu 14: Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9 . Chiều cao của khối nón đã cho bằng: 4 4 A. . B. . C. 4 . D. 4 . 3 3 Câu 15: Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 3 i . Phần thực của số phức z1 z 2 bằng A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 1. Câu 16: Cho khối chóp S. ABCD có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có diện tích bằng 3 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 7 . B. 5 . C. 4 . D. 4 . 1 Câu 17: Cho hàm số y 2 x2 1 2 . Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x 2 bằng A. 3 . B. 7 . C. 3 . D. 7 . 1 Câu 18: Cho dãy số u với u , n * . Giá trị của u bằng n n n 1 3 1 1 1 A. 4 . B. . C. . D. . 4 3 2 Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I 1;2; 1 và bán kính R 2 . Phương trình của S là A. x 1 2 y 2 2 z 1 2 4 . B. x 1 2 y 2 2 z 1 2 2 . C. x 1 2 y 2 2 z 1 2 2 . D. x 1 2 y 2 2 z 1 2 4 . Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 2
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Câu 28: Cho hàm số bậc bốn y f() x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1. B. 3 . C. 0 . D. 2 . Câu 29: Với a , b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a 1 và logb 2 , giá trị của log ab2 bằng a a2 3 1 5 A. 2. B. . C. . D. . 2 2 2 Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 5;2;1 và B 1;0;1 . Phương trình của mặt cầu đường kính AB là A. x 3 2 y 1 2 z 1 2 5 . B. x 3 2 y 1 2 z 1 2 20 . C. x 3 2 y 1 2 z 1 2 5. D. x 3 2 y 1 2 z 1 2 20 . Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1;2; 1 và mặt phẳng P : x 2 y z 0 . Đường thẳng đi qua A và vuông góc với ()P có phương trình là x 1 t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 2 2 t . B. y 2 2 t . C. y 2 2 t . D. y 2 2 t . z 1 t z 1 t z 1 t z 1 t x 5 Câu 32: Biết đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x 2 x1, x 2 . Giá trị x1 x 2 bằng A. 1. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 33: Cho hàm số y f x có đạo hàm f' x x x 4 , x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f 4 f 0 . B. f 0 f 2 . C. f 5 f 6 . D. f 4 f 2 . Câu 34: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.'''' A B C D có AB 1, BC 2 , AA' 2 (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD' và DC ' bằng 6 2 5 6 A. 2 . B. . C. . D. . 2 5 3 Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 4
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Câu 43: Gọi S là tập hợp các số phức z a bi a, b thỏa mãn z z z z 6 và ab 0 . Xét z z z và z thuộc S sao cho 1 2 là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thứr z 3 i z 1 2 1 i 1 2 bằng A. 3 2 . B. 3. C. 3 5 . D. 3 3 2 . Câu 44: Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA SB SC AC a, SB tạo với mặt phằng SAC một góc 30 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng a3 a3 3a3 3a3 A. . B. . C. . D. . 4 8 12 24 Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 2 y 2 2 z 1 2 4 và đường thẳng d đi qua điểm A 1;0; 2 , nhận u 1; a ;1 a (với a ) làm vectơ chỉ phương. Biết rằng d cắt S tại hai điểm phân biệt mà các tiếp diện của S tại hai điểm đó vuông góc với nhau. Hỏi a2 thuộc khoảng nào dưới đây? 1 3 3 15 1 A. ; . B. ;2 . C. 7; . D. 0; . 2 2 2 2 4 Câu 46: Trên tập số phức, xét phưong trình z2 az b 0 a , b . Có bao nhiêu cặp số a, b để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z 2 thỏa mãn z1 2 2 và z2 1 4 i 4 ? A. 2. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 47: Gọi S là tập họp các giá trị nguyên của y sao cho ứng với mỗi y , tồn tại duy nhất một giá trị 3 9 3 2 2 x ; thỏa mãn log3 x 6 x 9 x y log 2 x 6 x 5 . Số phần tử của S là 2 2 A. 7. B. 1. C. 8. D. 3. Câu 48: Xét khối nón có đỉnh và đường tròn đáy cùng nằm trên một mặt cầu bán kính bằng 2. Khi có độ dài đường sinh bằng 2 3 , thể tích của nó bằng A. 2 3 . B. 3 . C. 6 3 . D. . Câu 49: Trong không gian Oxyz , xét mặt cầu S có tâm I 4;8;12 và bán kính R thay đổi. Có bao nhiêu giá trị nguyên của R sao cho ứng với mỗi giá trị đó, tồn tại hai tiếp tuyến của S trong mặt phẳng Oyz mà hai tiếp tuyến đó cùng đi qua O và góc giữa chúng không nhỏ hơn 60 ? A. 6. B. 2. C. 10. D. 5. Câu 50: Cho hàm số f x x4 32 x 2 4 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m , tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng 3;2 của phương trình f x2 2 x 3 m bằng 4 ? A. 145. B. 142. C. 144. D. 143. HẾT Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 6
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Câu 5: Đạo hàm của hàm số y log2 ( x 1) là x 1 1 1 1 A. y . B. y . C. y . D. y . ln 2 ln 2 (x 1)ln 2 x 1 Lời giải Chọn C x 1 1 Ta có y log ( x 1) y . 2 x 1 ln 2 x 1 ln 2 Câu 6: Với b, c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn log5b log 5 c , khẳng định nào dưới đây là đúng? A. b c . B. b c . C. b c . D. b c . Lời giải Chọn A Ta có: log5b log 5 c b c . Câu 7: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f x 2 là A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 . Lời giải Chọn D Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị. Do số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y 2 là 3 nên số nghiệm thực của phương trình f x 2 là 3. 3x 1 Câu 8: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y có phương trình là x 2 1 A. x 2 . B. x 2. C. x 3 . D. x . 2 Lời giải Chọn A Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 8
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Lời giải Chọn B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2; . Câu 13: Cho hình trụ có chiều cao h 3 và bán kính đáy r 4 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48 . B. 16 . C. 24 . D. 56 . Lời giải Chọn C Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng S 2 hr 2. .3.4 24 . Câu 14: Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9 . Chiều cao của khối nón đã cho bằng: 4 4 A. . B. . C. 4 . D. 4 . 3 3 Lời giải Chọn D 3V 3.12 Chiều cao của khối nón đã cho bằng: h 4 . S 9 Câu 15: Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 3 i . Phần thực của số phức z1 z 2 bằng A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 1. Lời giải Chọn C z1 z 2 2 i 1 3 i 1 4 i . Phần thực của số phức z1 z 2 bằng 1. Câu 16: Cho khối chóp S. ABCD có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có diện tích bằng 3 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 7 . B. 5 . C. 4 . D. 12. Lời giải Chọn C 1 1 Ta có V . h . S .4.3 4 . S. ABCD3 ABCD 3 1 Câu 17: Cho hàm số y 2 x2 1 2 . Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x 2 bằng A. 3 . B. 7 . C. 3 . D. 7 . Lời giải Chọn B 1 Giá trị của hàm số y f x 2 x2 1 2 tại điểm x 2 là: 1 1 f 2 2.22 1 2 72 7 . 1 Câu 18: Cho dãy số u với u , n * . Giá trị của u bằng n n n 1 3 Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 10
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Ta có: log3 2x log 3 2 2x 2 x 1. Câu 24: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? x 2 A. y . B. y x3 3 x 1. C. y x4 3 x 2 . D. y 2 x2 1 x Lời giải Chọn B Ta có : y x3 3 x 1 có y 3 x2 3 0 x 1. Vậy x 1là các điểm cực trị của hàm số. Câu 25: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxz có phương trình là. A. x 0 . B. z 0 . C. x y z 0 . D. y 0 . Lời giải Chọn D Mặt phẳng Oxz có phương trình là: y 0. Câu 26: Cho hàm số y ax3 bx 2 cx dabcd ,,, có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng: A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 1. Lời giải Chọn C Giá trị cực đại của hàm số là 3 . Câu 27: Trong không gia Oxyz phương trình đường thẳng d đi qua điểm M 2;1; 1 và có một véc tơ chỉ phương u 1; 2;3 là x 1 y 2 z 3 x 2 y 1 z 1 A. . B. . 2 1 1 1 2 3 x 1 y 2 z 3 x 2 y 1 z 1 C. . D. . 2 1 1 1 2 3 Lời giải Chọn B Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 12
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 x 1 t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 2 2 t . B. y 2 2 t . C. y 2 2 t . D. y 2 2 t . z 1 t z 1 t z 1 t z 1 t Lời giải Chọn D Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P ) : x 2 y z 0 nên nhận vector pháp tuyến n 1;2;1 của P là vector chỉ phương. x 1 t Mặt khác đường thẳng đi qua A 1;2; 1 nên ta có phương trình y 2 2 t t . z 1 t x 5 Câu 32: Biết đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x 2 x1, x 2 . Giá trị x1 x 2 bằng A. 1. B. 3. C. 2. D. 1. Lời giải Chọn C Phương trình hoành độ giao điểm là: x 5 x 2 x 2 x 2 x 1 2 2 x 2 x 1 x 2 x 5 0 x 3 x 2 x 5 0 x 2 x 3 0 x 3 . x 1 Suy ra x1 x 2 1 3 2 . Câu 33: Cho hàm số y f x có đạo hàm f' x x x 4 , x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f 4 f 0 . B. f 0 f 2 . C. f 5 f 6 . D. f 4 f 2 . Lời giải Chọn B x 0 f' x x x 4 nên f' x 0 . x 4 Bảng biến thiên Dựa vào bảng biến thiên ta được f 0 f 2 . Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 14
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 1 3 2 2 3 1 Khi nó n A C5 C 8 C 5 C 8 C 5 C 8 640 1 3 2 2 3 1 n A CCCCCC5 8 5 8 5 8 128 Nên PA 4 . n C13 143 2 Câu 36: Gọi z1, z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 6 z 14 0 và MN, lần lượt là điểm biểu diễn của z1, z 2 trên mặt phẳng toạ độ.Trung điểm của đoạn MN có toạ độ là A. 3;7 . B. 3;0 . C. 3;0 . D. 3;7 . Lời giải Chọn C Phương trình z2 6 z 14 0 Có ' 9 14 5 5i2 Suy ra ' 5i2 i 3 Phương trình có 2 nghiệm là z1 3 i 3; z 2 3 i 3 Tọa độ MN 3; 3 ; 3; 3 Trung điểm của đoạn thẳng MN có tọa độ là 3;0 . Câu 37: Đường gấp khúc ABC trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y f x trên đoạn 2;3 . 3 Tích phân f x dx bằng 2 9 7 A. 4 . B. . C. . D. 3. 2 2 Lời giải Chọn D Ta có 3 f x dx S S S ABGH BGD CDE 2 3 1 1 f x dx 3.1 .1.1 .1.1 3. 2 2 2 Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 16