4 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Năm học 2019-2020 - Trường THPT An Lương Đông

Câu 40: Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 5 bạn nữ được xếp thành một hàng dọc. Xác suất để 5 bạn nữ đứng cạnh nhau bằng:
A. 1/252 B. 1/35 C. 1/50 D. 1/42
pdf 25 trang Bảo Ngọc 22/02/2024 520
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "4 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Năm học 2019-2020 - Trường THPT An Lương Đông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf4_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_lan_2_mon_toan_nam_hoc_2019_202.pdf

Nội dung text: 4 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT lần 2 môn Toán - Năm học 2019-2020 - Trường THPT An Lương Đông

  1. SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN II TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG NĂM HỌC 2019 - 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC Bài thi: TOÁN (Đề có 6 trang, 50 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 201 Họ tên : Số báo danh : Câu 1: Trên tập số phức, số phức liên hợp của số phức 34+ i là: A. −+34i . B. −−34i . C. 34− i . D. 43− i . Câu 2: Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao bằng a có thể tích bằng: 2a3 a3 A. Va= 3 . B. Va= 3 3 . C. V = . D. V = . 3 3 Câu 3: Cho hàm số y= fx() có bảng biến thiên Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= fx() là: A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 Câu 4: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là dạng như đường cong trong hình vẽ? y O x A. yx=−+3 31 x . B. xx42++21. C. yx=−++3 31 x. D. yx=−+4221 x +. Câu 5: Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy R , chiều cao h là: A. Sxq = 3π Rh . B. Sxq = 2π Rh . C. Sxq = 4π Rh . D. Sxq = π Rh . Câu 6: Trên tập số phức, số phức liên hợp của số phức −−12i có điểm biểu diễn hình học là điểm nào trong hình vẽ dưới đây? A. N . B. M . C. Q . D. P . Câu 7: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng: 4 4 A. π R3 . B. 4π R3 . C. 4π R2 . D. π R2 . 3 3 Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) có phương Trang 1/6 - Mã đề 201
  2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x =1. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng −3 . D. Hàm số có đúng một cực trị. Câu 19: Họ nguyên hàm của hàm số fx( ) = ex + x là: 11 1 A. eCx ++1 . B. ex ++ xC2 . C. exCx ++2 . D. ex ++ xC2 . x +12 2 Câu 20: Cho cấp số cộng 2;5;8;11;14 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng: A. −3 . B. 3. C. 14. D. 2 . x−+11 zy Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Vectơ nào dưới đây 221 là vectơ chỉ phương của đường thẳng d′ biết d′ song song với đường thẳng d ? A. (4;4;2). B. (− 2;1;1). C. (2 ;1; 0) . D. (2 ; 1 ;− 1) . 1 24 Câu 22: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn logab+=− log . Giá trị của ab. bằng: 422 1 1 1 A. −4 . B. − . C. . D. . 4 4 2 Câu 23: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex , y = 2 , x = 0 , x =1. A. S =4ln 2 +− e 5. B. S =e72 − . C. S =4ln 2 +− e 6 . D. S =e3 − . Câu 24: Cho hàm số y= fx( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình fx( ) +=10 bằng: A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 . Câu 25: Cho phương trình 32xx++ 10 − 6.34 −= 2 0( 1) . Nếu đặt tt=30x+5 ( > ) thì (1) trở thành phương trình nào? A. 9tt2 − 2 −= 20. B. tt2 −18 −= 2 0 . C. tt2 −2 −= 20. D. 9tt2 − 6 −= 20. Câu 26: Cho hàm số fx( ) liên tục trên [−3;5] và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi Mm, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của fx( ) trên [− 3; 2] . Tính Mm− . A. 3. B. 6 . C. 4 . D. 5 . Câu 27: Cho hai số phức zi1 =23 + , zi2 =−−45. Tính zz=12 + z. Trang 3/6 - Mã đề 201
  3. y 2 O 1 x A. ab=2, =−= 1, c 1. B. a=2, bc = 2, = − 1. C. a=2, bc = 1, = − 1. D. a=2, bc = 1, = 1. Câu 40: Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 5 bạn nữ được xếp thành một hàng dọc. Xác suất để 5 bạn nữ đứng cạnh nhau bằng: 1 1 1 1 A. B. C. D. 252 35 50 42 Câu 41: Cho khối lăng trụ đứng ABCD. A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 . Biết góc giữa AB′ với mặt phẳng ( ABCD) bằng 30° . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng: 26a3 a3 6 23a3 A. . B. 26a3 . C. . D. . 3 3 3 Câu 42: Cho hàm số y=−−+ x32 mx(49 m +) x + 5, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số nghịch biến trên (−∞; +∞) ? A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 43: Cho hàm số y= fx( ) liên tục trên sao cho maxfx( ) = f( 2) = 4 . Xét hàm số x∈[0;10] gx( ) = f( x32 +−+ x) x2 x + m. Giá trị của tham số m để maxgx( ) = 8 là x∈[0;2] A. 4 . B. 5. C. −1. D. 3. π 16 fx( ) 2 Câu 44: Cho hàm số fx( ) liên tục trên  thỏa mãn ∫ d6x = và ∫ f(sin x) cos xx d= 3 . Tích phân 1 x 0 4 I= ∫ fx( )d x bằng: 0 A. I = −2 . B. I = 2 . C. I = 9 . D. I = 6. Câu 45: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình fx( −=12) là A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 5. a 3 Câu 46: Cho hình hộp đứng ABCD. A′′′′ B C D có AB= AD = a , AA' = , BAD =60 °. Gọi M , N lần 2 lượt là trung điểm AD′′, AB′′. Tính thể tích của khối đa diện ABDMN . 3a3 33a3 3a3 9a3 A. . B. . C. . D. . 16 8 8 16 Trang 5/6 - Mã đề 201
  4. SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN II TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG NĂM HỌC 2019 - 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC Bài thi: TOÁN (Đề có 6 trang, 50 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 202 Họ tên : Số báo danh : Câu 1: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là: 1 A. 2π rl . B. π rl . C. π rl . D. 4π rl . 3 Câu 2: Hàm số Fx( ) là một nguyên hàm của hàm số fx( ) trên khoảng K nếu: A. f′( x) =− Fx( ), ∀∈ x K. B. f′( x) = Fx( ), ∀∈ x K. C. Fx′( ) = fx( ), ∀∈ x K. D. Fx′( ) =− fx( ), ∀∈ x K. Câu 3: Tập xác định của hàm số yx=log2 ( − 2) là: A. [2; +∞) . B. (−∞; +∞) . C. (2;+∞ ) . D. [−2; +∞). Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (Pxyz) :2− 3 + 4 += 2 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?        A. n4 =(2; − 3; 4) . B. n3 =(2; 3; − 4) . C. n1 =( −2; 3; 4) . D. n2 = (2; 3;1) . Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn hình học của số phức zi=−−14 là điểm nào dưới đây? A. N (1;− 4 ) . B. Q(1; 4 ) . C. M (−1; 4 ) . D. P(−−1; 4 ) . x + 7 Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thi hàm số y = là: x +1 A. x = 2 . B. x = −1. C. y = −2 . D. y =1. 2 22 Câu 7: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu (Sx) :( + 2) +−( y 4) +−( z 1) = 25 . Tâm của (S ) có tọa độ là A. (−2; 4;1) . B. (−−2; 4; 1) . C. (2;− 4;1) . D. (−−−2; 4; 1) . Câu 8: Cho hàm số y= fx( ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞;2) . B. (−∞;0). C. (−1; 0 ) . D. (0;1) . 1 1 Câu 9: Nếu ∫ fx( )d6 x= thì ∫3dfx( ) xbằng: 0 0 A. 12. B. 18. C. 16. D. 9 . Câu 10: Trong không gian với hệ trục Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (2;1;− 1) trên mặt Trang 1/6 - Mã đề 202
  5. Câu 19: Trên tập số phức, cho hai số phức zi1 =2 + và zi2 =13 + . Phần thực của số phức zz12− bằng: A. 3. B. 0 . C. 1. D. −2 Câu 20: Tập nghiệm của bẩt phương trình log( x −≥ 2) 2 là A. (−∞;102) . B. [102;+∞) . C. (4;+∞ ) . D. (102;+∞ ) . Câu 21: Số cách chọn hai học sinh theo thứ tự từng người một từ một nhóm gồm 10 học sinh: 2 2 10 2 A. 10 . B. A10 . C. 2 . D. C10 . Câu 22: Cho cấp số cộng (un ) với u1 = 5 và u2 = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng: A. 4 . B. 5. C. 14. D. −4 . Câu 23: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 5. Thể tích của khối chóp đã cho bằng: A. 10. B. 30. C. 6 . D. 15. xy−++121 z Câu 24: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Điểm nào dưới 23− 1 đây thuộc đường thẳng d ? A. Q(−−2; 3;1) . B. M (1;2;1−−) . C. P(1; 2;− 1). D. N (2; 3;− 1) . Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx( ) =−+ x4210 x 5 trên đoạn [−1; 2 ] bằng A. −10 . B. −4 . C. −22. D. −19. ab Câu 26: Xét các số thực a và b thỏa mãn log5 (55 .25 ) = log25 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 241ab+=. B. 41ab = . C. 421ab+=. D. ab+=22. 2 Câu 27: Trên tập số phức, gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm c ủa phương trình zz−2 += 5 0. 2 Môđun của số phức zi0 + 2 bằng A. 13. B. 13. C. 10. D. 5 z1 Câu 28: Trên tập số phức, cho hai số phức zi1 =3 − và zi2 =−+1 . Phần ảo của số phức bằng z2 A. −2 . B. −i . C. 1. D. −1. Câu 29: Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC) , SA= 2 a , tam giác ABC vuông cân tại B và AC= 2 a (minh họa như hình dưới). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABC) bằng: S A C B A. 45°. B. 30° . C. 90° . D. 60°. Câu 30: Một hộp có 3 bi đỏ và 7 bi xanh chỉ khác nhau về màu. Lấy ngẫy nhiên 4 bi từ hộp, tính xác suất sao cho 4 bi lấy ra có 2 bi đỏ và 2 bi xanh? 1 7 3 3 A. . B. . C. . D. . 20 10 20 10 Câu 31: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx=−+3 12 x 5 và trục hoành là: Trang 3/6 - Mã đề 202
  6. trị lớn nhất của AM− BN bằng. A. 17 . B. 77 C. 72− 3 D. 82− 5. Câu 43: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB= 4 a , AC= 8 a . SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 2 a (minh họa như hình vẽ). Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng S M A B C 2a a 3 8a 4a A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 44: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AA’, BB’. Mặt phẳng (CMN) cắt các đường thẳng C’A’, C’B’ lần lượt tại P, Q. Thể tích của khối đa diện lồi AA’P.BB’Q bằng 7 4 5 A. . B. 4 . C. . D. . 3 3 3 Câu 45: Cho hình trụ có chiều cao bằng 8.a Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 4,a thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng A. 128 2π a3 . B. 128π a3 . C. 216π a3 . D. 256π a3 . xx Câu 46: Cho phương trình 2= mx .2 .cos(π ) − 4 , với m là tham số thực. Gọi m0 là giá trị của m sao cho phương trình trên có đúng một nghiệm thực. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. m0 ∈−[ 5; − 1) . B. m0 > 0 . C. m0 ∈−[ 1; 0 ). D. m0 <−5 . Câu 47: Cho hai hàm số y=22( x22 −+− 1)( 1 xx 1 ) và y=−− mx m1 x2 ( m là tham số thực) có đồ thị lần lượt là (C1 ) và (C2 ). Số các giá trị nguyên của tham số m đề (C1 ) và (C2 ) cắt nhau tại đúng hai điểm phân biệt là A. 8. B. 4. C. 5. D. 3. π Câu 48: Cho hàm số fx( ) xác định và có đạo hàm liên tục trên [0; π ] thỏa mãn ∫ f( x)cos xdx= A , 0 π π 2 4 π 2 2A f = 0 và ∫( f′( x)) dx = , ở đó A là hằng số. Tính ∫ f(2 x) dx theo A. 2 0 π 0 A A A. 4.A B. π 2 A. C. . D. . 2 π Câu 49: Ông B thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm (sau mỗi năm thì đến ngân hàng nạp tiện một lần) với số tiền phải trả qua các năm lần lượt là: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng. Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua. Với lãi suất áp dụng là 8%/ năm. Hỏi giá trị chiếc xe ông B mua là bao nhiêu? A. 35.412.582 đ. B. 33.412.582 đ. C. 34.412.582 đ. D. 32.412.582 đ. 2 Câu 50: Cho phương trình log22x− 2log x −+ m log 2 xm = .Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số Trang 5/6 - Mã đề 202